.jpg)
Mã đề 101 Trang 1/9
PHÒNG GD&ĐT TP VINH TRƯỜNG THCS TRUNG ĐÔ
-------------------- (Đề thi có ___ trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 60 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101
Câu 1. Độ dài x và y trong hình vẽ sau lần lượt là:
A. x ; y 3 105 6 30
B. x ; y 3 105 3 113
C. x ; y 4 14 3 113
D. x ; y 4 14 7 23
Câu 2. Giá trị biểu thức là:
A. 1 B. 7 C. – 1 D. 5 Câu 3. Căn bậc hai số học của 25 là:
A. ±5 B. 5 C. – 5 D. 225
Câu 4. Giá trị của biểu thức là:
A.
B. C. Kết quả khác
D.
Câu 5. Kết quả của phép khai phương , . 8 1 250 là: A. 15 B. 45 C. 90 D. 9
Câu 6. Biết sin . 1
2
Giá trị của tan bằng:
3 2 3 2
9 4 5
2 5
5 2
2 5
DeThi.edu.vn
Mã đề 101 Trang 2/9
A. 2 2
B. 3 3
C. 3
D. 3 2
Câu 7. Cho hình vẽ, ABC có · · AB cm; ABC ; ACB , 0 0 11 38 30 N là chân đường cao kẻ từ A đến BC. Tính AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng:
A. 41,518cm B. 21,115cm C. 13,544cm D. 17,615cm Câu 8. Biến đổi các tỉ số lượng giác: sin720; cos680; sin80030’; cotg500; tan750 thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450. Ta được:
A. cos280; sin220; cos9030’; tg400; cotg150 B. cos180; sin220; cos9030’; tg400; cotg150 C. sin180; cos260; sin9030’; tg400; cotg150 D. sin180; cos220; sin9030’; cotg400; tg150
Câu 9. Điều kiện để x 2 xác định là:
A. x . 2 B. x . 2 C. x 2 D. x . 2
Câu 10. Biết = 13 thì x bằng: A. 169 B. 13 C. ±13 D. ±169 Câu 11. Giá trị của x và y trong hình vẽ sau lần lượt là:
A. x ; y 2 5
B. x ; y 2 6
C. x ; y 12 6 5
11cm
38° 30° C B
A
N
2 x
DeThi.edu.vn
Mã đề 101 Trang 3/9
D. x ; y 12 6 5
Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x x
1
2 3
là:
A. 1 B. 1
C. 1
2
D. 1
2
Câu 13. Giá trị lớn nhất của biểu thức T x 2 16 là: A. 2 B. 4 C. 0 D. – 4
Câu 14. Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab ab
18 là:
A. ab 6
B. ab 3 2
C. ab 6
D. ab 6
Câu 15. Cho hình vẽ. Độ dài đoạn HC là:
A. 9,6 cm B. 12 cm C. 5 cm D. 3 cm
Câu 16. Kết quả của phép khai phương 128
18
là:
A. 5
3
B. 8
3
C. 8 3
D. 1
3
DeThi.edu.vn
Mã đề 101 Trang 4/9
Câu 17. Cho hình vẽ, biết · · QPT ; PTQ ;QT cm;TR cm. 0 0 18 150 8 5 Diện tích PQR (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng:
A. , cm2 17 549
B. , cm2 25 112
C. , cm2 34 613
D. , cm2 20 766
Câu 18. So sánh 9 và , ta có kết luận sau:
A. 9 = B. Không so sánh được
C. 9 <
D. 9 >
Câu 19. Kết quả của phép tính bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 2,5cm; 2cm; 1,5cm thì độ dài đường cao ứng với cạnh lớn nhất là:
A. 1,5cm B. 2,7cm C. 1,71cm D. 1,2cm
Câu 21. Điều kiện xác định của biểu thức x x 1 3 4
là:
A. x 3 4 B. x 3 4 C. x 3 D. x 4
Câu 22. Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn điều kiện x 3 2 là: A. x 8 B. x 3 C. x 8 D. x 2 Câu 23. Giá trị của biểu thức B = cos 62o – sin28o là:
A. 0
5cm
8cm
18° 150°
Q
R P T
79
79
79
79
1 1
5 3 5 3
3
2 3
2 5
5 3
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.