
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ MÔ PHỎNG KIỂM TRA HỌC KỲ 2 QUẢNG NAM NĂM HỌC 2018 – 2019 ĐẾ I Môn: Toán – Lớp 9 PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) I. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. (3 câu) Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:
A. (1;-1) B. (5;-5) C. (1;1) D.(-5 ; 5) Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y =5 biểu diễn bởi đường thẳng:
A. y = 2x-5; B. y = 5-2x; C. y = 2
1 ; D. x = 5
2 .
Câu 3: Hệ phương trình:
= +
− = −
5 3
3 2
y x
y x có nghiệm là:
A. (2;-1) B. ( 1; 2 ) C. (1; - 1 ) D. (0;1,5) II. Hàm số y = ax2 (a ). (2 câu)
Câu 4: Cho hàm số y =
2 3
2 x − . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hàm số trên luôn đồng biến. B. Hàm số trên luôn nghịch biến C. Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. D. Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0. Câu 5 : Đồ thị của hàm số y = - 3x2 nhận điểm 0 làm điểm A. Cao nhất; B. Thấp nhất; C. Trung bình; D. Đối diện III. Phương trình bậc hai - Hệ thức Vi-et (3 câu) Câu 6: Một nghiệm của p.trình 1002x2 + 1002x - 2004 = 0 là:
A. -2 B. 2 C. 2 1 − D. -1
Câu 7: Biệt thức ' của phương trình 4x2 - 2mx - 1 = 0 là: A. m2 + 16 B. - m2 + 4 C. m2 - 16 D. m2 +4 Câu 8: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + x -1 = 0 thì x13+ x23 bằng :
A. - 12 B. 4 C. 12 D. - 4 IV. Góc với đường tròn (7 câu)
Câu 9: AB là một cung của (O; R) với sđ AB nhỏ là 800. Khi đó, góc AOB có số đo là: A. 1800 B. 1600 C. 1400 D. 800
Câu 10: Cho đường tròn (O; R) và dây AB = R. Trên AB lớn lấy điểm M. Số đo AMB là: A. 0 60 B. 0 90 C. 0 30 D. 0 150 Câu 11: Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng: A. Nửa sđ cung bị chắn B. sđ cung bị chắn C. Nửa sđ góc nội tiếp cùng chắn một cung D. sđ góc ở tâm cùng chắn một cung Câu 12: Câu nào sau đây chỉ số đo lần lượt 4 góc của một tứ giác nội tiếp ? A. 0 0 0 0 60 ;105 ;120 ;85 B. 0 0 0 0 75 ;85 ;105 ;95 C. 0 0 0 0 80 ;90 ;110 ;90 D. 0 0 0 0 68 ;92 ;112 ;98
DeThi.edu.vn
Câu 13: Diện tích hình tròn là 64cm2. Vậy chu vi của đường tròn đó là: a. 20cm b. 16 cm c. 15 cm d. 12 cm. Câu 14: Công thức tính diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 là:
a)
2
360
R n p ; b) 2 R p ; c) 180
Rn p d) 360
Rn p ;
Câu 15: Độ dài của cung tròn 680 của một đường tròn có bán kính 10cm: a) 9,86; b) 10,86; c) 11,87. d) 11,86; PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Bài 1.
a. Vẽ đồ thị của hàm số y = 1
3 x2 (a )
b. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đơn giản
3x 2y 5 5x y 17 − = + =
Bài 2. Giải PT bậc hai một ẩn; PT quy về PT bậc hai một ẩn; Vận dụng hệ thức Vi-et. a. x2 + 5x – 6 = 0 b. 2x4 + 3x2 – 2 = 0 c. Cho phương trình : ( ) 2 2 2 0 x m x m − − − = (1)
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm 1 2 ; x x sao cho 2 2 1 2 x x + đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 3. Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R) . Các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp. b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp. c) Chứng minh : EF OA⊥ d) Biết số đo cung AB bằng 90 0 và số đo cung AC bằng 120 0 . Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC
------- Hết ------- Người ra đề: GV Nguyễn Minh Yên – Trường THCS Chu Văn An – Phú Ninh Sđt: 0986822443
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.