.jpg)
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng Chủ đề Số câu Số điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 C14
2 4 1 Chủ đề 1: Phương trình- Hệ PT bậc nhất hai ẩn
Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 1,0
Chủ đề 2: Hàm số y=ax2
Số câu 1 1 1 C15
a)
1 C15
b)
1 C15
c)
2 3
Số điểm 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 1,5
Số câu 1 1 C13
1 1 C15 a)
2 C15b ,c)
2 4 Chủ đề 3: Phương trình bậc hai 1 ẩn Số điểm 0,25 0,5 0,25 0,5 1,0 0,5 2,0
Số câu 2 2 1 C16 a)
2 C16
b,c
1 C16 d)
4 4 Chủ đề 4: Đường tròn
Số điểm 0,5 0,5 1,0 1,0 0,5 1,0 2,5
Số câu 6 1,5
2 1,5
6 1,5
3 2,0
5 2,5
2 1,0
12 3,0đ
12 7,0 Tổng
Số điểm 3(30%) 4(35%) 2,5(25%) 1(10%) 10(100%)
B. ĐỀ KIỂM TRA: I. TRẮC NGHIỆM : (3.0 điểm) Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 2 ẩn? A. 2 0 x y ; B. 0 0 2 x y ; C. 2 3 8; x y D. 2 3 2 6 x y
Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A. (2;3) B. ( 3; 2 ) C. ( 0; 0,5 ) D. ( 0,5; 0 )
Câu 3: Giá trị m để hệ phương trình 4 6 2 5
mx y x y có 1 nghiệm duy nhất là
A. m 0 B. m 2 C. m 4 D. m 2 Câu 4 : Trong một kì thi vào THPT, trường A và trường B có tổng cộng 450 học sinh dự thi. Kết quả là hai trường có tổng cộng 346 học sinh trúng tuyển. Biết rằng trường A có 75% và trường B có 80% số học sinh dự thi trúng tuyển. Hỏi trường A có bao nhiêu học sinh dự thi?
9 3
1 2
y x
y x
DeThi.edu.vn
A. 270. B. 280. C. 285. D. 170.
Câu 5 : Cho hàm số y = -2x2. Kết luận nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến với mọi giá trị x > 0 và đồng biến với mọi giá trị x < 0. B. Hàm số đồng biến với mọi giá trị x > 0 và nghịch biến với mọi giá trị x < 0. C. Hàm số luôn đồng biến với mọi giá trị của x. D. Hàm số luôn nghịch biến với mọi giá trị của x. Câu 6. Điểm P(1;2) thuộc đồ thị hàm số khi m bằng A. -2. B. 2. C. 4. D. -4. Câu 7 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
A. B. C. D. Câu 8: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 +mx-3= 0 thì x1 + x2 bằng
A. B. C. D.
Câu 9:Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 10: Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn ? A. Hình thang vuông B. Hình thoi. C. Hình bình hành. D. Hình thang cân. Câu 11: Trong hình 5 Biết MP là đường kính của (O).
· 0 MQN 78 .Số đo góc x bằng
A. 70 B. 120 C. 130 D. 140
Câu 12: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), có góc B bằng 800và
µ µ 1 thì số đo của góc A là 2 C B
A. 0 120 . B. 0 140 . C. 0 110 . D. 0 100 .
2 y mx
2 0x 2x 3 0 2 5x x 0 2 2 3x 2x 3 1 3x 2x 1 0
2 3 2 3
2 m
2 m
E
D
Hình 4
B
A
O
C
Hình 3
x
A
O
C
C
O
A B
Hình 2 Hình 1
B
A
O
x
H5
o 78
O
Q
M P
N
DeThi.edu.vn
II. TỰ LUẬN: (7.0 điểm) Câu 13: (0,5đ): Không giải phương trình hãy tính tổng và tích các nghiệm của phương trình 5x2 – x- 35 = 0.
Câu 14: (1.0đ) Giải hệ phương trình
Câu 15: (1.5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y=2x2 và đường thẳng d: y=2x+m. a) Tìm m để d đi qua điểm M(-2;3). b) Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt. c) Gọi 1 1 2 2 A(x ;y ) ; B(x ;y ) là giao điểm của d và (P), xác định m để 2 1 2 1 2 (1-x x ) +2(y +y ) 16 . Câu 16: (1.5 điểm) Cho phương trình (m là tham số). a) Giải phương trình với b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của c) Gọi là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để Câu 17: (2.5điểm) Từ điểm bên ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến là các tiếp điểm). Qua
vẽ cát tuyến với đường tròn không đi qua tâm nằm giữa và
a) Chứng minh rằng bốn điểm cùng nằm trên một đường tròn. b) Chứng minh rằng tam giác đồng dạng với tam giác
c) Chứng minh rằng .
d) Gọi là giao điểm của các tiếp tuyến tại và với đường tròn . Chứng minh rằng
đường thẳng đi qua điểm C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Phương án C A D B A B B D B D B D
II. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.