Quảng cáo
Bài tập ôn tập Toán Lớp 9  Chương trình học kì I - Năm học 2019 - 2020 - Trường THCS Nguyễn Huệ
QR

Bài tập ôn tập Toán Lớp 9 Chương trình học kì I - Năm học 2019 - 2020 - Trường THCS Nguyễn Huệ

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trường THCS Nguyễn Huệ Toán 9 – HK1/2019 - 2020 trang 1

ÔN TẬP TOÁN 9 – HK1

Năm học 2019 - 2020  CHƯƠNG I ĐẠI SỐ

CĂN THỨC BẬC HAI & HẰNG ĐẲNG THỨC Bài 1: Tính :

1/ 25 121 0,09 4 − − 2/ 49 9 25 0,16 4 4 + − −

3) ( ) ( )

2 2 2 16 5 6 8 − − −− 4)

2

4 1 64

9 16

25      − + −

Bài 2: Rút gọn biểu thức :

1/ ( )

2 5 2 + - ( )

2 5 2 − 2/ ( ) ( )

2 2 1 2 2 3 − + +

3/ ( ) ( )

2 2 5 2 3 5 − − − 4/ ( ) ( )

2 2 2 5 1 3 2 5 − − +

Bài 3 : Tính :

1/ 3 2 2 3 2 2 − + + 2/ 7 2 6 7 2 6 + − −

3/ ( )

2 9 4 5 2 5 − − + 4/ 28 10 3 13 4 3 − + −

5/ ( )

2 5 2 6 3 2 + − − 6/ ( )

2 11 2 30 5 2 6 + − +

7/ 5 2 6 5 4 9 + + − 8/ 2 6 11 2 4 9 + − −

9/ − − 15 2 8 15 4 23 − 10/ 3 10 28 − + 3 4 13 − BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CAN BẬC HAI Bài 1: Đặt nhân tử chung rồi rút gọn :

a/ 15 10 20 45

3 2 + − +

+

b/ 7 7 2 63 112

7 1 + − +

+

c/ 14 7 15 5 1 : 1 2 1 3 7 5

  − − +     − − −  

DeThi.edu.vn

Trường THCS Nguyễn Huệ Toán 9 – HK1/2019 - 2020 trang 2

d/ 2 6 2 3 3 3 27 2 1 3 − + − + −

Bài 2: Tính : 1/ 6 12 2 48 5 75 7 108 − + −

2/ 20 2 45 3 80 125 − − +

3/ 3 7 9 11 12 75 300 108 2 5 10 6 + − +

4/ 2 32 3 72 7 50 2 + − +

5/ 1 3 2 24 6 6 3 − −

6/ 1 2 243 12 75 147 2 7 + − +

7/ 1 3 3 48 6 3 3

− − +

8/ 1 1 9 2 27 6 6 2 3 3 − + − +

Bài 3: Thu gọn biểu thức :

1/ 14 7 6 2 1 1 7 − + − +

2/ 2 2 5 6 2 6 2 5 + + − +

3/ 45 3 3 5 4 5 3 5 3 5 − − + − +

4/ 5 2 5 3 3 5 3 5 3 + + + − −

5/ 15 20 3 2 2 3 1 3 2 3 2 6 5 − + − + − + −

6/ ( )

2 5 11 3 11 4 5 2 4 11 11 3 5 1 − + − + − + − −

DeThi.edu.vn

Trường THCS Nguyễn Huệ Toán 9 – HK1/2019 - 2020 trang 3

7/ 48 4 2 2 3 3 2 3 1 3 − − + − −

8/ 3 15 5 21 35 2 3 3 1 7 5 3 − − + + − +

9/ 5 3 2 2 3 6 1 3 2 + − − +

10/ 15 6 80 48 35 14 63 105 − − − − −

11/ 6 2 2 1 2 2 1 2 1 + − + + −

12/ 5 7 7 3 2 2 7 2 1 7 − + − − − −

13/ 3 12 21 . 3 5

2 5 2

1 −  

  

+ + −

14/ ( ) 11 6 6 3

12 2 6

4 1 6

15 +  

  

− − − + +

15/  

  

 + − −  

  

− − − 3 3 2

21 14 2 3

3 2 3 7

16/ 6 6 3

12 2 6

4 1 6

15 − − − + + +

17/ ( )

1 2

2 2 2 7

3 7 2

2

+ + + + − −

18/ 2 4 2 3

2 3 − +

−

19/ 5 5 2 10 1 2 1 5 2

   − − + −       −   

Bài 4 : Thu gọn biểu thức :

1/ 2 3 4 15 − − − 2/ 5 21 6 35 − − −

DeThi.edu.vn

Trường THCS Nguyễn Huệ Toán 9 – HK1/2019 - 2020 trang 4

3/ 6 2 5 13 48 + − + 4/ 5 3 29 12 5 − − −

5/ ( ) 21 7 10 2 21 + − 6/ ( ) 3 5 2 10 + −

7/ ( ) 3 2 6 6 3 3 + − 8/ ( )( ) 4 15 10 6 4 15 + − −

 CHƯƠNG II ĐẠI SỐ

HÀM SỐ BẬC NHẤT luyệntập

Bài 1. Cho hàmsố y = f (x) = 3

4

x. Tính

f (-5); f (-4); f (-1); f (0); f ( 1

2

)

f (1); f (2); f (4) ; f (-2); f (-8) Bài 2. Cho (D): y = 2x + 1 a) Lập bãng gía trị ứngvới   x 2; 1;0;1;2 − − .

b) Điểm nào sau đây thuộc (D): A(-3;-5); B(-1;1); C( 1

2

;1); D(1;4)

Bài 3. Trong các hàm số sau , hàm số nào là hàm số bậc nhất? Xác định các hệ số a, b và xét xem hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?: a) y = 3 –0,5x b) y = –1,5x c) y = 5 – 2x2 d) 2 3 y x + = −

Bài 4. Cho hàm số bậc nhất ( ) 2 5 1 y x = − −

a) Hàm số trên là đồng biến hay nghịch biến trên R? vì sao?

b) Tính giá trị của y khi 2 5 x = + .

c) Tính giá trị của x khi 5 3 y = −.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo