.jpg)
https://toanthcsvn.wordpress.com
toanvn365@gmail.com Trang 1
ĐỀ 2 https://toanthcsvn.wordpress.com
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
MÔN TOÁN 9
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1: Đồ thị của hàm số 2 1 y m x đi qua điểm 1;4 A khi
A. 1. m B. 2. m C. 4. m D. 5. m Câu 2: Tích các nghiệm của phương trình 2 4 5 1 0 x x bằng
A. 1. B. 1 . 4 C. 5 . 4 D. 0.
Câu 3: Hệ phương trình 1
3 x y m x y m
có nghiệm 0 0 ; x y thỏa mãn 2 0 0 x y thì giá trị của m là
A. 4. m B. 3. m C. 2. m D. 1. m Câu 4: Giá trị nào của x dưới đây là nghiệm của phương trình 2 3 2 0 x x ? A. 1. x B. 2. x C. 3. x D. 1. x Câu 5: Cho tam giác ABC đều có chu vi bằng 18cm nội tiếp đường tròn ; O R . Tính R.
A. 3cm. R B. 3 3cm. R C. 3cm. R D. 2 3cm. R Câu 6: Tổng các nghiệm của phương trình 4 2 3 6 0 x x là A. 1 B. 2 C. 0 D. 2
Câu 7: Hệ phương trình 5 2 1 x y x y có nghiệm duy nhất ,x y là
A. 3;2 . B. 1;4 . C. 4;1 . D. 2;3 .
Câu 8: Giá trị của m để phương trình: 2 2 0 x x m ( m là tham số) có nghiệm kép là
A. 1. m B. 1. m C. 1 . 4 m D. 1. 4 m
Câu 9: Lúc 8 giờ, kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là A. 0 120 . B. 0 80 . C. 0 240 . D. 0 40 . Câu 10: Cho hàm số
2 3 y f x x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 4 2 . f f B. 3 2 . f f C. 1 0 . f f D. 1 1 . f f
Câu 11: Cặp số , 1;2 x y là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A. 3 2 1 x y x y B. 2 3 1 1 x y y x C. 1 2 4 y x x y D. 2 0 1 x y x y
Câu 12: Phương trình 2 3 0 x x m có hai nghiệm 1 2 1 2 , ( ) x x x x thỏa mãn 2 1 5 x x khi
A. 5 m B. 4 m C. 4 m D. 5 m Câu 13: Trên đường tròn ; O R lấy hai điểm , A B sao cho 0 45 AOB . Độ dài cung nhỏ AB bằng
A. 4
R B. 4 . R C.
2
4
R D. 2
R
Câu 14: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn ; O R . Biết 0 50 ABC , số đo cung nhỏ
BC là A. 0 80 . B. 0 160 . C. 0 100 . D. 0 50 .
Câu 15: Khi hệ phương trình 1 2 ax y x by
có nghiệm ; 1; 1 x y thì giá trị của biểu thức 2 2 a b
bằng
DeThi.edu.vn
https://toanthcsvn.wordpress.com
toanvn365@gmail.com Trang 2
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 16: Một hình cầu có thể tích bằng 972 cm3 thì bán kính của nó bằng:
A. 9 cm B. 18 cm C. 27 cm D. 36 cm PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm).
Giải hệ phương trình 2 3 1 3 5 x y x y
Câu 2 (1,5 điểm). Cho phương trình 2 2 3 1 0 1 , x x m m là tham số.
a) Giải phương trình (1) khi 1. 3 m
b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn: 1 2 2 2 4. x x Câu 3 (1,5 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Hưởng ứng lời kêu gọi toàn dân tham gia ủng hộ phòng chống dịch COVID-19, cùng chung tay đẩy lùi dịch bệnh. Một xưởng may có 67 công nhân của tổ I và tổ II đã may được 3000 chiếc khẩu trang để phát miễn phí cho người dân. Biết mỗi công nhân của tổ I may được 50 chiếc khẩu trang, mỗi công nhân của tổ II may được 40 chiếc khẩu trang. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân? Câu 4 (2,0 điểm).
Cho đường tròn ; O R và đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn . O Từ điểm A
bất kì trên đường thẳng d kẻ tiếp tuyến , AB AC với đường tròn O ( , B C là tiếp điểm). Từ O kẻ
OH vuông góc với đường thẳng d tại . H Dây BC cắt OA tại D và cắt OH tại . E Chứng minh rằng: a) Tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp. b) OA BC . c) 2 . . OE OH R
-------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.