Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 9 - Mã đề B - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 9 - Mã đề B - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – LỚP 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B (Đề kiểm tra gồm 02 trang)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1. Căn bậc hai số học của 16 là A. – 4. B. 8. C. 4. D. 4. Câu 2. Tính ta được kết quả là A. . B. –1. C. 1. D. –5. Câu 3. Giá trị của x để có nghĩa là A. x . B. x < 0. C. x . D. x . Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất?

A. y = 5x – 1. B. . C. y = 2x. D. y = 3 + 2x.

Câu 5. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y = –3x + 4? A. y = 5 –3x . B. y = 4x – 3. C. y = –3 + x. D. y = –3x + 4. Câu 6. Căn bậc ba của – 64 là A. 4. B. 8. C. 4. D. – 4 . Câu 7. Điểm nào sau thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 1? A. M(3; 2). B. N(5; 3). C. P(1; 1). D. Q(1; 0). Câu 8. Tam giác ABC vuông tại A, tanB bằng

A. B. C. D.

Câu 9. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Giá trị của sinC bằng A. 1,3. B. 0,75. C. 0,6. D. 0,8. Câu 10. Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, có AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài đường cao AH bằng A. 2,4cm. B. 3,5cm. C. 1cm. D. 2cm. Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 2cm, BC = 4cm thì góc B bằng A. 600. B. 300. C. 450. D. 500. Câu 12. Đường tròn tâm O bán kính 5cm, M là điểm ở trong đường tròn đó khi và chỉ khi A. OM = 5cm. B. . C. . D. . Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại C, có AC = 12cm, BC = 16cm. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp một tam giác ABC có độ dài là A. 6cm. B. 10cm. C. 8cm. D. 14cm. Câu 14. Cho đường tròn (O) và một dây , khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 8cm. Bán kính đường tròn (O) là A. 8cm. B. 6cm. C. 4cm. D. 10cm. Câu 15. Cho đường tròn (O; 4 cm), M là một điểm cách điểm O một khoảng 5 cm. Qua M kẻ tiếp tuyến với (O). Khi đó khoảng cách từ M đến tiếp điểm là A. 4cm. B. 5cm. C. cm. D. 3cm.

 4 9  5

2x  2  0  0 

3 y x 

AC AB  AB AC  AB BC  AC BC 

OM 5cm  OM 5cm  OM 5cm 

AB 12cm 

41

ĐỀ CHÍNH THỨC

DeThi.edu.vn

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Cho = 12; = 3; =

a) Tính M =

b) Tính N =

c) Tìm biết rằng

Bài 2. (1,2 điểm)

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = x – 2. b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = (3 – m)x + 2m + 3 cắt đồ thị (d) nói trên tại một điểm có hoành độ bằng 1 ?

Bài 3. (2,3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại C có AB = 5cm, ABC = 600, đường cao CK. Vẽ đường tròn tâm O đường kính CK, đường tròn (O) cắt CB tại P (P khác C).

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC. b) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn (O). c) Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng BC. d) Từ B vẽ tiếp tuyến thứ hai BH với đường tròn (O) (H là tiếp điểm, H khác K). Chứng minh tam giác BHP đồng dạng với tam giác BCH.

---------- Hết ----------

a b c 2 1  : a b

2 1 c c 

x 2 2 (2 ) 3 0 x x c b c    

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo