.jpg)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 9
A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng Chủ đề Số câu Số điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 2 4 1 Chủ đề 1: Phương trình- Hệ PT bậc nhất hai ẩn
Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 1,0
Chủ đề 2: Hàm số y=ax2
Số câu 1 1 1 1 1 2 3
Số điểm 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 1,5
Số câu 1 1 1 1 2 2 4 Chủ đề 3: Phương trình bậc hai 1 ẩn
Số điểm 0,25 0,5 0,25 0,5 1,0 0,5 2,0
Số câu 2 2 1 2 1 4 4 Chủ đề 4: Đường tròn
Số điểm 0,5 0,5 1,0 1,0 0,5 1,0 2,5
Số câu 6 1,5
2 1,5
6 1,5
3 2,0
5 2,5
2 1,0
12 3,0đ
12 7,0 Tổng
Số điểm 3(30%) 4(35%) 2,5(25%) 1(10%) 10(100%)
B. ĐỀ KIỂM TRA: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 2 ẩn? A. 2x2-3x=0. B.0x+0y=10. C. x-2y=7 D. x3-2=0.
Câu 2: Hệ phương trình
13 3 2
4 2 5
y x
y x có nghiệm là
A. (4;8). B. ( 3,5; - 2 ). C. ( -2; 3 ). D. (2; - 3 ).
Câu 3: Giá trị m để hệ phương trình 4 6 4 5
mx y x y có 1 nghiệm duy nhất là
A. m 0. B. m 1. C. m 1. D. m 2. Câu 4: Hai bạn Hòa và Bình có 100 quyển sách. Nếu Hòa cho Bình 10 quyển sách thí số sách của Hòa bằng 3/2 số sách của Bình. Hỏi lúc đầu Hòa có bao nhiêu quyển sách.
A. 30 quyển. B. 40 quyển. C. 50 quyển. D. 70 quyển. Câu 5: Cho hàm số y = x2. Kết luận nào dưới đây đúng?
DeThi.edu.vn
A. Hàm số nghịch biến với mọi giá trị x > 0 và đồng biến với mọi giá trị x < 0. B. Hàm số đồng biến với mọi giá trị x > 0 và nghịch biến với mọi giá trị x < 0. C. Hàm số luôn đồng biến với mọi giá trị của x. D. Hàm số luôn nghịch biến với mọi giá trị của x. Câu 6. Điểm P(2;2) thuộc đồ thị hàm số khi m bằng
A. 1 m . 2 B. 1 m . 2 C. 1 m . 4 D. 1 m . 4
Câu 7 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
A. x 1 0. 3 2 B. x x 1 0. 2 C. 2x 1 0. 2 D.2 x 3x 1 0. Câu 8: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 +mx-3= 0 thì x1 . x2 bằng
3 A. . 2 3 B. . 2 3m C. . 2 3m D. . 2 Câu 9:Hình nào dưới đây biểu diễn góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 10: Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? A. Hình thang cân. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình thang vuông. Câu 11: Cho đường tròn (O;R) ngoại tiếp tam giác ABC đều. Khi có độ dài cạnh AB là 3. Giá trị của R là
A. R=3 3. B. R= 3. 3 3 C. R . 2 3 D. R . 2
Câu 12: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), có góc B bằng 1000 và µ µ 1 C= B. 2 Khi đó số đo của góc A
là A. 0 120 . B. 0 130 . C. 0 140 . D. 0 D.150 . PHẦN II: TỰ LUẬN (7.0 điểm) Câu 13: (0,5đ): Không giải phương trình hãy tính tổng và tích các nghiệm của phương trình
2 x 3x 10 0.
Câu 14: (1.0đ) Giải hệ phương trình 4 3 6 2 4
x y x y Câu 15: (1.5 điểm) Cho hai hàm số 2 y x P và 2 3 y x m d .
a, Tìm m để đường thẳng d đi qua điểm A nằm trên P có hoành độ bằng2 .
2 y mx
E
D
Hình 4
B
A
O
C
Hình 3
x
A
O
C
C
O
A B
Hình 2 Hình 1
B
A
O
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.