Quảng cáo
Đề ôn tập kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 9
QR

Đề ôn tập kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bài 1 : Cho (O, R) đường kính AB, từ trung điểm H của đoạn thẳng OA vẽ tia Hz vuông góc với OA và cắt đường tròn (O) tại C, vẽ OB vuông góc BC tại D. Chứng minh C, H, O, D cùng thuộc một đường tròn Câu 2: Từ điểm A bên ngoài đường tròn tâm I, bán kính R=5 vẽ các tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn, cho BC=8cm

a) Chứng minh bốn điểm A,B,C,I cùng nằm trên đường tròn, xác định tâm bán kính. b) Chứng minh AI vuông góc BC, tính IA Câu 3: Cho tam giác ABC các đường cao AD,BE,CF. Gọi H là trực tâm của tam giác

a) Chứng minh bốn điểm A,E,H,F cùng thuộc một đường tròn xác định tâm. b) Gọi O là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh OE là tiếp tuyến của đường tròn Bài 4 : Cho (O, R) có AB là đường kính. Vẽ tiếp tuyến Ax, lấy bất kỳ M thuộc Ax. MB cắt (O) tại C.

a) Chứng minh : AC MB. b) Tính BC.BM theo R c) Chứng minh 4 điểm A,D,C,M thuộc một đường tròn. Bài 5:Cho tam giác ABC có các đường cao BH và CK. a) Chứng minh: B, K, H và C cùng nằm trên một đường tròn. Xác định tâm đường tròn đó.

b) So sánh KH và BC.

Bài 6: Cho đường tròn (O; R) và hai dây AB, CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I.

Giả sử IA cm IB cm 2 , 4   . Tính khoảng cách từ tâm O đến mỗi dây Bài 7: Cho đường tròn (O) và một dây CD. Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M, cắt (O)

tại H. Tính bán kính R của (O) biết: CD = 16cm và MH = 4cm.

Bài 8:Cho đường tròn (O; 12cm) có đường kính CD. Vẽ dây MN qua trung điểm I của OC

sao cho góc NID bằng 0 30 . Tính MN.

Bài 9:Cho tam giác ABC có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. a) Chứng minh rằng bốn điểm A, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn (gọi tâm của nó

là O).

b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng ME là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Bài 10: Cho hai đường tròn (A; R1), (B; R2) và (C; R3) đôi một tiếp xúc ngoài nhau. Tính R1,

R2 và R3 biết AB = 5cm, AC = 6cm và BC =7cm.

Bì 11:Cho hai đường tròn (O; 5cm) và (O; 5cm) cắt nhau tại A và B. Tính độ dài dây cung

chung AB biết OO = 8cm.

Bài 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = ( 2 + m )x + 1 và (d2): y = ( 1 + 2m)x + 2

DeThi.edu.vn

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau .

2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) bằng phép tính.

Bài 8: Cho hai đường thẳng : (d1): y = 1 2 2 x  và (d2): y = 2 x 

a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.

b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)?

Bài 10: Cho hàm số : y = ax +b

a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)

b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc  tạo bởi đường thẳng trên với trục Ox ?

c; Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng trên với đường thẳng y = - 4x +3 ?

d; Tìm giá trị của m để đường thẳng trên song song với đường thẳng y = (2m-3)x +2

Bài 14 Cho hàm số y = (m -2)x + m + 3

a)Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến . b)Tìm điều kiện của m để đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3. c)Tìm m để đồ thị hàm số y = -x + 2, y = 2x –1 và y = (m - 2)x + m + 3 đồng quy.

10)

2 5

1 2 5

1

  

11)

2 3 4

2 2 3 4

2

  

17) 2 2 )3 2 ( ) 2 1(   

18) 2 2 )1 3 ( ) 2 3 (   

19) 2 2 ) 2 5 ( )3 5 (    4) 15 2 8  - 15 2 8  5)   6 2 5  +

15 2 8  6)

8 3

5 2 2 3

5 3 2 4 3 2 4

      

Bài 4: Hằng ngày, hai anh em An và Bình cùng đi bộ từ nhà ở A để đến trường. Trường của An ở vị trí B, trường của Bình ở vị trí C theo hai hướng vuông góc nhau. An đi với vận tốc 4km/giờ và đến trường sau 15 phút. Bình đi với vận tốc 3km/giờ và đến trường sau 12 phút. Tính khoảng cách BC giữa hai trường (lòm tròn đến mét).

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo