
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phần A: Trắc nghiệm (2 điểm)
Gồm có 20 câu trắc nghiệm, mỗi câu có 4 lựa chọn A, B, C, D. Mỗi câu chỉ có 1 đáp án
đúng. Học sinh đọc kĩ đề và chọn đáp án đúng nhất (Mỗi câu đúng được 0,1 điểm)
Câu 1. Điều kiện của a để biểu thức xác định là
A/ a 2 B/ a # 2 C/ a > 2 D/ a = 2
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Giá trị của cosB là
A/ B/ C/ D/
Câu 3. Giá trị của phép toán là
A/ 25 B/ 18 C/ 15 D/ 20
Câu 4. Thu gọn biểu thức K = là
A/ B/ 1 C/ D/ 2
Câu 5. Hàm số y = (m – 3).x + 3m nghịch biến khi
A/ m > 3 B/ m 3 C/ m 3 D/ m < 3
Câu 6. Cho đường tròn (O; 6cm) và đường thẳng d. Kẻ OH _|_ d tại H và OH = 4cm. Ta có
A/ d cắt (O) tại 2 điểm phân biệt B/ d tiếp xúc với (O)
C/ d nằm bên ngoài đường tròn (O) D/ Không thể xác định sự tương giao (O) và d
Câu 7. Điểm nào sau đây nằm trên đồ thị hàm số: y = 3x + 1
A/ ( –1; 2) B/ (0 ; –1) C/ (–2 ; –5) D/ (2 ; 5)
Câu 8. Cho 2 dây cung AB và AC của đường tròn (O) không đi qua tâm O. Gọi M và N lần
lượt là trung điểm các dây AB và AC. Biết OM < ON thì
A/ AB < AC B/ AB = AC C/ AB AC D/ AB > AC
Trang đề thi 1/4
Họ và tên:…………………………..
Lớp:………………………………..
Trường:…………………………….
ĐỀ THAM KHẢO THI HKI – TOÁN 9
Năm học: 2022 – 2023
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
Hình thức: Trắc nghiệm + Tự luận
Đề thi có: 04 trang
DeThi.edu.vn
Câu 9. Giá trị của A = a. + 3b. có thể viết là. Biết c < 0 và d > 0
A/ 3 + B/ 3 – C/ –3 – D/ –3 +
Câu 10. Cho tam giác AMN vuông tại A có đường cao AH. Biết MH = 9cm; AH = 12cm.
Độ dài cạnh AN là:
A/ 20cm B/ 18cm C/ 24cm D/ 15cm
Câu 11. Trục căn thức cho kết quả
A/ B/ C/ D/
Câu 12. Cho 2 đường tròn (O; 3cm) và (I; 5cm). Biết OI = 6cm. Khi đó số tiếp tuyến chung
của 2 đường tròn (O) và (I) là:
A/ 1 B/ 4 C/ 3 D/ 2
Câu 13. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng: y = 3x + 1
A/ y = x – 1 B/ y = 3x – 5 C/ y = x + 1 D/ y = 3x + 1
Câu 14. So sánh nào dưới đây là đúng
A/ cos120 > sin640 > cos530 B/ cos120 < sin640 < cos530
A/ cos120 > cos530 > sin640 A/ cos120 < cos530 < sin540
Câu 15. Rút gọn biểu thức A = cho kết quả
A/ B/ C/ D/
Câu 16. Cho đường tròn (O;R) có dây cung AB = 24cm, I là trung điểm của dây AB, biết
OI = 5cm. Diện tích của đường tròn (O) là. Lấy = 3,14
A/ 450,86 cm2 B/ 530,66 cm2 C/ 81,6 cm2 D/124,84 cm2
Câu 17. Giá trị của biểu thức là
A/ 4 B/ 1 C/ 2 D/ 3
Câu 18. Cho 2 đường tròn (O; 17cm) và (I; r) cắt nhau tại A và B. Biết AB = 30cm;
OI = 28cm. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác IAB là
A/ cm B/ cm C/ cm D/ cm
Trang đề thi 2/4
DeThi.edu.vn
Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = với x > 9 là:
A/ 6 B/ 12 C/ 9 D/ 11
Câu 20. Hình vẽ trên diễn tả 2 đường thẳng d1 // d2 và khoảng cách giữa 2 đường thẳng này
là 9cm. Trong đó đường tròn (O; 4cm) tiếp xúc với (d2) và tiếp xúc với đường tròn (I; 3cm)
tại điểm A. Biết (I) tiếp xúc với (d1), AB là tiếp tuyến chung của (O) và (I), B thuộc d1; BC
tiếp xúc với đường tròn (O), C thuộc d2. Độ dài cạnh BC là:
A/ cm B/ cm C/ cm D/ cm
Phần B: Tự luận (8 điểm)
Gồm các câu hỏi trình bày lời giải, học sinh làm bài vào giấy kiểm tra
Câu 1. (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
A = (0,75 điểm)
B = (0,75 điểm)
C = với x > 0 và x # 1 (0,5 điểm)
Câu 2. (1 điểm) Giải các phương trình
1/ – 1 = 5 (0,5 điểm)
2/ = 15 (0,5 điểm)
Câu 3. (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 đường thẳng (d1): y = x + 2 và
(d2): y = 2x + 5
Trang đề thi 3/4
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.