Quảng cáo
Bài kiểm tra giữa học kì II năm học 2022-2023 môn Toán Lớp 9 (Có đáp án)
QR

Bài kiểm tra giữa học kì II năm học 2022-2023 môn Toán Lớp 9 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS ………. TỔ KHOAHỌC TỰ NHIÊN

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Năm học 2022 - 2023

Môn: TOÁN 9

I. MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ.

1. MA TRẬN ĐỀ:

CHỦ ĐỀ

CẤP ĐỘ TƯ DUY

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng

cao TN TL TN TL TN TL TL

Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

Câu 3

0,5đ

5%

Câu 5b

1,0đ 10%

Câu 6

1,0đ 10%

Câu 9

0,5đ

5%

4 câu

3,0đ 30%

Hàm số 2 y ax  Phương trình bậc hai

Câu 1

0.5đ

5%

Câu 2

0,5đ

5%

Câu 5a

1,0đ 10%

Câu 4

0.5đ

5%

4 câu

2,5đ 25%

Giải BT bằng cách lập hệ PT

Câu 7

1,5đ 15%

2 câu

1,5đ 15%

Các góc với đường tròn

HV 0,5đ

5%

Câu 8a,b

2,0 20%

Câu 8c

0,5đ

5%

4 câu

3,0đ 30%

Tổng 1,5đ 15%

1,0đ 10%

0,5đ

5%

4,5đ 45%

0.5đ

5%

1,0đ 10%

1,0đ 10%

10,0đ 100%

2. BẢNG ĐẶC TẢ

STT Tên chủ đề/

Nội dung

Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

NB TH VD VD cao

1

Chủ đề 1: Hệ phương trình

bậc nhất 2 ẩn

Nhận biết: - Nhận biết được số nghiệm của HPT (câu 3) - Giải được HPT ở dạng cơ bản (câu 5b)

2

Thông hiểu:

Vận dụng: - Biết tìm giá trị của tham số để 3 đường thẳng đồng quy (câu 6b)

1

Vận dụng cao: Giải được hệ pt 3 ẩn (câu 9)

1

Tỉ lệ % từng mức độ NT

15% 10% 5%

2 Chủ đề 2: Hàm số 2 y ax 

Nhận biết: - Biết xét 1 điểm cho trước có thuộc đồ thị hàm số hay không

1

DeThi.edu.vn

2

STT Tên chủ đề/

Nội dung

Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

NB TH VD VD cao Phương trình

bậc hai

(câu 1) Thông hiểu: - Hiểu được tính chất về sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 2 y ax  (câu 2) - Giải được phương trình bậc hai dạng đơn giản (câu 5a)

2

Vận dụng: Vận dụng điều kiện về số nghiệm của pt bậc hai để tìm giá trị của tham số (câu 4)

1

Tỉ lệ % từng mức độ NT

5% 15% 5%

3

Chủ đề 3: Giải BT bằng cách lập hệ PT

Nhận biết: Thông hiểu: - Giải được BT thực tế đơn giản bằng cách lập HPT (câu 7)

1

Vận dụng: Vận dụng cao: Tỉ lệ % từng

mức độ NT

15%

4

Chủ đề 5: Các góc với

đường tròn

Nhận biết: Vễ được hình đúng làm ý a

1

Thông hiểu: - Chứng minh được 4 điểm cùng thuộc 1 đường tròn (câu 8a) - Biết c/m một tứ giác là hình bình hành bằng dấu hiệu các cạnh đối song song dựa vào quan hệ cùng vuông góc (câu 8b)

2

Vận dụng cao: C/m được 3 điểm thẳng hàng, đường trung bình của tam giác (câu 8c)

1

Tỉ lệ % từng

mức độ NT

5% 20% 5%

Tỉ lệ chung 25% 50% 15% 10%

DeThi.edu.vn

3

II. ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ BÀI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ở mỗi câu rồi ghi vào bài làm.

Câu 1. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 2 y 2x 

A. (1; 2) B. (-1; 2) C. (2; 8) D. (3; -9)

Câu 2. Hàm số 2 y 2023x  đồng biến khi:

A. x 0  B. x 0  C. x 2023  D. x 2023 

Câu 3. Hệ phương trình 3x 3y 3 x y 3      

có bao nhiêu nghiệm?

A. 0 B. 1 C. 3 D.Vô số

Câu 4. Với giá trị nào của m thì phương trình 2 x 4x 4m 0    có nghiệm kép? A. m 4  B. m 1  C. m 1  D. m 1  II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm). Câu 5 (2,0 điểm). Giải phương trình và hệ phương trình

a) 2 4x 4x 1 0   b) x y 2

2x y 8

      

Câu 6 (1,0 điểm). Tìm giá trị của m để 3 đường thẳng sau đồng quy tại một điểm.   1d : 2x y 3   ;   1d : x 2y 4   ;    1d : m 2 x y m 3     Câu 7 (1,5 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình.

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 70m. Người ta tính rằng nếu tăng chiều dài thêm 5m và giảm chiều rộng đi 3m thì diện tích khu vườn vẫn không thay đổi. Hãy tính diện tích của khu vườn ban đầu. Câu 8 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC nhọn có các đường cao BE và CF nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AM. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: a) 4 điểm A, E, H, F cùng thuộc một đường tròn. b) Tứ giác BHCM là hình bình hành

c) 1 OI AH 2 

Câu 9 (0,5 điểm). Cho các số x, y, z thoả mãn hệ phương trình:

2

2

2

x ay a z 0 x by b z 0 x cy c z 0

          

Trong đó a, b, c là các số đôi một khác nhau. Chứng minh rằng x y z   ------------------------ Hết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo