.jpg)
MA TRẬN ĐẾ THI TOÁN 9 ( HKII)
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng Cấp độ Tên Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Tìm được hàm số, GTNN và hệ số a của hàm số.
( C 2,4, 11,14 )
Biết thiết lập bảng giá trị tương ứng của x và y Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) ( B 2a )
Tìm tọa độ giao điểm của parabol và đường thẳng.
( B 2b ) Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %
4
1 đ 10%
1
1 đ 10%
1
0,5 đ 5%
6
2,5 đ 25% 2.Phương trình bậc hai một ẩn
Nhận dạng pt bậc 2, nghiệm pt bậc hai. (C 1, 3)
Giải được PT bậc hai bằng cách sử dụng công thức nghiệm. ( C 12 )
Giải được PT bậc hai bằng cách sử dụng công thức nghiệm.
( B 1b )
Tìm được tập nghiệm pt trùng phương ( C 15 ) Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %
2
0,5 đ 5%
1
0,25 đ 2,5%
1
0,5 đ 5%
1
0,25 đ 2,5%
5
1,5 đ 15% 3. Định lý Vi – ét và ứng dụng
Tính được tổng và tích hai nghiệm của mỗi PT bậc hai (có nghiệm) ( C 5 )
Vận dụng Vi-ét tìm hai số u và v.
( C 13 ) Số câu : Số điểm : Tỉ lệ %
1
0,25 đ 2,5%
1
0,25 đ 2,5%
2
0,5 đ 5% 4. Hệ Phương trình bậc nhất hai ẩn
Biết được hệ phương trình đơn giản (B 1a) Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %
1
0,5 đ 5%
1
0,5 đ 5%
DeThi.edu.vn
5. Tứ giác nội tiếp, hai đoạn thẳng vuông góc.
Biết được hình nào nội tiếp được đường tròn ( C 6 )
Chứng minh tứ giác nội tiếp
(B 3a )
Tìm được bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
( C 16 )
Vẽ hình đúng
(B 3 )
Tìm được bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông ( C 19 )
Chứng minh Hai góc bằng nhau
( B 3b ) Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %
1
0,25 đ 2,5%
1
1 đ 10%
1
0,25 đ 2,5%
1
0,5 đ 5%
1
0,25 đ 2,5%
1
1 đ 10%
6
32,5 đ 32,5% 6. Góc với đường tròn, chu vi hình tròn.
Góc nội tiếp
( C 7,9)
Góc nội tiếp , tìm đươc sđ cung, độ dài cung Tính được chu vi hình tròn ( C 8, 17, 18 ) Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %
2
0,5 đ 5%
3
0,75 đ 7,5%
5
1,25 đ 12,5% 7. Hình trụ, hình nón, hình cầu
Nhận biết hình nón ( C 20 )
Thể tích hình cầu
( C 10 ) Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %
1
0,25 đ 2,5%
1
0,25 đ 2,5%
2
0,5 đ 5% Tổng số câu Tổng số điểm: Tỉ lệ %
10
2,5 đ 25%
2
1,5 đ 15%
6
1,5 đ 15%
3
2 đ 20%
2
0,5 đ 5%
2
1,5 đ 15%
2
0,5 đ 5%
27
10 đ 100% Bảng mô tả :
I. TRẮC NGHIỆM : Câu 1 : ( NB ) Nhận biết phương trình bậc hai một ẩn ? Câu 2 : ( NB ) Biết được giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số. Câu 3 : ( NB ) Biết được một giá trị là nghiệm của pt bậc hai. Câu 4 : ( NB ) Tìm được hệ số a bằng bằng cách thay x,y vào hàm số. Câu 5 : ( VD ) Vận dụng Vi – Et tìm tổng và tích hai nghiệm. Câu 6 : ( NB ) Nắm được hình nào không nội tiếp được đường tròn ? Câu 7 : ( NB ) Nhận biết góc nội tiếp. Câu 8 : ( TH) Tính được chu vi hình tròn. Câu 9 : ( NB ) Biết được góc nội tiếp chắn nữa đường tròn là góc vuông. Câu 10 : ( TH ) Tìm được thể tích của hình cầu. Câu 11 : ( NB ) Nhận biết hàm số nào là hàm số bậc hai
2 y ax ? Câu 12 : ( TH ) Tìm được tập nghiệm của phương trình 2 x 9 0 là : Câu 13 : ( VDC ) Dùng Vi – ét tìm hai số u và v biết tổng và tích của nó. Câu 14 : ( NB ) Biết hàm số hàm số y = ax2 với x<0 đồng biến trên R khi nào ? Câu 15 : ( VDC ) Vận dụng công thức nghiệm pt bậc hai tìm tập nghiệm của phương trình
4 2 x x 6 0 bằng cách đặt ẩn phụ. Câu 16 : ( TH ) Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = 3cm, AC = 4cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.