
MỘT SỐ ĐỀ THI HKII THAM KHẢO- TOÁN 9 – NĂM HỌC 2015-2016 ĐỀ SỐ 1:
THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung kiến thức TN TL TN TL TN TL 1/ Phương trình trùng phương; hệ phương trình .
Học sinh biết giải hệ phương và phương trình trùng phương.
Số câu, số điểm ,tỉ lệ
2 câu 2 điểm
20 %
2 câu 2 điểm
20 % 2/ Vẽ đồ thị và tìm giao điểm của (P) và (d).
Học sinh biết được kỹ năng vẽ (P)
Hiểu được kiến thức tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
Số câu, số điểm ,tỉ lệ
1 câu 1 điểm
10 %
1 câu 1 điểm
10 %
2 câu 2 điểm
20 % 3/ Phương trình bậc hai và hệ thức Vi-et
Hiểu được chứng minh phương trình có nghiệm
Vận dụng định lý Vi-et để tìm GTNN
Số câu, số điểm ,tỉ lệ
1 câu 1 điểm
10 %
1 câu 1 điểm
10 %
2 câu 2 điểm
20 %
4/ Tứ giác nội tiếp, diện tích đa giác
Nhận biết điều kiện để tứ giác nội tiếp
Hiểu được quan hệ góc với đường tròn để chứng minh vuông góc
Vận dụng kiến thức tính diện tích để tính diện tích.
Số câu, số điểm ,tỉ lệ
2 câu 2điểm
20 %
1 câu 1 điểm
10 %
1 câu 1 điểm
10 %
4 câu 4 điểm
40 % Tổng số câu, tổng số điểm ,tỉ lệ
5 câu 5 điểm
50 %
3 câu 3 điểm
30 %
2 câu 2 điểm
20 %
10 câu 10 điểm
100 %
DeThi.edu.vn
ĐỀ KIỂM TRA Bài 1: ( 2 điểm ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) b)
Bài 2 : ( 2 điểm ) Trên cùng một MFTĐ Oxy cho hai đồ thị Parabol và
a) Vẽ
b) Tìm tọa độ giao điểm của và .
Bài 3 : ( 2 điểm ) Cho phương trình : (1) a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm với mọi m . b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm sao cho đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 4: ( 4 điểm ) Cho nhọn nội tiếp (O;R) . Các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp. b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp. c) Chứng minh : d) Biết số đo cung AB bằng 90 0 và số đo cung AC bằng 120 0 . Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC
------- Hết -------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài NỘI DUNG ĐIỂM
a) Giải hpt 1,0đ
0,5
0,5
b) Giải pt (*) 1,0đ Đặt . PT 0,25
( nhận ) ; ( nhận ) 0,25
Với 0,25
1
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm : 0,25 a) Vẽ 1,0đ
+ Lập bảng giá trị đúng :
x -2 -1 0 1 2 y = x2 4 1 0 1 4
0,5
2
0,5
5 3 7 x y x y
4 2 5 4 0 x x
2 : P y x
: 4 3 d y x
P
P d
2 2 2 0 x m x m
1 2 ; x x
1 2 ; x x 2 2 1 2 x x
ABC
EF OA
5 3 7 x y x y 4 12
5
x
x y
3 3 3 5 5 3 2 x x y y
4 2 5 4 0 x x 2 0 x t t
2 * 5 4 0 t t
1 1 t 2 4 t
2 1
2 2
1 1 1
4 4 2
t x x
t x x
1 2 3 4 1; 1; 2; 2 x x x x
2 : P y x
DeThi.edu.vn
+ Vẽ đúng đồ thị : b)Tìm tọa độ giao điểm của và . 1,0đ
+ Pt hoành độ giao điểm của và : 0,25
+
0,25 0,25
Vậy tọa độ giao điểm của và là 0,25
a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m . 1,0đ
+ 0,75
+ Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm với mọi m . 0,25
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
1,0đ
+ Theo vi-et : 0,25
+ 0,25
0,25
+ Vậy GTNN của là – 12 khi 0,25 a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp. 1,0đ
+ Tứ giác AEHF có: 0,5
+ 0,25 + Vậy tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH 0,25 b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp. 1,0đ
+ Tứ giác BFEC có: 0,5
+ F và E là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn BC dưới 1 góc 900 0,25 + Vậy tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC 0,25 c) Chứng minh : 1,0đ
+ Kẻ tiếp tuyến x’Ax của (O) ( Cùng chắn cung AB ) 0,25
+ ( BFEC nội tiếp ) 0,25
+ //FE 0,25
+ Vậy : 0,25
3
4
d) Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC
1,0đ
P d
P d 2 4 3 0 x x
1 1
2 2
1 1: 1;1
3 9: 3;9
x y A
x y B
P d 1;1 ; 3;9 A B
2 2 2 2 4.1. 2 4 4 2 0, m m m m m m
1 2 ; x x
1 2 ; x x 2 2 1 2 x x
1 2
1 2
2
. 2
x x m
x x m
2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 x x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.