
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 ÔN TẬP HỌC KỲ 2 1. Bạn Ngân nhận xét : "Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì tương đương với nhau" . Nhận xét của bạn Ngân là :
A. Đúng. B. Sai . 02. Cho phương trình bậc hai đối với x : x2 + 2(2m – 1 )x + m2 = 0 . Hệ số b' của phương trình là :
A. 2m B. m – 1 C. 2m – 1 D. 2(2m – 1) 03. Công thức tính biệt thức ' là :
A. b'2 – ac B. b2 – 4ac C. b2 – ac D. b'2 – 4ac 04. Giải phương trình x2 + 7x – 228 = 0 ta được :
A. x1 = -12 , x2 = 19 B. x1 = -12 , x2 = -19 C. x1 = 12 , x2 = -19 D. x1 = 12 , x2 = 19 05. Tính ' của phương trình x2 – 12x – 288 = 0 ta được kết quả là :
A. 324 B. 1296 C. 18 D. -252 06. Tính nhẩm nghiệm của phương trình x2 – 7x + 12 = 0 ta được :
A. x1 = 3 , x2 = 4 B. x1 = -2 , x2 = -5 C. x1 = -4 , x2 = -3 D. x1 = 2, x2 = 5
07. Nghiệm của hệ phương trình x y 3 x y 1
là :
A. (x ; y) = (1 ; 2) B. (x ; y) = (-1 ; 2) . C. (x ; y) = (2 ; 1) . D. (x ; y) = (1 ; -2) 08. Cho phương trình bậc hai đối với x : x2 – 3x + 7 = 0 . Giá trị các hệ số a , b , c của phương trình trên lần lượt là :
A. 0 , –3 , 7 . B. 1 , 3 , 7 . C. 1 , –3 , 7 . D. 1 , 3 , –7. 09. Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm số kép khi :
A. = 0 B. > 0 C. < 0 D. Tất cả đều đúng . 10. Góc ở tâm là góc có đỉnh:
A. nằm trên đường tròn. B. nằm trong đường tròn. C. trùng với tâm của đường tròn. D. nằm ngoài đường tròn.
11. Cho các hình vẽ:
O
Hình 1
O
B
·
Hình 2
·
A
B
C
O
Hình 4 , hình nào là góc nội tiếp: A. hình 1 B. hình 2 C. hình 3. D. Hình 4. 12. Gọi x là số đo của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn , ta có :
A. x < 900 ; B. x > 900 ; C. x = 900 ; D. x = 1800 ; 13. Trong các phát biểu sau đây , phát biểu nào sai :
A. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây là một góc vuông . B. Góc nội tiếp nửa đường tròn là một góc vuông . C. Góc bất kì của một hình chữ nhật là một góc vuông . D. Góc tạo bởi hai đường chéo của hình vuông là một góc vuông . 14. Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng …….. số đo hai cung bị chắn.
A. nửa hiệu B. tổng C. hiệu D. nửa tổng 15. Câu nào sau đây chỉ số đo 4 góc của một tứ giác nội tiếp ?
A. 680 ; 920 ; 1120 ; 980 . B. 750 ; 850 ; 1050 ; 950 . C. 800 ; 900 ; 1100 ; 900 . D. 600 ; 1050 ; 1200 ; 850 . 16. Phương trình bậc hai x2 – 2x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
A. m > 1 B. m = 1 C. m < 1 D. m1 17. Tính ' của phương trình x2 – 2(m – 1)x + m2 = 0 ta được kết quả là :
A. Một kết quả khác B. 1 – 2m C. 2m – 1 D. 1
Hình3
E
O D
C A
B
DeThi.edu.vn
18. Hai số 6 và 4 là nghiệm của phương trình nào ?
A.x2 – 10x + 24 = 0 B.x2 – 24x + 10 = 0 C. x2 – 6x + 4 = 0 D. x2 +10x + 24 = 0 19. Tìm hai số biết tổng của chúng là 13 và tích của chúng là 42 . Hai số cần tìm là :
A. 6 và 7 B. 9 và 4 C. 10 và 3 D. 8 và 5 20. Cặp số x1 = 2 ; x2 = 5 là nghiệm của phương trình nào sau đây :
A. x2 + 7x + 10 = 0 B. x2 + 10x – 7 = 0C. x2 – 7x + 10 = 0 D. x2 – 10x + 7 = 0 21. Trong các phương trình sau đây phương trình nào có hai nghiệm trái dấu ?
A. 2x2 – 2x + 3 = 0 B. 7x2 – 2x – 5 = 0 C. x2 – 5x + 6 = 0 D. x2 + 7x + 10 = 0 22. Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x2 – 7x + 5 = 0 ta được :
A. x1 = -1 , x2 = -2,5 B. x1 = 1 , x2 = 2,5 C. x1 = -1 , x2 = 2,5 D. x1 = 1 , x2 = -2,5 23. Cho phương trình bậc hai x2 – 16x + 15 = 0 . Tổng S và tích P của hai nghiệm của phương trình là :
A. S = -15 , P = -16 B. S = -16 , P = 15 C. S = 15 , P = 16 D. S = 16 , P = 15
24. Nghiệm của hệ phương trình 3x y 10 2x 3y 3
là :
A. (x ; y) = (-3 ; 1). B. (x ; y) = (3 ; 2). C. (x ; y) = (1 ; -3). D. (x ; y) = (2 ; 3) .
25. Giải hệ phương trình 2x 2y 10 10x y 5 A. (x ; y) = (5 ; 1). B. Vô nghiệm . C. (x ; y) = (0 ; 5). D. (x ; y) = (1 ; 5).
26. Giải hệ phương trình 2 x 3y 1
a 1 x 6y 2a
; trong trường hợp a = -1 , nghiệm hệ là :
A. Vô số nghiệm. B. Vô nghiệm . C. x = -1 ; y = -2 . D. x = 1 ; y = 2 .
27. Sau khi giải hệ phương trình x y 3 x y 1
. Bạn Cường kết luận rằng hệ phương trình đó có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.