Quảng cáo
Đề tham khảo kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 9 - Mã đề 02 - Năm học 2018-2019
QR

Đề tham khảo kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 9 - Mã đề 02 - Năm học 2018-2019

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

ĐỀTHAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲII Năm học: 2018 - 2019 MÔN TOÁN LỚP 9 THCS

Mã đề002

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4,0 điểm (Gồm 16 câu từcâu 1 đến câu 16)

CÂU 1. Cho hình bên. Sốđo của cung AB lớn là.

(A). 550. (B). 1100. (C). 920. (D). 2500.

CÂU 2. Cho hệphương trình

( x + y = m

2x −my = 0 . Tìm giá trịcủa tham sốm đểhệphương trình đã cho vô

nghiệm.

(A). m = 1. (B). m = −2. (C). m ̸= 0. (D). m = 0.

CÂU 3. Tổng các nghiệm của phương trình 3x2 −7x + 5 = 2x là

(A). 3. (B). −3

2. (C). −3. (D). 3

2

CÂU 4. Hàm sốy = ax2(a ̸= 0). Nhận xét nào sau đây đúng.

(A). Nếu a < 0 thì hàm sốđồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.

(B). Nếu a > 0 thì hàm sốđồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.

(C). Nếu a > 0 thì hàm sốđồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x > 0.

(D). Nếu a < 0 thì hàm sốđồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x < 0.

CÂU 5. Nghiệm của phương trình −2x2 + 7x + 5 = 0 là

(A).

7 ± √

89 4

. (B).

7 − √

89 4

. (C).

−7 ± √

89 4

. (D).

7 + √

89 4

.

CÂU 6. Một hình trụcó thểtích bằng 8π(cm3) và chiều cao là 18(cm). Vậy bán kính đáy của hình trụlà

(A). R = 1

2(cm). (B). R = 7(cm). (C). R = 2

3(cm). (D). R = 8(cm).

CÂU 7. Tìm giá trịcủa tham sốk đểphương trình −x2 + 2kx −k2 + 2k −4 = 0 có nghiệm.

(A). k > 2. (B). k ≥2. (C). k ≤−1. (D). k = −1.

CÂU 8. Trong hình vẽbên, đường tròn (O; 4cm) và sốđo góc \ BAC = 450. Diện tích phần tô màu là

1 DeThi.edu.vn

(A). 4π −8. (B). π

2 + 8. (C). 2π −8. (D). π

4 −2.

CÂU 9. Sốnghiệm của phương trình x4 −5x2 + 6 = 0 là

(A). 2. (B). 4. (C). 1. (D). 0.

CÂU 10. Phát biểu nào sau đây không đúng.

(A). Trong một đường tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.

(B). Hình thang nội tiếp được đường tròn là hình thang cân.

(C). Trong một đường tròn, góc ởtâm là góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn đó.

(D). Tứgiác nội tiếp đường tròn là tứgiác có bốn đỉnh nằm trong đường tròn.

CÂU 11. Phương trình nào sau đây vô nghiệm.

(A). 11x2 −12x −4 = 0. (B). −3u2 + 9u + 11 = 0 (C). 9t2 −7t + 10 = 0. (D). z2 −2z −11 = 0.

CÂU 12. Hàm sốy = ax2(a ̸= 0) đi qua điểm A(−3; −27). Hệsốa là

(A). a = −3. (B). a = 2. (C). a = 4. (D). a = −27.

CÂU 13. Cho phương trình x2 + (2m + 7)x −3m + 4 = 0. Tìm giá trịcủa tham sốm đểphương trình nhận x = −2 là một nghiệm.

(A). m = −6

7. (B). m = 1

12. (C). m = 4. (D). m = 1.

CÂU 14. Cho hệphương trình

( 2x −y = 2m + 4

x + 3y = m −5 . Gọi cặp số(x; y) là nghiệm của hệphương trình, tìm

già trịtham sốm sao cho x2 + y2 có giá trịnhỏnhất.

(A). m = 0. (B). m = −1. (C). m = −2. (D). m = 4.

CÂU 15. Cho hàm số(P) : y = x2 và d : y = 3x + 10. Tọa độgiao điểm của (P) và d có hoành độdương là

(A). M(−2; 4). (B). A(5; 25). (C). N(25; 5). (D). K(4; 16).

CÂU 16. Phương trình x2 + 7x −4 = 0 có hai nghiệm x1; x2. Biểu thức P = 4x1 + 4x2

3x1x2 có giá trịlà

(A). P = 1

2. (B). P = −7

3. (C). P = 7

3. (D). P = −1

2.

PHẦN B.TỰLUẬN 6,0 điểm (Gồm 5 câu từcâu 17 đến câu 21)

CÂU 17. (1,5 điểm) Giải phương trình và hệphương trình sau

a. 2x2 −3x −149 = 2x + 19 b.

( 5x −7y = 136

xy = −36 . c. −3(x −2)4 + 11(x −2)2 + 4 = 0.

CÂU 18. (1,0 điểm) Cho hàm số(P) : y = −x2

a. Vẽđồthịcủa hàm số(P).

b. Tìm giá trịcủa tham sốm đểđường thẳng d : y = 3x + 4m −5 cắt đồthịhàm số(P) tại hai điểm phân biệt.

2 DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo