
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020 SỞ GD ĐT QUẢNG NAM PHÒNG GD&ĐT THĂNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: Toán – Khối 9 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ 3 ( Soạn theo ma trận của Sở GD ) I. Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Mỗi câu 0,3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời em cho là đúng
Câu 1. Hệ phương trình có nghiệm là:
A. (-1;2) B. (-1; 3) C. (-1 ; -3) D.(1 ;-3) Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai ? A. B. C. D. Câu 3: Điểm A ( -2; 2) thuộc đồ thị hàm số thì giá trị của a là:
A. -2 B. C. D.
Câu 4 : Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 5: Phương trình có tích hai nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình trùng phương. A. B. C. D. Câu 7: Phương trình có biệt thức là: A. 4 B.5 C. -5 D. 8 Câu 8: Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình thang cân D. Cả A;B;C Câu 9: Diện tích hình quạt tròn 360 bán kính 10 cm là: A. B. C. D. Câu 10: Độ dài cung tròn 720 bán kính 2cm là: A. B. C. D. Câu 11: Số đo của góc ở tâm chắn cung là: A. B. C. D. Câu 12: Trường hợp nào sau đây thì tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn ?
A. B. C. D. Câu 13: Chọn câu tra lời Không đúng:
A. Trong một đường tròn các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau. B. Số đo góc nội tiếp bằng số đo cung bị chắn. C. Trong một đường tròn hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau. D. Trong một đường tròn góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông Câu 14: Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ bán kính đáy r là: A. B. C. D. Câu 15: Thể tích hình trụ bán kính 5 cm; chiều cao bằng 10 cm là:
x + 1 = 0
2 x y
2 0 y x 2 y x 2 3 y x 3 y x
2 ax y 1 4
1 2
1 4
2 3 2 0 x x
1 2 1; 2 x x 1 2
2 1; 3 x x 1 2 1; 3 x x 1 2 1; 2 x x
2 3 2 4 0 x x
1 2
4 . 3 x x 1 2
2 . 3 x x 1 2
4 . 3 x x 1 2 . 2 x x
4 3 2 4 0 x x 4 3 2 2 4 5 0 x x x 4 2 2 5 0 x x 4 3 3 2 0 x x
2 3 1 0 x x
2 3,14 q S cm 2 31,4 q S cm 2 314 q S cm 2 62,8 q S cm
1,256 l cm 25,12 l cm 2,512 l cm 12,56 l cm
0 80
0 80 0 200 0 50 0 60
^ ^ 0 0 115 ; 65 A B
^ ^ 0 0 105 ; 65 A C
^ ^ 0 0 125 ; 55 A D
^ ^ 0 0 105 ; 75 B D
2 xq S rh 2 xq S r h xq S rh xq S rl
DeThi.edu.vn
A. B. C. D. II. Tự Luận: (5 điểm) Bài 1: (1,25 điểm) a ) Vẽ đồ thị hàm số: b ) Giải phương trình: Bài 2: (1,25 điểm) Một hình chữ nhật có diện tích 720 cm2. Nếu tăng chiều dài 6cm và giảm chiều rộng 4 cm thì diện tích không đổi. Tính các kích thước của hình chữ nhật. Bài 3: Cho đường tròn tâm (O; R) , từ một điểm A ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn ( B, C là hai tiếp điểm). Gọi M là trung điểm của AB, tia CM cắt đường tròn tại N. Tia AN cắt đường tròn tại D.
a) Chứng minh rằng tứ giác ABOC nội tiếp được đường tròn b) Chứng minh : AB// CD
c) Giả sử . Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung BNC và dây BC theo R.
3 314 V cm 3 157 V cm 3 785 V cm 3 78,5 V cm
2 2 y x
4 2 7 8 0 x x
^ 0 60 BAC
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.