Quảng cáo
Ma trận và đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Võ Xán (Có đáp án)
QR

Ma trận và đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Võ Xán (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO TÂY SƠN TRƯỜNG THCS VÕ XÁN ĐỀ ĐỀ XUẤT

KIỂM TRA HỌC KÌ II –NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN 9 Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề ) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Cấp độ

Chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1/ Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Biết được số nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm tổng quát phương trình bậc nhất hai ẩn

Biết được nghiệm và số nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0,5

5%

2 0,5

5%

1 1.25 12,5%

5 2,25 22,5%

2/ Hàm số y =ax2

PT bậc hai một ẩn

Nhận biết tính đồng biến hay nghịch biến hàm số y =ax2, công thức nghiệm PT bậc hai

Biết tìm hệ số a khi biết điểm thuộc đồ thị hàm số Lập phương trình bậc hai khi biết 2 nghiệm

Vận dụng hệ thức Viet tính giá trị một biểu thức, nghiệm còn lại , Tìm tham số m để phương trình bậc hai có hai nghiệm,

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3 0,75

7,5%

2

0.5 5%

2

0.5 5%

2

1,25 12,5%

9

3,00

30,0%

3.Góc với đường tròn.

Nhận biết tính chất các loại góc đường tròn, tứ giác nội tiếp, đa giác đếu Quan hệ giữa cung và dây

Hiểu công thức độ dài cung tròn, diện tích quạt tròn, hình tròn để áp dụng

Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp, tính chất các góc nội tiếp trong một đường tròn

Vận dụng sự xác định đường tròn, Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp, hình bình hành để tính độ dài đoạn thẳng Số câu Số điểm Tỉ lệ %

5 1.25 12,5%

3 0.75

7,5%

2

1,0 10%

1

0.5 5%

11

3,5

35%

4/ Hình trụ Hình nón Hình cầu

Hiếu công thức tính thể tích, diện tích của hình trụ, nón,cầu

Vận dụng công thức thể tích , diện tích xung quanh hình trụ, nón;cầu để giải toán

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3

0,75 7,5%

2

0,5

5%

5

1,25 12,5%

T số câu T số điểm Tỉ lệ %

10

2,5 25,0%

10

2.5 25,0%

9

4,5 45%

1

0,5 5%

30

10,0 100%

( 0) a 

DeThi.edu.vn

PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO TÂY SƠN TRƯỜNG THCS VÕ XÁN ĐỀ ĐỀ XUẤT

KIỂM TRA HỌC KÌ II –NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN 9 Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề ) ĐỀ KIỂM TRA

I- TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Chọn một chữ cái đúng nhất rồi ghi vào bảng trắc nghiệm phần bài làm. Câu 1 Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất

A. B. C. D.

Câu 2 Nghiệm tổng quát của phương trình : 20x + 0y = 25 A. (x ;y=1,25) B. (x=1,25;y ) C. (x ;y ) D .(x=0;y )

Câu 3 . Phương trình bậc hai có nghiệm kép khi : A. = 0 B. > 0 C. < 0 D.

Câu 4 Hàm số nghịch biến khi: A. x > 0 B. x < 0 C. D. Có hai câu đúng

Câu 5 Công thức tính biệt thức của phương trình bậc hai một ẩn là :

A. -b2 - ac B. b2 - 4ac C. b2 - ac D. -b2 - 4ac

Câu 6 Góc ở tâm là góc có đỉnh A. Nằm trên đường tròn B. Nằm trong đường tròn C. Trùng với tâm đường tròn D. Nằm ngoài đường tròn

Câu 7 Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ? A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình thoi có một góc nhọn D. Hình thang cân

Câu 8. Xác định câu sai A. Trong một đường tròn các góc nội tiếp cùng chắn một dây thì bằng nhau B. Trong một đường tròn nếu cung nhỏ có số đo là thì cung lớn có số đo là 3600 - C. Bất kì đa giác đều nào cũng có một đường tròn nội tiếp và một đường tròn ngoại tiếp. D. Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy và ngược lại.

Câu 9 Cho đường tròn (O ; R). Nếu bán kính R tăng 1,2 lần thì diện tích hình tròn (O ; R) tăng mấy lần: A. 1,2 B. 2,4 C. 1,44 D. Một kết quả khác.

Câu 10 Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng .............số đo của hai cung bị chắn A. Tổng B.Hiệu C.Nửa tổng D.Nửa hiệu

Câu 11 Cho phương trình x-y=1 (1). Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm ? A. 2y = 2x-2; B. y = x+1; C. 2y = 2 - 2x; D. y = 2x - 2.

2 y x 

x R 

3 3 3 1 x y x y       

3 3 3 1 x y x y       

3 3 3 1 x y x y       

3 3 6 2 6 x y x y       

¡ ¡ ¡ ¡ ¡

    2 ax bx c 0 (a 0)    0

     2 ax bx c 0 (a 0)

 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo