Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa kỳ I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra giữa kỳ I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP GIỮA KỲ 1

Hãy chọn câu đúng nhất

Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 bằng:

A. -3 B. 3 C. -3; 3 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 2: Căn bậc hai của 9 bằng:

A. -3 B. 3 C. -3; 3 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 3: So sánh 3 và 5 ta có kết quả:

A. 3 > 5 B. 3 < 5 C. 3 = 5 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 4: Với giá trị nào của x thì  3 6 x có nghĩa:

A. 2 x B. 2 x C. x > 2 D. x < 2

Câu 5: Với giá trị nào của x thì  2 1 x có nghĩa:

A. 1 x B. 1 x C.  x R D. Cả A, B, C đều sai

Câu 6: Kết quả của 10 2 9 bằng:

A. 90 B. 19 C. 192 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 7: Kết quả của  2 (2 3) bằng:

A. 2 - 3 B. 3 - 2 C. 2 + 3 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 8: Kết quả của  2 (2 5) bằng:

A. 2 - 5 B. 5 - 2 C. 2 + 5 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 9: Kết quả của  19 8 3 bằng:

A. 4 - 3 B. 3 - 4 C. 4 + 3 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 10: Tìm x biết: x > 1. Khi đó:

A. x > 1 B. 1 x C. x > -1 D. x < 1

Câu 11: Tìm x biết: x < 2. Khi đó:

A. x < 4 B.   0 4 x C. x > 4 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 12: Tìm x biết:  2 50 x . Khi đó:

A. x = 5 B. x= -5 C. x = 5 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 13: Tìm x biết:  2 5 x . Khi đó:

A. x = 5 B. x= -5 C. x = 5 D. Cả A, B, C đều sai

DeThi.edu.vn

Câu 14: Kết quả của 0,25

9 bằng:

A. 1

5 B. 1

3 C. 1

6 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 15: Kết quả của 5 . 45 a a ( a 0) bằng:

A. 5a B. 15a C. -15a D. Cả A, B, C đều sai

Câu 16: Kết quả của

4 2

2 2

4

x y

y

( y < 0) bằng:

A. yx2 B. xy C. –x2y D. Cả A, B, C đều sai

Câu 17: Kết quả của: 10 1 5 bằng:

A. 5 B. 2 5 C. 5 5 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 18: Kết quả của: 6

3

bằng:

A. 3 B. 2 3 C. 3 3 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 19: Rút gọn biểu thức H =   2 8 50 bằng:

A. 6 2 B. 7 2 C. 8 2 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 20: Rút gọn biểu thức N =   2 3 4 27 75 bằng:

A. -5 3 B. 4 3 C. 5 3 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 21: So sánh 3 5 và 5 3 ta có kết quả:

A. 3 5 > 5 3 B. 3 5 < 5 3 C. 3 5 = 5 3 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 22: Phương trình: 1 x có nghiệm:

A. x = 1 B. x= -1 C. x = 1 D. Vô nghiệm

Câu 23: Đưa thừa số vào trong dấu căn 2 5 , ta có kết quả là:

A. 10 B. 40 C. 25 D. 20

Câu 24: Rút gọn biểu thức P =   1 10 20 5 5 2

bằng:

A. 0 B. 5 C. - 5 D. 2 5

Câu 25: Tìm x biết:   2 1 3 x . Khi đó:

DeThi.edu.vn

A. x = 1 B. x= 2 C. x = 4 D. x = 5

Câu 26: Rút gọn biểu thức Q =   

1 1

2 3 2 3

bằng:

A. -2 3 B.4 C. 0 D. 1

2

Câu 27: Cho 2 số có tổng 15 và hiệu bằng 11. Khi đó tích của 2 số đó bằng:

A. 4 B. 16 C. 1 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 28: Căn bậc hai của 16

9 bằng:

A. - 4

3 B. 4

3 C. - 4

3 ; 4

3 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 29: Cho ABC vuông tại A. Biết AB = 3cm, AC = 4cm. Khi đó BC bằng:

A. 5 B. 5cm C. 3,5cm D. Cả A, B, C đều sai

Câu 30: Cho ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết AB = 3cm, AC = 4cm. Khi đó AH bằng:

A. 5cm B. 2,5cm C. 2,4cm D. Cả A, B, C đều sai

Câu 31: Cho ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết AB = 3cm, AC = 4cm. Khi đó BH bằng:

A. 1,8cm B. 2cm C. 2,4cm D. Cả A, B, C đều sai

Câu 32: Cho ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 9cm, CH = 16cm. Khi đó AH bằng:

A. 18cm B. 12cm C. 24cm D. Cả A, B, C đều sai

Câu 33: Cho ABC vuông cân tại A; biết AB = 3cm . Khi đó BC bằng:

A. 3 3 cm B. 3 2 cm C. 3cm D. Cả A, B, C đều sai

Câu 34: Cho ABC vuông tại A; biết AB = 3cm; µ  0 30 C . Khi đó AC bằng:

A. 3 3 cm B. 3 2 cm C. 6cm D. Cả A, B, C đều sai

Câu 35: Cho biết:

A. sin370 = cos530 B. tan 250.cot 250 = 1 C. Cả A, B đều sai D. Cả A, B đều đúng

Câu 36: Cho biết:

A. cos70 = sin830 B. tan200 =

0

0 cos20

sin20

C. Cả A, B đều sai D. Cả A, B đều đúng

Câu 37: Cho ABC vuông tại A. Biết AB = 3cm, AC = 4cm. Khi đó cosB bằng:

A. 3

5 cm B. 3

5 C. 3

4 D. Cả A, B, C đều sai

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo