Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 9 - Năm học 2021-2022 - Đề 103 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 9 - Năm học 2021-2022 - Đề 103 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 103 Trang 1/9

PHÒNG GD&ĐT TP VINH TRƯỜNG THCS TRUNG ĐÔ

-------------------- (Đề thi có ___ trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 60 PHÚT (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 103

Câu 1. Kết quả phân tích thành nhân tử x y y x  là:

A.   x x y 

B.   xy x y 

C.   xy x y 

D.   xy x y 

Câu 2. Giá trị của biểu thức B = cos 62o – sin28o là:

A. 0 B. 2cos62o C. 0,5 D. 2sin28o

Câu 3. Giá trị lớn nhất của biểu thức P x x     2 5 6 14 là: A. 1 B. 5

C.  5 5

D. 5

Câu 4. Trục căn dưới mẫu của biểu thức 3

2 3

là:

A. 3 3

B. 3 2

C. 3

2

D. 3

2 Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH. Trong các hệ thức sau, có bao nhiêu hệ thức là đúng ?

1. AB2 = BC.BH. 2. SinB = 3. AH2 = BH.CH AB AH

DeThi.edu.vn

Mã đề 103 Trang 2/9

A. 2 B. 0 C. 3 D. 1

Câu 6. Trục căn dưới mẫu của biểu thức  5 3

2

là:

A. 2

B. 7

2

C.  6 10 2

D.  10 6 2 Câu 7. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6m. Các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 400. Chiều cao của cột đèn là:

A.  6,14m B.  7,05m C.  7,15m D.  5,03m

Câu 8. Giá trị biểu thức bằng:

A. B. – 2

C.

D.

Câu 9. Với góc nhọn  tùy ý, ta có:

A. sin cos   2 2 1 B. tan cotg  1

C. sin tan cos

  

D. sin cotg cos

  

Câu 10. Kết quả của phép khai phương , . 8 1 250 là: A. 45 B. 9 C. 15 D. 90

0,5 12 7 4 3   2 3 

2 3 2  3 2 

DeThi.edu.vn

Mã đề 103 Trang 3/9

Câu 11. So sánh 9 và , ta có kết luận sau:

A. 9 >

B. 9 <

C. 9 = D. Không so sánh được

Câu 12. Cho hình vẽ. Độ dài đoạn HC là:

A. 3 cm B. 5 cm C. 12 cm D. 9,6 cm

Câu 13. Kết quả phân tích thành nhân tử x x   2 2 13 13 là:

A.   x 

2 13

B.   x 

2 13

C.   x 

2 13

D.   x 

2 13

Câu 14. Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab ab

18 là:

A. ab 6

B. ab 6

C. ab 3 2

D. ab 6

Câu 15. Cho hình vẽ, ABC  có · · AB cm; ABC ; ACB ,    0 0 11 38 30 N là chân đường cao kẻ từ A đến BC. Tính AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng:

A. 13,544cm B. 21,115cm C. 17,615cm

79

79

79

79

11cm

38° 30° C B

A

N

DeThi.edu.vn

Mã đề 103 Trang 4/9

D. 41,518cm

Câu 16. Kết quả của phép tính       

2 2 7 51 7 51 là:

A. 14

B. 7 C. 14 D. 7

Câu 17. Biểu thức ( ) )    2 2 5 3 5 2 sau khi rút gọn là:

A. 5 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 18. Điều kiện xác định của biểu thức là:

A. B. C. D.

Câu 19. Đưa thừa số vào trong dấu căn x x 29 là:

A. x 29

B. x

29

C. x 29

D. x 29

Câu 20. Biết sin . 1

2

Giá trị của tan  bằng:

A. 3 2

B. 2 2

C. 3

D. 3 3

Câu 21. Cho hình vẽ, biết · · QPT ; PTQ ;QT cm;TR cm.     0 0 18 150 8 5 Diện tích PQR  (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng:

12

3 x  3 x 

3 x 

3 x 

3 x 

DeThi.edu.vn

Mã đề 103 Trang 5/9

A. , cm2 34 613

B. , cm2 25 112

C. , cm2 20 766

D. , cm2 17 549

Câu 22. Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 2,5cm; 2cm; 1,5cm thì độ dài đường cao ứng với cạnh lớn nhất là:

A. 2,7cm B. 1,2cm C.  1,71cm D. 1,5cm

Câu 23. Kết quả của phép khai phương 128

18

là:

A. 8

3

B. 5

3

C. 1

3

D. 8 3

Câu 24. Khai phương tích , . , 2 5 14 4 ta được kết quả là: A. 4 B. 16 C. 6 D. 3

Câu 25. Giá trị của biểu thức là:

A.

B. C. Kết quả khác

D.

Câu 26. Giá trị lớn nhất của biểu thức T x   2 16 là: A. – 4 B. 4 C. 2 D. 0

5cm

8cm

18° 150°

Q

R P T

9 4 5 

5 2 

2 5 

2 5 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo