Quảng cáo
Ma trận và đề kiểm tra 1 tiêt Chương III học kì II môn Đại số Lớp 9
QR

Ma trận và đề kiểm tra 1 tiêt Chương III học kì II môn Đại số Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II Tổ: Tự nhiên Môn: Đại số 9 (Chương III)

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề

TN TL TN TL TN TL TN TL

Tổng

1. Phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Nhận biết pt bậc nhất hai ẩn. - Biết cặp nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn. - Biết tìm nghiệm của pt bằng đồ thị

Hiểu nghiệm tổng quát của pt bậc nhất hai ẩn.

.

Số câu Số điểm Tỉ lệ (%)

3 câu 0,75đ

7,5%

1 câu

1,5đ 15%

1 câu 0,25đ

2,5%

5 câu

2,5đ 25%

2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Nhận biết số nghiệm của hpt - Nhận biết hai hpt tương đương.

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng dạng ax + by = c

Tìm được tham số m để hệ pt bậc nhất hai ẩn có nghiệm, vô nghiệm. Số câu Số điểm Tỉ lệ (%)

3 câu 0,75đ

7,5%

1 câu 0,25đ

2,5%

1 câu 0,25đ

2,5%

5 câu 1,25đ 12,5% 3. Giải hệ phương trình.

Giải hpt bằng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế, phương pháp đặt ẩn phụ.

Tìm được tham số n để cặp số (x; y) thảo mãn điều kiện cho trước. Số câu Số điểm Tỉ lệ (%)

2 câu

0,5đ

5%

1 câu

2,5đ 25%

1 câu

1,0đ 10%

4 câu

4,0đ 40% 4. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Số câu Số điểm Tỉ lệ (%)

1 câu 0,25đ

2,5%

1 câu

2,0đ 20%

2 câu 2,25đ 22,5% Tổng số câu Tổng số điểm

Tổng tỉ lệ

7 câu

3,0đ 30%

5 câu

3,5đ 35%

3 câu

2,5đ 25%

1 câu

1,0đ 10%

16 câu

10,0đ 100%

DeThi.edu.vn

Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II Tổ: Tự nhiên Môn: Đại số 9 (Chương III) Thời gian: 45 phút Họ và tên học sinh:……………………………………...; Lớp: 9.........…

(HS làm đề này vào giấy rồi nộp lại lấy điểm 1 tiết, thời gian 1 ngày từ lúc giao đề. Có thể chụp hình gửi qua mail, fb hoặc zalo, hoặc tới nhà GV.) Phần I - TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn? A. 4x + 5 = 3 B. 3x + y2 = 2 C. 2x + 5y = -7 D. 4x – y + 2z = 0 Câu 2. Tập nghiệm của phương trình 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi đường thẳng?

A. x = 3y B. y = 3x C. x = 3 D. y =

Câu 3. Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm ?

A. Vô nghiệm B. Một nghiệm duy nhất C. Hai nghiệm D. Vô số nghiệm Câu 4. Nghiệm tổng quát của phương trình 3x – y = 2 là:

A. B. C. D.

Câu 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x + y = 7? A. (3; 0) B. (1; 2) C. (2; 2) D. (2; 1) Câu 6. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x – y = 1 và 2x + 3y = 7 là: A. (-1; - 2) B. (1; 0) C. (-2; - 3) D. (2; 1) Câu 7. Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình x - 2y = 2 để được một hệ phương trình có vô số nghiệm?

A. B. C. 2x - 3y = 3 D. 2x - 4y = -4

Câu 8. Hệ phương trình có nghiệm là:

A. B. C. (2; 1) D. (1; -1)

Câu 9. Một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m, nếu tăng thêm mỗi chiều 3m thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 90m2. Tính chu vi hình chữ nhật. Nếu gọi chiều rộng hình chữ nhật là x (m) (x > 0) và gọi chiều dài của hình chữ nhật là y (m) (y> 3) thì hệ phương trình lập được là:

A. B. C. D.

Câu 10. Hai hệ phương trình và là tương đương khi k bằng:

A. k = 3 B. k = -3 C. k = 1 D. k = -1

3 1

x 2y 1

2x 4y 5

      



 

 

R y

y x 3 2

  

 

R y

y x 2

  

 

R x

x y 2 3

  

  

R x

x y 2 3

1 2 1     y x 1 2 1   y x

  

 

 

4 2

3 2

y x

y x

     

3 11 ; 3 10       3

5 ; 3 2

  

 

 

81

3

y x

x y

  

 

 

27 3 y x

x y

  

 

 

87 3 y x

y x

  

 

 

30 3 y x

x y

  

  

 

1

3 3

y x

y kx

  

  

 

1

1

y x

y x

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo