
MỘT SỐ ĐỀTHAM KHẢO
ĐỀ 1 Câu 1: (2,0 điểm) a. Thực hiện phép tính: b. Tìm x, biết: Câu 2: (2,0 điểm)
Cho biểu thức P=
a. Tìm giá trị của x để P xác định.
b. Rút gọn biểu thức P c. Tìm các giá trị của x để P <1. Câu 3: (2,0 điểm) Cho hàm số y = (m -3) x + 2 (d1) a. Xác định m để hàm số nghịch biến trên R.
b.Vẽ đồ thị hàm số khi m = 4 c. Với m = 4, tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng (d1) và (d2): y = 2x - 3 Câu 4: ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB= 6cm, AC= 4,5cm, BC= 7,5cm. a. Chứng minh tam giác ABC vuông. b. Tính góc B, góc C, và đường cao AH. Câu 5: (2,5 điểm)
Cho ( O,R ), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K. a. Chứng minh: Tam giác OKA cân tại A. b. Đường thẳng KI cắt AB tại M. Chứng minh: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O).
ĐỀ 2 Bài 1:
Thực hiện phép tính:
a) b)
Bài 2: Giải phương trình:
Bài 3: Cho biểu thức: P = . Với x > 0; x ≠ 1
a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P khi x = . c) Tìm x để P có GTLN. Bài 4: Cho hàm số: y = f(x) = (m – 1)x + 2m – 3.
a) Biết f(1) = 2 tính f(2). b) Biết f(-3) = 0; Hàm số f(x) là hàm số đồng biến hay nghịch biến Bài 5: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn, kẻ tiếp tuyến AM, AN ( M, N là các tiếp điểm).
a) Chứng minh OA vuông góc MN. b) Vẽ đường kính NOC; Chứng minh CM song song AO. c) Tính các cạnh của ∆AMN biết OM = 3 cm; ) OA = 5 cm.
ĐỀ 3 Bài 1:
Thực hiện phép tính:
a) b)
18 2 45 3 80 2 50 2 3 x
1 1 2
4 2 2
x x x x
:
45 20 5 : 6 10 15 8 12 1 5 4 20 9 45 3 5 x x x
2 1 2 2 . 1 2 2 1
x x x x x x
7 4 3
1 1 3 2 3 2 3. 12 27 3
DeThi.edu.vn
Bài 2: Giải phương trình:
Bài 3: Cho biểu thức: P = . Với x ≥ 0; x ≠ 1
a) Rút gọn P b) Tìm x để P = -1 c) Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên. Bài 4: Cho hàm số: y = ax + 3.Tìm a biết
a) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = - 2x. Vẽ đồ thị hàm số tìm được. b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 7)
Bài 5: Cho đường nửa tròn (O), đường kính AB. Lấy điểm M trên đường tròn(O), kẻ tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn tại C và D; AM cắt OC tại E, BM cắt OD tại F.
a) Chứng minh góc . b) Tứ giác MEOF là hình gì? c) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường đường kính CD.
ĐỀ 4 Câu 1 (3,0 điểm)
1. Thực hiện các phép tính:
a. b.
2. Tìm điều kiện của để có nghĩa. Câu 2 (2,0 điểm)
1. Giải phương trình: 2. Tìm giá trị của để đồ thị của hàm số bậc nhất cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng Câu 3 (1,5 điểm)
Cho biểu thức (với )
1. Rút gọn biểu thức A. Tìm để Câu 4 (3,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến , của nửa đường tròn (O) tại A và B ( , và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tia và theo thứ tự tại C và D. 1. Chứng minh tam giác COD vuông tại O; 2. Chứng minh ; 3. Kẻ Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH.
ĐỀ 5 Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính : a) A = b) Tìm x, biết:
Bài 2: (2 điểm) Cho biểu thức:
a) Với giá trị nào của x thì biểu thức P xác định? Rút gọn biểu thức P. Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 (d1)
2 x 9 2 x 1 x 3 P
( x 3)( x 2) x 3 x 2
1 4 4 25 25 2 0 x x x
3 6 4 1 1 1 x x x x x
· 0 90 COD
144 25. 4 2 3 1 3 1
x 6 3x
4 4 3 7 x m (2 1) 5 y m x
5.
2 1 A . 1 2 2 x x x
x x x x
0; 4 x x
x A 0.
Ax By Ax By
Ax By
2 AC.BD = R MH AB (H AB).
5 20 3 45 3 2 x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.