.jpg)
Câu 1.(1,5đ) a) Rút gọn : A= 2 - 4 +5
b) Rút gọn biểu thức B = +
Câu 2.(1,5 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 3.(2,0 điểm) Giải bài toán bằng các lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Quảng đường từ A đến B dài 120km . Hai ôtô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B .Ôtô thứ nhất chạy nhanh hơn ôtô thứ hai 12km/h nên đến nơi sớm hơn Ôtô thứ hai 30 phút. Tính vận tốc mỗi xe. Câu 4.(1,5 điểm) Cho phương trình x2 + 2(m-1) – m2 =0 với m là tham số. a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Giả sử phương trình có hai nghiệm là x1, x2, hãy tính x12 + x22 theo m. Câu 5.(3,5 điểm) Cho đường tròn O, bán kính R. Từ một điểm M ở ngoài đường tròn (O) sao cho MO = 2R, ta kẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A và B là tiếp điểm). Một cát tuyến bất kỳ qua M cắt đường tròn tại C và D . Kẻ tia phân giác của cắt dây CD tại E và đường tròn tại N. a).Chứng minh tứ giác OAMB nội tiếp được. b).Chứng minh MA = ME c).Tính tích số MC.MD theo R.
Bài 1: (2®) Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau:
a,
b,
Bài 2(1,5®)
a, Vẽ đồ thị hàm số y = (P)
b, Tìm giá trị của m sao cho diểm C(-2; m) thuộc đồ thị (P) Bài 3(2,5)® Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đờng tròn. Gọi C là điểm trên nửa đờng tròn sao cho cung CB bằng cung CA, D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B ). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự E và F . a, Chứng minh tam giác ABE vuông cân. b, Chứng minh c, Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp ®ưîc
18 32 50 1 3 7
1 3 7
5 7 3 2 4 x y y x
·CAD
3 3 2 x 4 x 4 x 3y 6 2x 3y 3
1 2 x 2
2 FB FD.FA
DeThi.edu.vn
8
6
4
2
-2
-5 5
y
x -4 4 -2 2 O
Đáp án đề kiểm tra học kỳ II Môn toán lớp 9
I, Phần trắc nghiệm: 1, B 2, D 3, B 4, B 5, D 6, C 7, B 8, A (mỗi câu trả lời đúng: 0,5®) II, Phần tự luận : Bài 1:
a, Điều kiện: (0,25®)
(0,25®)
(0,25®)
( thoả mãn điều kiện)
Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm là và (0,25®)
b,
Vậy hệ phơng trình đã cho có một nghiệm là (3;1) (1®) Bài 2:
a, Đồ thị hàm số y = là đờng parabol có đỉnh là gốc toạ độ O, nhận trục tung làm trục đối
xứng, nằm phía trên trục hoành vì a > 0 (0,25®) Vẽ đồ thị (0,75®)
b, Điểm C(-2;m) thuộc đồ thị (P) của hàm số y = m = . Vậy nếu m = 2
thì điểm C(-2;m) thuộc (P) (0,5®)
3 3 2 x 4 x 4 x 4
3 3 2 3(x 4) 3(x 4) 2(x 4)(x 4) x 4 x 4
2 3x 12 3x 12 2(x 16)
2 24 2x 32 2 2x 56 2 x 28 x 2 7
1 x 2 7 2 x 2 7
x 3y 6 3x 9 x 3 x 3 x 3 2x 3y 3 x 3y 6 3 3y 6 3y 3 y 1
2 1 x 2
2 1 x 2 2 1 1 ( 2) .4 2 2 2
DeThi.edu.vn
Bài 3:
a, Ta có (gt) nên sđ sđ =
sđ ( là góc nội tiếp chắn cung
CB)
Tam giác ABE có ( tính chất tiếp tuyến) và
nên tam giác ABE vuông cân tại B (1®)
b, là hai tam giác vuông ( theo CM
trên, do là góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn nên
) có chung góc AFB nên (0,75®)
suy ra hay (0,25®)
c, Ta có sđ
( 2 góc kề bù) do đó (0,25®)
Tứ giác CDFE có nên tứ giác CDFE nội tiếp đợc (0,25®)
=HẾT=
» » CA CB » CA »CB 0 0 180 :2 90 · 1 CAB 2 » 0 0 1 CB .90 45 2 ·CAB
µE 45 0
· 0 ABE 90 · µ 0 CAB E 45 ABFvà DBF · 0 ABF 90 · 0 ADB 90 · 0 BDF 90
ABF : BDF FA FB FB FD 2 FB FD.FA
· 1 CDA 2 » 0 0 1 CA .90 45 2 · · 0 CDF CDA 180 · · 0 0 0 0 CDF 180 CDA 180 45 135
· · 0 0 0 CDF CEF 135 45 180
O
x
E
F D C
B A
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.