
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN TOÁN - LỚP 9 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL Vận dụng Vận dụng cao Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Các phép biến đổi Quy tắc biền đổi Vận dụng vào việc rút gọn các biểu thức
Số câu 2 2 1 5 Số điểm 1đ 1đ 0,5đ 2,5đ Tỉ lệ % 10% 10% 5% 25% Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Kết hợp các phép biến đổi đơn giản với những kiến thức đã học.
Vận dụng rút gọn được các biểu thức chứa căn thức bậc hai
Số câu 2 1 1 1 5 Số điểm 1đ 0,5đ 1đ 1đ 3,5đ Tỉ lệ % 10% 5% 10% 10% 35% Hệ thức về cạnh và đường cao
Nhận biết được mối quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Hiểu được các hệ thức phát biểu bằng lời cũng như viết bằng ký hiệu
Số câu 1 2 2 5 Số điểm 0,5đ 1,5đ 1đ 3đ Tỉ lệ % 5% 15% 10% 30% Tỷ số lượng giác của góc nhọn
Nhận biết được tỷ số lượng giác của góc nhọn
Vận dụng vào việc chứng minh các hệ thức về cạnh và góc Số câu 1 1 Số điểm 0,5đ 0,5đ Tỉ lệ % 10% 5% Hệ thức về cạnh và góc
Nhận biết được mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Hiểu được các hệ thức phát biểu bằng lời cũng như viết bằng ký hiệu
Vận dụng vào việc giải tam giác vuông cũng như các dạng toán khác
Số câu 1 1 Số điểm 0,5đ 0,5đ Tỉ lệ % 5% 5% Tổng số câu 7 3 3 3 1 17 Tổng số điểm 3,5đ 1,5đ 2 đ 2đ 1đ 10đ Tỉ lệ % 35% 15% 20% 20% 10% 100%
DeThi.edu.vn
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO AN NHƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS NHƠN KHÁNH NĂM HỌC 2021-2022 Môn TOÁN – LỚP 9 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM. ( 5 điểm) HS kẽ bảng sau vào giấy làm bài kiểm tra rồi chọn phương án đúng nhất điền vào bảng
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời
Câu 1. Căn bậc hai số học của 49 là:
A. -7 B. 7 C. 7 D. 72 Câu 2. Khai phương tích 12.30.40 được kết quả là:
A. 1200 B. 120 C. 12 D. 240 Câu 3. Nếu 16 9 2 x x thì x bằng
A. 4 B. 2 C. 4
7 D. một kết quả khác
Câu 4. Biểu thức 2 3x xác định với các giá trị
A. 2 3 x B. 2 3 x C. 2 3 x D. 2 3 x
Câu 5. Biểu thức 2 ( 3 2) có giá trị là
A. 1 B. -1 C. 3 2 D. 2 3
Câu 6. Giá trị của biểu thức 1 1 2 3 2 3 bằng:
A. 1
2 B. 1 C. 4 D. 4
Câu 7. Biểu thức
4 2
2 2 4
x y y với y < 0 được rút gọn là:
A. – xy2 B.
2 2 y x
y C. – x2y D. 2 4 y x
Câu 8. Cho 0 0 35 ; 55 . Khẳng định nào sau đây là sai ? A. sin sin . B. sin cos . C. tan cot . D. cos =sin .
Câu 9. Cho 2 4 cos = 9 , khi đó sin bằng:
A. 5
9
. B. 5 3
. C. 1
3
. D. 1
2
.
Câu 10. Trong ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 3 3a , khi đó góc B bằng: A. 900. B. 600. C. 450. D. 300. II. TỰ LUẬN. ( 5 điểm) Bài 1. ( 1,0 điểm)
a) 50 2 18 98 : 2
b) So sánh: và
Bài 2. ( 2 điểm) Cho biểu thức a - a a + 1 1 A = - : 1 a a - 1 a + a
2 3 1 2 2 5
Đề chính thức
DeThi.edu.vn
a) Tìm điều kiện xác định của A.
b) Rút gọn A
Bài 3.( 2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3(cm), AC = 4(cm)
a) Giải tam giác vuông ABC (góc làm tròn đến phút).
b) Kẽ đường cao AH, gọi K là hình chiếu của H trên AC, G là hình chiếu của H trên AB. Chứng
minh AB AK AC AG
----------Hết----------
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.