.jpg)
Sở giáo dục và Đào tạo KHảO SáT chất lượng học kì Ii năm học 2019 - 2020
Môn: TOÁN – LỚP 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên học sinh: ............................................................................................... Lớp:................. Trường:.........................................................
Số báo danh Giám thị 1 Giám thị 2 Số phách
Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách
Câu 1: (2,0 điểm).
a/ Giải hệ phương trình:
b/ Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình sau:
x2 – 7x + 12 = 0.
Câu 2: (2,0 điểm).
Cho phương trình: x2 + 4mx + 4m2 – 1 = 0, với m là tham số.
a/ Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
b/ Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1.
Câu 3: (2,0 điểm).
Cho hàm số y = (m – 1)x2 , với m là tham số.
a/ Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến với mọi x > 0.
b/ Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua điểm A( ; 4).
Câu 4: (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O. Các đường cao
BD và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H. Gọi K là giao điểm của DE với CB.
a/ Chứng minh: Tứ giác BCDE nội tiếp.
b/ Chứng minh: KB.KC = KE.KD.
c/ Gọi M là trung điểm của BC, AK cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai N.
Chứng minh: Ba điểm M, H, N thẳng hàng.
Câu 5: (1,0 điểm).
Cho là các số thực dương thỏa mãn .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : .
2 3 6 x y x y
2
,x y x 3y
2 2 4 9 x y A xy
§Ò a
DeThi.edu.vn
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
HỌC K Ì II LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn Toán - Đề A
Câu 5
1 điểm
Ta có: (BĐT Cô – Si và )
Dấu “=” xảy ra x = 3y
Kết luận: GTNN của A là 15 khi x = 3y
0,5
0,25
0,25
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Câu Hướng dẫn chấm Biểu điểm Câu 1 (2 điểm)
a/ Giải được nghiệm của hệ pt là (x,y) = (3; 3) b/ Tính => pt có hai nghiệm x1; x2 Tính được: x1 + x2 = 7; x1.x2 = 12
1,0 0,25 0,75
Câu 2 (2,0 điểm)
x2 + 4mx + 4m2 – 1 = 0 (1) a/ Có với mọi m => pt luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m (đpcm) b/ Thay x = 1 vào pt(1) được: 4m2 + 4m = 0 => m = 0 hoặc m = -1
0,75 0,25
0,5 0,5 Câu 3 (2,0điểm)
y = (m – 1)x2 (1) a/ Hàm số (1) đồng biến với mọi x > 0 khi m – 1 > 0 m > 1 b/ ĐTHS (1) đi qua A( thay x = ; y = 4 vào (1) được m = 3
1
1,0
Câu 4 (3,0điểm)
I
M
N
K
H
D
E O
B C
A
a/ Chứng minh: Tứ giác BCDE nội tiếp. +/ C/m: góc BEC = góc BDC = 900 => Tứ giác BCDE nội tiếp (đpcm) b/ Chứng minh: KB.KC = KE.KD
+/ C/m: tam giác KBD đồng dạng với tam giác KEC => KB.KC = KE.KD (đpcm) c/ Chứng minh: M, H, N thẳng hàng Kẻ đường kính AI của đường tròn (O) +/ Chứng minh được tứ giác BHCI là hình bình hành => H. M, I thẳng hàng (1) +/ C/m: KN.KA = KE.KD (= KB.KC) => tứ giác ANED nội tiếp đường tròn đường kính AH => HN AK ; c/m: IN AK => N, H, I thẳng hàng (2) Từ (1) và (2) => đpcm
0,5 0,5
0,75 0,25
0,5
0,5
2 2 4x 9y 4x 9y 3x x 9y A 9 6 15 xy y x y y x
3 x y
1 0
' 1 0
2;4 2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.