
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9
(Thời gian làm bài 90 phút) I /Trắc nghiệm( 2 điểm)
Câu 1: Căn bậc hai số học của số a không âm là :
A. a2 B. C. D. a
Câu 2. Biểu thức
1
1
x P xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:
A. 1 x B. 0 x C. 0 x và 1 x D. 1 x
Câu 3. Điều kiện của biểu thức 2013 2014 P x x là:
A. 2013 2014 x B. 2013 2014 x C. 2013 2014 x D. 2013 2014 x
Câu 4. Giá trị của biểu thức 2 2 4 2 4 a a với 2 2 a là :
A. 8 B. 3 2 C. 2 2 D. 2 2
Câu 5. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A. 1 3 y x B. ( , ) y ax b a b R C. 2 y x D. y = 0.x + 2
Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số: 1 2 1 y x
A. 0; 2 M B. 2; 2 1 N C. 1 2;3 2 2 P D. 1 2;0 Q
Câu 7. Hàm số 3 1 x m y là hàm số bậc nhất khi:
A. 1 m B. 1 m C. 1 m D. 0 m
Câu 8. Cho hệ phương trình 3 4 2 ax y x by
với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có
cặp nghiệm (- 1; 2):
A.
2
1 2
a
b
B. 2
0
a
b
C.
2
1 2
a
b
D.
2
1 2
a
b
a a
DeThi.edu.vn
II/ Tự luận( 8 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức :
a) 9. 25 16 : 4
b) 1 1 1 10 5 5 2 5 2
Bài 2:(2 điểm) Cho biểu thức P =
2 4 : 1 1 1 x x x x x x x
a) Tìm điều kiện của x để P xác định rồi rút gọn P.
b) Tìm x để P = 1
2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 3: (2 điểm) Cho (d1) : y = x – 4 và (d2): y = 2 – x
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính.
c) Gọi B, C lần lượt là giao điểm của (d1) và ( d2) với trục tung. Tính diện tích
tam giác ABC.
Bài 4: (3 điểm) Cho đường tròn (O; R), đường kính MN. Qua M và N vẽ lần lượt hai
tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O). Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng
(d) ở A và cắt đường thẳng (d’) ở P. Từ O vẽ một tia vuông góc với AP và cắt đường
thẳng (d’) ở B.
a) Chứng minh OA = OP .
b) Hạ OH vuông góc với AB. Chứng minh OH = R và AB là tiếp tuyến của
đường tròn (O).
c) Chứng minh AM.BN = R2.
d) Tìm vị trí của điểm A để diện tích tứ giác ABNM nhỏ nhất. Vẽ hình minh họa
trong trường hợp này.
DeThi.edu.vn
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ.A C C C C C D B C
Câu Nội dung Điểm Bài 1 (1đ)
a (0,5đ)
9. 25 16 : 4 = 3. 5 – 4 : 2 = 13
c (0,5đ)
1 1 1 10 5 5 2 5 2 = 5 2 5 2 5 10. 5 4 5 4 5 = 5 + 2 + 5 - 2 - 2 5 = 0
Bài 2
a (1,0đ)
ĐKXĐ: x≥0 ; x 1 ; x. 4. Với ĐK đó ta có:
P = 2 4 : 1 1 1 x x x x x x x
P =
1 2 1 4 : 1 1 1
x x x x x x
x x x
P = 1 1 2. 1 4
x x x x x x x x x
P =
2 1 1 . 1 2 2
x x x
x x x
P = 1 2 x x
0,25
0,25
0,5
b (0,5đ)
P = 1
2 1 2 x x
= 1
2 và x≥0 ; x 1 ; x. 4.
2 x -2 = x +2 x = 4 x =16(TMĐK)
0,25
0,25
c (0,5đ)
P = 1 2 x x
= 2 3 3 1 2 2 x
x x Có x ≥0 với mọi x TXĐ x +2≥2 với mọi x TXĐ
1 1 2 2 x
với mọi x TXĐ
0,25
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.