.jpg)
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2014-2015 Môn : Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (-2016) + 18 + 2016 + (-9) ; b) 35.23 + 35.78 – 35 c) 7.42 - 81: 32 – (-39)
Bài 2: (2 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) 7 – (33 - x) = 6 ; b) x chia hết cho 9, chia hết cho 15 và 40 < x < 120 c) 32 |2 + x| - 52 = 5.22
Bài 3: (1,5 điểm) a) Tìm các số nguyên tố và hợp số trong các số sau: 1; 2; -5; 7; 18; -20; b) Tìm các chữ số a, b để chia hết cho cả 3 và 5.
c) Chứng tỏ rằng 5 không phải là ước chung của 3n + 1 và 5n + 2 (n N)
Bài 4: (2 điểm) Trong một buổi tổng kết đợt thi đua, ban tổ chức đã mua 168 quyển vở, 120 cái bút và chia đều ra làm các phần thưởng, mỗi phần thưởng gồm cả vở và bút. Có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu cái bút? Bài 5: (2 điểm) Trên tia Ox, vẽ 2 điểm A và B sao cho OA = 6cm, OB = 8cm
a) Tính AB? b) Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 4cm. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng CB không? Vì sao?
.........................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2014-2015 Môn : Toán 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (-2016) + 18 + 2016 + (-9) ; b) 35.23 + 35.78 – 35 c) 7.42 - 81: 32 – (-39)
Bài 2: (2 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) 7 – (33 - x) = 6 ; b) x chia hết cho 9, chia hết cho 15 và 40 < x < 120 c) 32 |2 + x| - 52 = 5.22
Bài 3: (1,5 điểm)
a) Tìm các số nguyên tố và hợp số trong các số sau: 1; 2; -5; 7; 18; -20; b) Tìm các chữ số a, b để chia hết cho cả 3 và 5.
c) Chứng tỏ rằng 5 không phải là ước chung của 3n + 1 và 5n + 2 (n N)
Bài 4: (2 điểm) Trong một buổi tổng kết đợt thi đua, ban tổ chức đã mua 168 quyển vở, 120 cái bút và chia đều ra làm các phần thưởng, mỗi phần thưởng gồm cả vở và bút. Có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu cái bút? Bài 5: (2 điểm) Trên tia Ox, vẽ 2 điểm A và B sao cho OA = 6cm, OB = 8cm
a) Tính AB? b) Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 4cm. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng CB không? Vì sao?
DeThi.edu.vn
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM KSCL HKI I NĂM HỌC 2016-2017 Môn : Tóan 6 Bài Nội dung Điểm Bài 1 (2.5 điểm)
a) [(-2016 + 2016] + [18 + (-9)]
= 0 + 9 = 9
0,5 0,25 0,25 b) 35.(23 + 78 – 1)
= 35.100 = 3500
0,5 0,25 0,25 c) 7.16 – 81 : 9 + 39
= 112 – 9 +39 = 142
0,25
0,25 Bài 2 (2 điểm
a) 7 - 33 + x = 6
x = 6 – 7 + 33 x = 32
0,5 0,25 0,25 b) x 9, x 15 => x BC(9, 15) BCNN(9,15) = 45
BC (9, 15) = B(45) = 40< x < 120 nên x
0,25
0,25
c) 9.|2+– x| - 25 = 20
9.|2 + x| = 45 |2+– x| = 5 Th1: 2 + x = 5 x = 3 Th2: 2 + x = -5 x = -7
0,25
0,25 Bài3(1,5 điểm)
a) Các số nguyên tố: 2, 7
Các hợp số: 18
0,25 0,25 b)
5 <=> b Nếu b = 0 ta có : 3 <=> 2 + a + 5 + 0 3 <=> 7 + a 3 <=> a Ta được các số: 2250, 2550, 2850 Nếu b = 5 thì 3 <=> 2 + a + 5 + 5 3 <=> 12 + a 3 <=> a Ta được các số: 2055, 2355, 2655, 2955
0,25
0,25
c) Giả sử UCLN (3n+1; 5n+2) = d
3n+1 d ; 5n+2 d 15n + 5 và 15n + 6 d => 1 d => d = 1 nên 3n+1 và 5n+2 là 2 số nguyên tố cùng nhau=> 5 không phải là ước chung của 2 số đó.
0,25
0,25 Bài 4 (2 điểm)
+) gọi số phần thưởng có thể chia được là x (x N*) +) Vì số quyển vở và bút được chia đều vào các phần thưởng nên 120 x; 168 x x ƯC (120, 168) +) Để số phần thưởng nhiều nhất thì x = UCLN(120, 168) +) Ta có 120 = 23.3.5, 168 = 23.3.7 UCLN(120, 168) = 23.3=24 +) Số phần thưởng được chia nhiều nhất là 24 mỗi phần thưởng có 168 : 24 = 7 (quyển vở); 120 : 24 = 5 (bút)
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
M M M M M
M M
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.