Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 9 - Năm học 2021-2022
QR

Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 9 - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 9

NĂM HỌC: 2021 - 2022

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Cộng

1. Các phép tính về căn thức bậc hai

Thực hiện các phép tính với căn thức bậc hai.

Vận dụng thành thạo các phép toán và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm x,y,z. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1,0 10%

1 1,0 10%

1 1,0 10%

4 3,0 30%

2. Tìm điều kiện xác định của biểu thức.

Thực hiện tính toán với lũy thừa

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 2,0 20%

2 2,0 20% 3.Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tế

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 2,0 20%

1 2,0 20% 4. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

- Giải thích hai đường thẳng song song. - Tính số đo góc. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 3,0 30%

1 3,0 30% Tổng số câu T. số điểm Tỉ lệ %

4 3,0 30 %

2 4,0 40 %

1 2,0 20 %

1 1,0 10%

8 10 100%

DeThi.edu.vn

KIỂM TRA CHÂT LƯỢNG GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN - LỚP 9 ( Thời gian 90 phút)

Họ và tên : ……………………………………………………Lớp…………………..

Số báo danh Họ tên, chữ ký của giám thị 1 Họ tên, chữ ký của giám thị 2 Số phách

Đường cắt phách

Điểm (Bằng số ) Điểm (Bằng chữ) Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách

ĐỀ BÀI

Bài 1 (2,0 điểm).

1. Thực hiện phép tính

a) 32 4 8 72   b)  

2 1 20 2 2 5  

2. Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

a) 5 x  b) 2

3 4 4 x x  

Bài 2. ( 2 điểm) Giải phương trình.

a) ) 9 9 1 20 a x x   

1 ) 9 27 16 48 3 6 4 b x x x      

Bài 3: (2,0 điểm). Cho biểu thức 1 1 4

4 2 2 Q x x x      

a)Rút gọn biểu thức Q. b)Tính giá trị của Q khi x = 6 - 2 5 Bài 4.(3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH a)Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, HB, HC,AH. b)Kẻ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với AC( E thuộc AB, F thuộc AC). Chứng minh AE.EB + AF.FC = AH2

c)Chứng minh BE = BC.Cos3B. Bài 5 (0,5 điểm).Cho biểu thức P = x3 + y3 - 3(x + y) + 1993. Tính giá trị biểu thức P với:

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KÌ I

Năm học : 2021 – 2022.

Câu Đápán Điểm Câu 1

1a

1b

2a

2b

1.Thực hiện phép tính

32 4 8 72   = -10 2

 

2 1 20 2 2 2 5   

2.Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

a) 5 x  5 x  

b) 2

3 4 4 x x   2 x  

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 2

2a

2b

Câu 2. ( 2 điểm) Giải phương trình.

) 9 9 1 20 a x x   

⇔ x + 1 = 25 ⇔ x = 24 (thỏa mãn điều kiện xác định)

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 24

1 ) 9 27 16 48 3 6 4 b x x x      

(ĐK: x-3

1 3 3 . 4 3 3 6 4 3 3 6

3 2 3 4 1 ( )

x x x

x

x x x T M

      

  

        Vậy x = 1

1

1

DeThi.edu.vn

Bài 3. Cho biểu thức 1 1 4

4 2 2 Q x x x      

a. Rút gọn biểu thức

a) ĐKXĐ: 0, 4 x x  

    

1 1 4

4 2 2

2 2 2

2 2 2

Q x x x

x

x x x

     

  

  

b)

 

2 6 2 5 5 1 5 1

2 5 1 2 5 1

x x

Q

      

    

Vẽ hình đúng

F

E

H B C

A

1

1

0,5

Câu 3

3a

3b

Câu 4

4a

Áp dụng định lí Pitago với tam giác vuôngABC ta có:

2 2 2 2 3 4 25 5 BC AB AC cm       Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

+

2 2 2 3 . 1,8 5

AB AB BC HB HB cm BC     

5 1,8 3,2 HC BC HB cm      

+ . 3.4 . . 2,4 5

AB AC AH BC AB AC AH cm BC     

1

4b Tam giác AHB vuông tại H có HE là đường cao nên:

2 . AE AB AH 

Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên:

2 AF.AC = AH Do đó: . . .( ) .( ) AE EB AF FC AE AB AE AF AC AF     

= 2 2 . . AE AB AE AF AC AF   

=   2 2 2 2 AH AH AE AF    (1)

0.5

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo