
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2014 - 2015
Môn: Toán 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ Chủ đề TN TL TN TL TN TL Tổng
1. Căn thức bậc hai và biểu thức chứa căn bậc hai.
XĐ được điều kiện để căn thức có nghĩa. Sử dụng được HĐT 2 A A
Sử dụng được các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương; trục căn thức ở mẫu Rút gọn được biểu thức có chứa căn thức bậc hai
Rút gọn được biểu thức có chứa căn thức bậc hai
Số câu 2 2 1 1 6 Số điểm 0.5 0.5 0.5 1 2.5 Tỉ lệ % 5 5 5 10 25 2. Hàm số đồ thị và hệ phương trình.
XĐ được tính đơn điệu của hàm số bậc nhất, bậc hai.
XĐ được một điểm có thuộc hay không đồ thị của hàm số bậc nhất. XĐ được tính tương giao của đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số bậc hai trong trường hợp đơn giản.
Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Số câu 2 2 1 5 Số điểm 0.5 0.5 0.5 1 2.5 Tỉ lệ % 5 5 5 10 25 3. Phương trình bậc hai giải bài toán
Giải được phương trình bậc hai.
Tìm được điều kiện của tham số để phương trình bậc hai có 1 nghiệm, 2 nghiệm, vô
DeThi.edu.vn
bàng cách lập phương trình.
nghiệm. PISA: Giải được bài toán bằng cách lập phương trình. Số câu 1 2 3 Số điểm 0.5 1.5 2.0 Tỉ lệ % 5 15 20 4. Đường tròn và một số vấn đề liên quan.
Chứng mình được một tứ giác nội tiếp được đường tròn. Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong trường hợp đơn giản.
Tính được số đo góc dựa vào quan hệ giữa số đo góc và số đo cung trong một đường tròn. XĐ được quỹ tích của một điểm. Số câu 2 2 4 Số điểm 1.5 1.5 3.0 Tỉ lệ % 15 1.5 30 Tổng số câu 4 8 6 18 Tổng số điểm 1 4 5 10 Tỉ lệ % 10 40 50 100
DeThi.edu.vn
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2014 – 2015.
Môn: Toán 9
Đề số: 1
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. Trắc nghiệm (2 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0.25 đ): Điều kiện để căn thức 2 4 x có nghĩa là:
A. x > 2 B. x ≥ 2 C. x < 2 D. x ≤ 2
Câu 2 (0.25 đ): 16
25 bằng:
A. 4 5 B. 4
5 C. 4 5 D. 16
25
Câu 3 (0.25 đ): ( 4).( 25) bằng:
A. 4. 25 B. (-2).(-5) C. 10 D. 2 10
Câu 4 (0.25 đ): Trục căn thức ở mẫu biểu thức 5 7 5 được kết quả là:
A. 5.( 7 5) 2
B. 5.( 7 5) 2
C. 5
2 D. ( 7 5) 2
Câu 5 (0.25 đ): Hàm số y = ax + b đồng biến khi:
A. a > 0 B. a < 0 C. a = 0 D. a > 0 và b > 0
Câu 6 (0.25 đ): Đồ thị của hàm số y = 2x – 3 đi qua điểm nào trong các điểm sau:
A. (2; 3) B. (2; 1) C. (2; -3) D. (-3; 2)
Câu 7 (0.25 đ): Hàm số y = 2x2
A. Đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0. C. Luôn đồng biến.
B. Đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0. D. Luôn nghịch biến
Câu 8 (0.25 đ): Đồ thị của hàm số y = 2x2 và đồ thị của hàm số y = 2x có:
A. 1 điểm chung. B. 2 điểm chung.
C. 3 điểm chung. D. Không có điểm chung.
B. Tự luận (8 điểm):
Họ tên: ………………………. Lớp: ………………………….
DeThi.edu.vn
Câu 9 (1.5 đ): Rút gọn:
a) 48 3 5 12 b) 4 . 2 2 4 x x x x x x
Câu 10 (0.5 đ): Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3. Tìm điều kiện của m để hàm số
luôn nghịch biến.
Câu 11 (1.0 đ): Giải hệ phương trình: 2 7
2 4
x y
x y
Câu 12 (1.0 đ): Cho phương trình bậc hai: x2 – 2(m + 1)x + m2 + 2 = 0.
a) Giải phương trình với m = 1.
b) Tìm các giá trị của m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
Câu 13 (3.0 đ): Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Trong góc B, kẻ tia Bx cắt AC
tại D, kẻ CE Bx tại E. Hai đường thẳng AB và CE cắt nhau ở F.
a) Chứng minh ADEF nội tiếp.
b) Chứng minh FD BC.
c) Tính góc BFD.
d) Chứng tỏ EA là phân giác của góc DEF. Nếu Bx quay xung quanh điểm B thì E
di động trên đường nào?
Câu 14 (1.0 đ): Thửa ruộng:
Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích là 99 m2. Biết rằng chiều rộng của
thửa ruộng ngắn hơn chiều dài thửa ruộng là 2 m.
Tính độ dài các cạnh của thửa ruộng.
______________________________________
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.