.jpg)
https://toanthcsvn.wordpress.com
nlthanhcong@gmail.com 0984114739
ĐỀ CHÍNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: TOÁN – Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Hệ phương trình
3x 2y 1 6x 4y 0
có số nghiệm là
A. 1 nghiệm. B. 2 nghiệm. C. vô nghiệm. D. vô số nghiệm.
Câu 2. Hàm số
2 4
5 y x nghịch biến khi
A. x ≠ 0. B. x < 0. C. x 0. D. x > 0. Câu 3. Cho hàm số
2 y kx (k ≠ 0). Xác định hệ số k, biết đồ thị hàm số đi qua điểm B(2;2).
A. 2 B. 2 C. 1
2 D. 1 2
Câu 4. Biệt thức (đenta) của phương trình 2x2 x 5 = 0 bằng A. 41. B. 41. C. 39. D. 39. Câu 5. Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là
A. 1; c a B. 1; c
a C. 1; b
a D. 1; b a
Câu 6. Phương trình 4x2 + 2x 5 = 0 có tích của hai nghiệm bằng
A. 1 2 B. 1
2 C. 5 4 D. 5
4
Câu 7. Nếu u + v =7 và uv = 10 thì hai số u và v là hai nghiệm của phương trình A. X2 + 7X + 10 = 0. B. X2 – 7X – 10 = 0. C. X2 + 7X 10 = 0. D. X2 – 7X + 10 = 0. Câu 8. Cho phương trình x4 + 8x2 6 = 0. Đặt t = x2 (t 0)
thì ta được phương trình mới là A. t4 8t2 + 6 = 0. B. t2 + 8t + 6 = 0. C. t2 8t 6 = 0. D. t2 + 8t 6 = 0. Câu 9. Trên đường tròn (O), lấy ba điểm A, B, C sao cho điểm C nằm trên cung lớn AB, biết số đo cung nhỏ AB bằng 680 thì ACB bằng A. 680. B. 0 90 . C. 1360. D. 340.
Câu 10. Một góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 400 thì số đo cung bị chắn bằng A. 400. B. 800. C. 900. D. 1800. Câu 11. Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn? A. Hình chữ nhật. B. Hình thang. C. Hình thoi. D. Hình bình hành. Câu 12. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và 0 BCD 100 thì BAD bằng A. 1800. B. 1000. C. 800. D. 2800. Câu 13. Độ dài đường tròn (O; 7 cm) bằng A. 28π cm. B. 49π cm. C. 14π cm. D. 7π cm. Câu 14. Độ dài cung 600 của một đường tròn có bán kính 6 cm bằng
DeThi.edu.vn
https://toanthcsvn.wordpress.com
nlthanhcong@gmail.com 0984114739
A. 4π cm. B. 2π cm. C. 12π cm. D. 6π cm. Câu 15. Một hình trụ có chiều cao h = 5 cm, bán kính đáy r = 2 cm, khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là A. 20π cm. B. 40π cm2. C. 10π cm2. D. 20π cm2. Câu 16. Công thức nào tính diện tích mặt cầu là :
2 . 4 A S R
2 B. 4 S d
2 C. 2 S d
2 D. S R PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Bài 1. (1,75 điểm)
a) Giải hệ phương trình: 4x y 5
2x y 7
b) Giải phương trình: 2 (x 3)(x 5x 4) 0 . Bài 2. (1,75 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P): 2 3
2 y x và đường thẳng (d): y mx 2.
a) Vẽ đồ thị (P). b) Tìm tất cả các giá trị của m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 x x , thỏa
mãn 2 2 1 2 1 2 x x x x 40. Bài 3. (2,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB, vẽ dây CD vuông góc với AB tại I (I nằm giữa O và B). Trên tia CD lấy điểm H nằm ngoài đường tròn, HB cắt đường tròn tại K (K khác B), AK cắt CD tại E.
a) Chứng minh tứ giác BKEI nội tiếp. b) Chứng minh AB.BI = HB.BK c) Cho biết AB = 8 cm, AK = 7 cm. Tính diện tích hình quạt tròn BOK ứng với cung nhỏ BK của đường tròn (O) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
------------- HẾT -------------
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.