
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2021- 2022
Môn : TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (Không kề thời gian phát đề)
Câu 1 (2,5 điểm): Rút gọn biểu thức
A = 4 9
B= 1 6 27 2 75 300 2
x x x x C 1 1 x 1 x 1
với x>0, x1
Câu 2 (3 điểm): Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 – m (với m1) (1) có đồ thị là (d)
a) Tìm m để hàm số (1) đồng biến.
b) Tìm m để (d) đi qua điểm A(-1; 2).
c) Tìm m để (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x – 11
d) Tìm điểm cố định mà (d) đi qua với mọi m?
Câu 3 (1 điểm):
Giải hệ phương trình sau x 2y 3 2x 3y 1
Câu 4 (3 điểm):
Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Từ A vẽ hai
tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm tiếp điểm). Gọi H là
giao điểm của OA và BC.
a) Chứng minh OA vuông góc với BC tại H
b) Từ B vẽ đường kính BD của (O), đường thẳng AD cắt (O) tại E (khác D).
Chứng minh: AE.AD = AH.AO
c) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh AD tại K và cắt đường BC tại F.
Chứng minh FD là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Câu 5 (0,5 điểm): Cho ba số thực a, b, c thoả mãn a 1;b 4;c 9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: bc a 1 ca b 4 ab c 9 P abc
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TOÁN 9
TT Nội dung Điểm A = 4 9 = 2- 3 = - 1 1
B = 1 6 27 2 75 300 2 1 6 9.3 2 25.3 100.3 2
18 3 10 3 5 3 3 3
0,5
0,5
Câu 1
(2.5đ) x x 1 x x 1 x x x x C 1 1 1 1 x 1 x 1 x 1 x 1
C 1 x 1 x 1 x với x>0, x1
0,25
0,25
Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 - m. (1) có đồ thị là (d) a) Hàm số (1) đồng biến m 1 0 m 1 Vậy hàm số (1) đồng biến với m> 1
0,75 0,25
b) (d) đi qua điểm A(-1; 2)2=(m – 1).(-1) + 2-m m = 0,5 Vậy (d) đi qua điểm A(-1; 2)m = 0,5
0,75 0,25
c) (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x m 1 3 2 m 11
m=4
Vậy (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x – 11 m=4
0,5 Câu 2 (3đ):
d) Gọi A( 0; 0 x y ) là điểm cố định mà (d) đi qua với mọi m
Thì phương trình 0 y = (m-1) 0 x +2-m (2) đúng với m Vì phương trình (2) đúng với m nên Cho m = 1 ta có: 0 y = 1 (3) Cho m = 2 ta có 0 y = 0 x (4) Từ (3) và (4) ta có 0 y = 0 x = 1. Vậy A(1;1)
0,25
0,25
Câu 3
(1đ): PT: x 2y 3 2x 3y 1
x 3 2y
2. 3 2y 3y 1
x 1 y 1
Vậy hệ có nghiệm duy nhất là x 1 y 1
0,75
0,25
Câu
4
(3đ):
+ Vẽ hình đúng: a) Ta có: AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) OB = OC (= bán kính) AO là đường trung trực của đoạn thẳng BC
OA BC tại H
0.25
0,75
D
K
O
E
H A
B
C
F
DeThi.edu.vn
TT Nội dung Điểm
b) Ta có BED nội tiếp đường tròn (O) đường kính BD BED vuông tại E; BE AD tại E Vì AB là tiếp tuyến của (O) nên AB OB ABO vuông tại B Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABO có AH.AO = AB2 (1) Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABD có AE.AD = AB2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra AE.AD = AH.AO
0,25 0,25 0,25
0,25 c) Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABO có 2 OH.OA OB (3)
Chứng minh OHF OKA (g-g) OH OF OK.OF OH.OA OK OA (4)
Từ (3) và (4) suy ra: 2 OK.OF OB
Mà OD = OB (bán kính) 2 OK OD OK.OF OD OD OF
Chứng minh OKD ODF (c-g-c)Từ đó suy ra 0 ODF 90
DF OD tại D Mà D thuộc (O) FD là tiếp tuyến đường tròn (O)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 5 (0,5đ)
Ta có bc a 1 ca b 4 ab c 9 P abc a 1 b 4 c 9 a b c
Vì a1; b4; c9 Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho các số dương ta
được: a 1 =1. a 1 1 a 1 2 = a
2
Dấu ‘‘=’’ xảy raa=2
a 1 a
1 2 (1)
b 4 = 2 b 4 2
4 b 4 4 = b
4
Dấu ‘‘=’’ xảy
rab=8 b 4 b
1 4 (2)
c 9 = 3 c 9 3
9 b 9 6 = c
6
Dấu ‘‘=’’ xảy
rac=18 c 9 c
1 6 (3)
Cộng từng vế (1); (2) ; (3) ta có 11 P 12
Vậy giá trị lớn nhất của P = 11
12
khi a=2; b= 8; c=18
0,5
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.