
- 1 - Võ Công Lâm
BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KỲ 1 - TOÁN 9 Bài 1 : 1/ Tìm giá trị của x để biều thức có nghĩa:
a/ ; b/ ; c/ ; d/ ; e/
. 2/ Trục căn thức ở mẫu : 3/ Tính giá trị của biểu thức : +
Bài 2: Giải phương trình :
1) ; 2)
Bài 3 : Tìm x : a) = 3 ; b) ; – = 9 d) Bài 4: 1/Giải phương trình : 2/Tính : a/ ; b/ ; c/
3/Rút gọn biểu thức: A=
Bài 5 : Cho biểu thức Q = + với x ≥0 và x ≠ 1
1) Rút gọn Q ; 2) Tìm x để Q = – 1
Bài 6 : Cho biểu thức P = . với x 0 ; x 4
a/ Rút gọn biểu thức P ; b/ Tìm x để cho biểu thức P = 6 ; c/ Tìm x để P > 3
Bài 7:(KSCL- Phòng Thạch Hà 08- 09) Cho bi ểu thức :
a/ Rút gọn P ; b/ Tính giá trị của biểu thức khi x = 3 - ; c/ Tìm các giá trị của x đ ể P 0;
Bài 8 (Đề thi thử Cẩm Xuyên) Cho biểu thức P =
a/ Tìm TX Đ của P; b/ Rút gọn P ; c/ Tìm giá trị của x đ ể P < 0; Bài 9 (Đề tuyển sinh lớp 10 - 2009/2010) Cho biểu thức P =
a/ Rút gọn P ; b/ Tìm giá trị của x đ ể P = 0;
Bài 10 (Đề tuyển sinh lớp 10 - 08/09) Cho P = Với -1<x<1
a/ Rút gọn P ; b/ Tìm giá trị của x đ ể ;
1 1
x
2 5 x 1 2 x
2 3 x x
3 4 x
5 7
4
3 2
1
3 2
1
6 45 9 3 4 5 3 20 4 x x x 3 1 4 4 2 x x
x 3 2 50 0 x x 25 x 16 9( 1) 21 x
6 9 9 4 4 1 x x x
3 2 4 3 2 27 3 48 20 45 3 18 72
3
1 3 2 3 2 4
x
x
x
x
1 1 1 3
x
x
2 2 x
x
x
x
x
x
4
4
2 6 6 : 1 9 9 3
x x x x
2 2
1 1 x x x x x x
2 1 . 2 1 x x x x x x x x
2 1 1 1 : 1 1 1 x x x
2 P P
DeThi.edu.vn
- 2 - Bài 11 (Đề thi thử TS T/ Hà 2009/2010): Cho bi ểu th ức P =
a/ Rút gọn P ; b/ Tìm giá trị của x đ ể P < 0;
Bài 12 (Đề thi thử T/Hà) Cho bi ểu thức
a/ Với giá trị nào của x thì P có nghĩa, rút gọn P; b/ Tính giá tr ị của P khi x = 3 + ; c/Chứng minh rằng 0 < x < 1 thì P <0; Bài 13( KSCL- T/ Hà cuối năm 09/2010) Cho biểu thức P =
a/ Rút gọn P ; b/ Tính giá trị biểu thức P khi x = 6 +
Bài 14 Cho biểu thức A =
a/ Tìm ĐKX Đ của A; b/ Rút gọn A; c/ T ìm x đ ể A = 2; d/ Tính A tại x =
Bài 15 : 1) Rút gọn các biểu thúc sau : M= và N =
2 ) Giải phương trình M+N = 4 B ài 16: a / Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ : (d) : y = 3x – 3 (d’) : y = -2x +4 b/ Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’) Bài 17 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường thẳng (dm ) có phương trình y = (2m+4)x– 3 1)Với giá trị nào của m thì hàm số y = (2m+4)x– 3 là hàm đồng biến . nămsong song với đường thẳng (d) Bài 18 Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R . Gọi Ax và By là các tia vuông góc với AB ( Ax , By và nửa đường tròn cùng một nửa mặt phẳng bờ AB ) . Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc Ax . Qua M Kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn , cắt By tại N . a/ Tính số đo góc MON . b/ Chứng minh rằng : MN=AM + BN c/ Chứng minh rằng : AM . BN =R2
Bài 19 : Cho ΔABC vuông tại A có AB = 6 cm , AC = 8 cm .Kẻ đường cao AH . a)Tính BC , AH , HB , HC . b)Tính giá trị của biểu thức Q = sinB + cosB . Bài 20 Cho tam giác ABC vuông tại A . Trên nửa mặt phẳng chứa điểm A bờ BC vẽ tia Bx vuông góc với BC . Gọi M là trung điểm của đoạn BC . Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với AB , cắt Bx tại O . 1)Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn (O;OA). 2) Chứng minh rằng bốn điểm O,A,M,B cùng nằm trên một đường tròn Bài 21 Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB =2R .Kẻ các tiếp tuyến Ax ; By cùng phía với nửa đường tròn đối với AB . Vẽ bán kính OE bất kỳ . Tiếp tuyến của nửa đường tròn tại E cắt Ax , By theo thứ tự tại C và D . Chứng minh rằng : a/CD=AC+BD
1 6 7 2 4 2 2 x x x x x x
2 1 1 ( 1) x x P
x x x
2 2
2 2 1 1 1 : 1
x x x x x x
x x x x x
2 5
1 2 2 5
4 2 2 x x x x x x
1 4 x x 2 1 x x 2 1
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.