
TOÁN 9 KÌ 2 Đề 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Câu 1. Giải hệ phương trình được nghiệm là :
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 2. Cho hàm số y = - . Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số luôn nghịch biến ; B. Hàm số luôn đồng biến ; C. Giá trị của hàm số luôn âm ; D. Hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0. Câu 3. Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(5; 2). Khi đó a bằng
A. B. C. 25 D.
Câu 4. Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì
A. x1 = 1 , x2 = ; B. x1 = -1 , x2 = - ;
C. x1 = 1 , x2 = - ; D. x1 = -1 , x2 = .
Câu 5. Phương trình bậc hai 2x2 –3x + 1 = 0 có các nghiệm là :
A. x1 = 1, x2 = ; B. x1 = -1, x2 = - ; C. x1 = 2, x2 = -3; D. Vô nghiệm.
Câu 6. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình: 2x2 – 3x – 5 = 0 ta có :
A. x1 + x2 = - , x1x2 = - ; B. x1 + x2 = , x1x2 = - ;
C. x1 + x2 = , x1x2 = ; D. x1 + x2 = , x1x2 = .
Câu 7. Hai số u và v có tổng là 10 và tích là 21 thì hai số đó là nghiệm của phương trình :
A. x2 + 10x + 21 = 0 ; B. x2 - 21x + 10 = 0 ; C. x2 - 10x - 21 = 0 ; D. x2 - 10x + 21 = 0. Câu 8. Trên hình 1, hãy chọn đáp án đúng :
A. sđ ; B. ;
C. ; D. Tất cả các ý trên.
Hình 1
n
O
A
B
C
Câu 9. Trên hình 1, hãy chọn đáp án đúng :
A. sđ ; B. ;
C. (sđ - sđ ); D. Tất cả đề sai.
m
x
Hình 2
n
O
A
B
Câu 10. Đường tròn bán kính 4cm thì diện tích của nó là :
A. 4π (cm2) ; B. 8π (cm2); C. 12π (cm2); D. 16π (cm2). Câu 11: Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng: A. Nửa sđ cung bị chắn B. sđ cung bị chắn C. Nửa sđ góc nội tiếp cùng chắn một cung D. sđ góc ở tâm cùng chắn một cung
x + y = 5 2x - y = 4 x = -3 y = 2
x = 3 y = 2
x = 3 y = -2
x = -3 y = -2
2 2 1 x
25
2
1 25
2 25
c a
c a c a
c a
2 1
2 1
2 3
2 5
2 3
2 5
3 2 2 5 2 3 2 5
· 1 BAC 2
¼ BnC · 1 BAC 2
» AC
· 1 BAC 2
» AB
· 1 BAx 2 ¼ AmB · 1 BAx 2
¼ AnB
· 1 BAx 2 ¼ AmB ¼ AnB
DeThi.edu.vn
Câu 12: Câu nào sau đây chỉ số đo 4 góc của một tứ giác nội tiếp ? A. B. C. D. Câu 13. Cho đường tròn (O) đường kính AB, M là điểm nằm trên đường tròn (M khác
A và B). Số đo bằng: A. 900 B. 3600 C. 1800 D. 450 Câu 14. Thể tích của hình trụ bán kính 4cm và chiều cao 5cm là : A. π.42.5 ; B. Π.4.5 ; C. 2π.4.5 ; D. Π.4.52. Câu 15. Diện tích xung quanh của hình trụ bán kính r và chiều cao h là :
A. Sxp = πr2h ; B. Sxp = πrh ; C. Sxp = 2πrh ; D. Sxp = πrh2. II. Phần tự luận (6 điểm) Bài 1: Cho các hàm số có đồ thị là (P) và có đồ thị là (D). a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc. b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính. Bài 2. Giải pt: a) . B) X4 + 3x2 -4 =0.
Bài 4. Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB. M là một điểm bất kỳ trên đường tròn đó (M khác A và khác B). Tiếp tuyến tại M cắt hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn đã cho lần lượt tại C và D.
a) Chứng minh rằng:Các tứ giác AOMC và BOMD nội tiếp. b) CMR: OC vuông góc với OD và . c)Trong trường hợp biết . Chứng minh rằng tam giác BDM đều và tính diện tích của hình quạt tròn chắn cung nhỏ MB của đường tròn đã cho theo R.
ĐỀ SỐ 2
Câu 2. Hệ phương trình có nghiệm là:
A. B. C. (2;1) D.(1;-1)
Câu 3. Trên đường tròn tâm O bán kính R lấy hai điểm A và B sao cho AB = R 2.
Số đo góc ở tâm
AOB chắn cung nhỏ AB có số đo là :
A.300 B. 600 C. 900 D . 1200 Câu 4. Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) thì
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 5. Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a - b + c = 0 thì
A. x1 = 1 , x2 = - ; B. x1 = -1 , x2 = - ;
C. x1 = 1 , x2 = ; D. x1 = -1 , x2 = .
Câu 6. Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt :
A. x2 – 6x + 9 = 0 ; B. x2 + 1 = 0 ; C. 2x2 – x – 1 = 0 ; D. x2 + x + 1 = 0.
0 0 0 0 60 ;105 ;120 ;85 0 0 0 0 75 ;85 ;105 ;95 0 0 0 0 80 ;90 ;110 ;90 0 0 0 0 68 ;92 ;112 ;98
·AMB
2 y = x y = -2x +3
2 (x - 3) -4 = 0
· · · · AOC = AMC = OBM = ODM · 0 BAM = 60
2 3 2 4 x y x y
10 11 ; 3 3
2 5 ; 3 3
1 2
1 2
b x + x = a
c x x a
1 2
1 2
b x + x = a
c x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.