Quảng cáo
5 Đề ôn tập học kỳ I môn Toán Lớp 9
QR

5 Đề ôn tập học kỳ I môn Toán Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 9 – ĐỀ SỐ 1 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Khoanh tròn vào khẳng định đúng trong các câu sau)

Câu 1: có nghĩa khi: A. x - 2; B. x 2; C. x > -2; D. x <2.

Câu 2: Kết quả của phép khai căn là:

A. 4 - B. -4 - C. - 4 D. + 4.

Câu 3: Rút gọn các biểu thức được

A. 4 B. 26 C. -26 D. -4 Câu 4: - =15 khi đó x bằng: A. 3 B. 9 C. -9 D. Không có giá trị nào của x Câu 5: Cho hai đường thẳng: y = ax + 2 và y = 3x + 5 song song với nhau khi: A. a = 3 ; B. a 3 ; C. a -3 ; D. a = -3

Câu 6: Hệ phương trình: Có nghiệm là:

A. (3; -1) B. (3; 1) C. (1; 3) D. Kết quả khác Câu 7: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường : A. Trung tuyến B. Phân giác C. Đường cao D. Trung trực Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai: A. sin B= cos C B. sin C= cos B C. tan B = cot A D. cot B = tan C

Câu 9: Cho DEF có = 900, đường cao DH thì DH2 bằng A. FH.EF B. HE.HF C. EH. EF D. DF.EF

Câu10: Tam giác ABC có =900 , BC = 18cm và = 600 thì AC bằng: A. 9 cm B. 18cm C. 9 cm D. 6 cm Câu 11: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 10 cm. Một dây cung AB = 16 cm của (O) . Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là : A. 6cm B.12cm C. cm D. Một đáp số khác Câu 12: Cho đường tròn (O; 3cm) và đường tròn (O’; 5cm), biết OO’ = 4cm A. (O) cắt (O’) B. (O) tiếp xúc (O’) C. (O) và (O’) không giao nhau D. (O) và (O’) đựng nhau

PHẦN II. TỰ LUẬN

Câu 1: (2 điểm) Cho biểu thức : A =

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm giá trị của x để A = 4 Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số y = 2x – 4 a) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho b) Tìm m để đường thẳng y = 2x – 4 cắt đường thẳng y = (m – 1)x + 5 Câu 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao. Đường tròn tâm E đường kính BH cắt cạnh AB ở M và đường tròn tâm I đường kính CH cắt cạnh AC ở N. a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật. b) Cho biết: AB = 6cm, AC = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng MN. c) Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (E) và (I).

Câu 4: (0,5 điểm). Chứng minh:

27 5 12 4 3 3  

12 6x   

2 (4 11) 

11 11 11 11

3 3 3 3

81x 16x

  2 5 4 x y x y      

 D

A

B

2 3 3

156

1 1 1 1 x x x x x x x

                  

2 2 2 2 2 1 3 2 2 2 2

       

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 2 Câu 1( 2 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. 1. Thực hiện phép tính ta được kết quả là: A. -6 B. 36 C. -36 D. 6 2. Điều kiện để có nghĩa là: A. x  -3 B. x  -3 C. x  3 D. x  3

3. Kết quả của là:

A. 4 B. – 4 C. 2 D. -2 4. Trong các công thức sau công thức nào sai :

A. B. C. D.

5. Điều kiện để 2 đường thẳng y = ax + b (a0) và y = a’x + b’(a’ 0) song song với nhau là : A a = a’ và b  b’ B. a = a’ và b = b’ C. a  a’ và b = b’ D. a  a’ và b  b’

6. Hệ số góc của đường thẳng y = x + 5 là

A. B. C. 5 D.

7. Trong các công thức sau, công thức nào sai ?

A. sin2 + cos2 = 0 B. tg.cotg = 1 C. tg = D. 0 < sin < 1

8. Giá trị của sin300 là:

A. 30 B. 0,5 C. D. 2

Câu 2(1 đ) Hãy nối ô ở cột A với một ô ở cột B để được khẳng định đúng

A Nối B 1) Nếu hai góc nhọn phụ nhau thì 1.............. a) dây đó gần tâm hơn 2) Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng

2.............. b) dây đó xa tâm hơn

3) Trong hai dây của đường tròn,dây nào lớn hơn thì

3.............. c) sin góc này cosin góc kia, tang góc ngày bằng côtang góc kia 4) Nếu một đường thẳng và một đường tròn cắt nhau thì chúng

4.............. d) không có điểm chung

e) cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề. f) Có hai điểm chung Câu 3(1,5 đ)Rút gọn biểu thức:

a)

b)

c) Câu 4.(2,5 đ) Cho hàm số y = 2x + 3 a) Cho biết hệ số góc của đường thẳng y = 2x + 3 và vẽ đồ thị hàm số trên; b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = 2x + 3 với trục Ox. c) Cho hàm số y = (m – 1)x + 5 (m  1). Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x + 3 ? cắt đường thẳng y = 2x + 3 ? Câu 5.(3 đ) Cho đương tròn tâm O bán kính OA = R, gọi M là trung điểm của OA, kẻ dây BC vuông góc với OA tại M. a) Chứng minh tứ giác OCAB là hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo