Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
QR

Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KỲ I (Đề 1)

MÔN: TOÁN LỚP 9

I. TRẮC NGHIỆM. ( 5 điểm) HS kẽ bảng sau vào giấy làm bài kiểm tra rồi chọn phương án đúng nhất điền vào bảng

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời

Câu 1. Căn bậc hai số học của 49 là:

A. -7 B. 7 C. 7  D. 72 Câu 2. Khai phương tích 12.30.40 được kết quả là:

A. 1200 B. 120 C. 12 D. 240 Câu 3. Nếu 16 9 2 x x   thì x bằng

A. 4 B. 2 C. 4

7 D. một kết quả khác

Câu 4. Biểu thức 2 3x  xác định với các giá trị

A. 2 3 x  B. 2 3 x  C. 2 3 x  D. 2 3 x 

Câu 5. Biểu thức 2 ( 3 2)  có giá trị là

A. 1 B. -1 C. 3 2  D. 2 3 

Câu 6. Giá trị của biểu thức 1 1 2 3 2 3    bằng:

A. 1

2 B. 1 C. 4  D. 4

Câu 7. Biểu thức

4 2

2 2 4

x y y với y < 0 được rút gọn là:

A. – xy2 B.

2 2 y x

y C. – x2y D. 2 4 y x

Câu 8. Cho 0 0 35 ; 55   . Khẳng định nào sau đây là sai ? A. sin sin  . B. sin cos  . C. tan cot  . D. cos =sin  .

Câu 9. Cho 2 4 cos = 9  , khi đó sin bằng:

A. 5

9

. B. 5 3

. C. 1

3

. D. 1

2

.

Câu 10. Trong ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 3 3a , khi đó góc B bằng: A. 900. B. 600. C. 450. D. 300. II. TỰ LUẬN. ( 5 điểm) Bài 1. ( 1,0 điểm)

a)   50 2 18 98 : 2  

b) So sánh: và

Bài 2. ( 2 điểm) Cho biểu thức a - a a + 1 1 A = - : 1 a a - 1 a + a

              

2 3 1  2 2 5 

DeThi.edu.vn

a) Tìm điều kiện xác định của A.

b) Rút gọn A

Bài 3.( 2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3(cm), AC = 4(cm)

a) Giải tam giác vuông ABC (góc làm tròn đến phút).

b) Kẽ đường cao AH, gọi K là hình chiếu của H trên AC, G là hình chiếu của H trên AB.

Chứng minh AB AK AC AG 

----------Hết----------

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM. ( 5 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,5đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời B B A C D D C A B D II. TỰ LUẬN. ( 5 điểm)

Bài Câu Nội dung Điểm          50 2 18 98 : 2 25.2 2 9.2 49.2 : 2 0,25 a

     5 2 6 2 7 2 : 2   6 2 6 2

0,25

Có: 2 (2 3 1) 12 4 3 1 13 4 3      ;

2 (2 2 5) 8 4 10 5 13 4 10       0,25 1

b Mà: 13 4 3 13 4 10    Nên: 2 2 (2 3 1) (2 2 5)    Vậy: <

0,25

ĐKXĐ 1 0

0 a

a

    

0,25 a

1

0

a

a

    0,25

 

 

                               

a a 1 a - a a + 1 1 a 1 a 1 A = - : 1 : a a a - 1 a + a a 1 a a 1

0,5

       

1 a A = a . a 1 a 0,5

2

b

   a 1 a A = a a 1 a 0,5

2 2 2 2 3 4 5( ) BC AB AC cm      0,25

3 tan 4 C   µ 0 ' 36 52 C  0,25 3 a

µ 0 0 ' 0 ' 90 36 52 53 8 B    0,25

2 3 1  2 2 5 

DeThi.edu.vn

Hình vẽ

0,25

Trong tam giác vuông AHB có 2 . AH AB AG  0,25 Trong tam giác vuông AHC có 2 . AH AC AK  0,25 . . AB AG AC AK  0,25

b

Vậy AB AK AC AG  0,25

(Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa)

I. TRẮC NGHIỆM. ( 5 điểm) HS kẽ bảng sau vào giấy làm bài rồi chọn phương án đúng nhất điền vào bảng

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời

Câu 1. Điều kiện để 3 5 x  có nghĩa là: A. 5 x  B. 5 x  C. 5 x  D. Với mọi x

Câu 2. Trục căn thức ở mẫu 6

2

ta được:

A.3 2 B.2 2 C.6 2 D. 3 2

2 Câu 3. Tìm điều kiện để 2 3x  có nghĩa, ta có:

A. 2 3 x  B. 2 3 x  C. 2 3 x  D. 2 3 x 

Câu 4. Biểu thức liên hiệp của biểu thức 1  x là:

A. 1 x  B. 1. x  C. 1. x  D. 1. x 

Câu 5. Rút gọn biểu thức 3,6. 10 + 4 bằng:

A. 4 36 B. 40 C. 10 D. 40

Câu 6. Giá trị của biểu thức 2 ( 11)  bằng: A. -11 B. 121 C. -121 D. 11 Câu 7. Căn bậc hai số học của 4 là A. 2 B. 8 C. 16 D. 4 Câu 8. Chọn khẳng định đúng: A. cot720 = cot180 B. sin670 = sin230 C. cos250 = sin650 D. tan310 = cot310 Câu 9. Với x, y là số đo các góc nhọn. Chọn nội dung sai trong các câu sau:

A. sin y tan y cos y  B. 2 2 sin x cos y 1   C. cos x cot x sin x  D. tan y.cot y 1 

Câu 10. Cho  ABC vuông tại A ,đường cao AH, ta có:

K

G

H

C

B

A

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo