.jpg)
Câu 1: Trục căn dưới mẫu của biểu thức 9 2 3
3 6 2 2
là:
A. 6 2 B. 2 3 C. 3 3 D. 1
Câu 2: Kết quả của phép tính 81 80. 0,2 bằng:
A. 3 2 B. 3 2 C. 5 D. 2
Câu 3: Cho ABC vuông tại . A Tính tanC , biết rằng tan 4. B
A. 1
4 B. 4 C. 1
2 D. 2
Câu 4: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn 3 2 5 x là: A. 1,5 1 x B. 1 x C. 1 x D. 1 x
Câu 5: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Câu 6: Cho ABC vuông tại , A đường cao , AH biết 1 ; 3 CH cm AC cm Độ dài
cạnh BC bằng:
A. 1cm B. 3cm C. 2cm D. 4cm
Câu 7: Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng 75inch (đường chéo ti vi dài
75inch ) có góc tạo bởi chiều dài và đường chéo là 0 36 52'. Hỏi chiếc ti vi ấy có chiều
dài và chiều rộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:
A. 172,1 ;116,8 cm cm B. 146,3 ;87,9 cm cm
C. 152,4 ;114,3 cm cm D. 168,6 ;121,5 cm cm
Câu 8: Căn bậc hai số học của 144 là:
A. 12 B. C. 144 D. 12
Câu 9: Điều kiện xác định của biểu thức 2
1 2 1 x x
là:
A. 1 x B. 1 x C. 1 x D. 0 x
Câu 10: Kết quả phân tích thành nhân tử 2 15 x x là:
A. 5 3 x x B. 5 3 x x
C. 5 3 x x D. 5 3 x x
DeThi.edu.vn
Câu 11: Tính
3 1
1
x
x
với 0; 1 x x bằng:
A. 1 x x B. 1 2 C. 1 x D. 1 x x
Câu 12: Kết quả so sánh 2003 2005 và 2 2004 là:
A. 2003 2005 2 2004 B. 2003 2005 2 2004
C. 2003 2005 2 2004 D. 2003 2005 2 2004
Câu 13: Kết quả của phép tính 3 3 27 125 là:
A. 3 98 B. 3 98 C. 2 D. 2
Câu 14: Tìm tất cả giá trị của x để 4 x là:
A. 16 x B. 16 x C. 0 16 x D. 0 16 x
Câu 15: Kết quả của phép khai căn
2 3 1 là:
A. 1 3 B. 1 3 C. 3 1 D. 1 3 Câu 16: Cho ABC vuông tại , A đường cao , AH biết 3 ; 4 . BH cm CH cm Độ dài
đường cao AH bằng:
A. 12cm B. 3cm C. 1cm D. 2 3cm
Câu 17: Rút gọn biểu thức 16 2 40 3 90 b b b với 0 b là:
A. 3 b B. 2 5 b b C. 4 5 10 b b D. 4 5 10 b b
Câu 18: Kết quả của phép tính
2 1 2 5 20 2 là:
A. 2 B. 5 C. 5 D. 2
Câu 19: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
2 2
7 x x với 0 x là:
A. 3 7 x B. 42 7 x C. 1 7 x D. 7 x
Câu 20: Nghiệm của phương trình 4 1 3 9 1 3 10 x x là:
A. 5 1; 3 x x B. 5 1; 3 x x C. 1 x D. 5 3 x
Câu 21. Dựa vào hình 1. Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. 2 . BA BC CH B. 2 . BA BC BH C. 2 2 2 BA BC AC D. Cả ba ý A, B, C đều sai Câu 22. Dựa vào hình 1. Độ dài đoạn AH bằng?
A. AB.AC B. BC.HB
H C B
A
DeThi.edu.vn
C. HB.HC D. BC.HC
Câu 23. Biểu thức 2 (3 2 ) ? x A. 3 2x hoặc 2 3 x B. 2 3 x C. 3 2x D. 3 2x và 3 2x Câu 24. Căn bậc hai số học của 9 bằng?
A. 3 B. 3 C. 81 D. 81 Câu 25: Biểu thức sau có giá trị bằng:
0 0 2 0 0 2 0
0 cotg37 3tan 67 5cos 16 3cotg23 5cos 74
tan 53
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 26. Với giá trị nào của x, 2 4 x xác định được giá trị ?
A. 2 x B. 2 x C. 1 2 x D. 1 2 x
Câu 27. Giá trị của 16 bằng: A. 2 B. 8 C. 4 D. 16
Câu 28. Số nào dưới đây là số nghịch đảo của 3 2 2 ?
A. 3 2 2 B. 3 2 2 C. 3 2 2 D. 2 2 3
Câu 29. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức liên hợp của biểu thức 5 2 3 ?
A. 5 3 B. 2 5 3 C. 2 3 5 D. 2 3 5 Câu 30. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của 72 ta được: A. 6 2 B. 3 8 C. 3 8 D. 6 2
Câu 31.
2 3 10 bằng:
A. 10 3 B. 3 10 C. 10 3 D. 10 3 Câu 32: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; BH=4, BC=20. Khi đó AB =? A. 8 B. 4 5 C. 8 2 D. 2 5 Câu 33: Giá trị của cos 600 là:
A. 1
3
B. 3 2
C. 3 D. 1
2 Câu 34: Công thức lượng giác đúng là:
A. B. C. sin ?= sin? D. tan ?. cot?= 1
Câu 35: Hệ thức nào sau đây là đúng: A. sin 500 = cos300 B. tan 400 = cot600 C. cot800 = tan100 D. sin500 = cos 450
Câu 36: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.