Quảng cáo
Bộ 29 Đề thi vào Lớp 10 môn Toán Hà Nội (Có đáp án)
QR

Bộ 29 Đề thi vào Lớp 10 môn Toán Hà Nội (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bộ 29 Đề thi vào Lớp 10 môn Toán Hà Nội (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NỘI

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Môn thi: TOÁN (chuyên Toán)

Thời gian làm bài: 150 phú

Bài I (2,0 điểm)

1) Giải phương trình

2 2 2 1 0 x x x      .

2) Cho ba số thực ,a b và c thỏa mãn 1 ab bc ca   . Chứng minh

2 2 2 0 1 1 1 a b b c c a c a b         

Bài II (2,0 điểm)

1) Tìm tất cả cặp số nguyên ( , ) x y thỏa mãn

2 2 5 6 2 2 0 x xy y x y       .

2) Chứng minh với mỗi số nguyên n , số

2 16 n n   không chia hết cho 49 .

Bài III (2,0 điểm)

1) Cho số thực x khác 0 thỏa mãn 2 x x  và

3 x đều là số hữu tỉ. Chứng minh x là số hữu

tỉ.

2) Cho các số thực không âm ,a b và c thỏa mãn 5 a b c    . Chứng minh 2 2 18 a ab abc   

Bài IV (3,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn ( ) O , với gốc · 60 BAC   và AB AC  . Các đường thẳng , BO CO lần lượt cắt các đoạn thẳng , AC AB tại , M N . Gọi F là điểm chính giữa của cung BC lớn.

1) Chứng minh năm điểm , , , A N O M và F cùng thuộc một đường tròn.

2) Gọi , P Q lần lượt là các giao điểm thứ hai của hai tia , FN FM với đường tròn ( ) O . Gọi J là giao điểm của đường thẳng BC và đường thẳng PQ . Chứng minh tia AJ là tia phân

giác của góc ·BAC .

3) Gọi K là giao điểm của đường thẳng OJ và đường thẳng CF . Chứng minh AB vuông góc với AK .

Bài V (1,0 điểm)

DeThi.edu.vn

Bộ 29 Đề thi vào Lớp 10 môn Toán Hà Nội (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Cho A là một tập hợp con có 100 phần tử của tập hợp {1,2,3, ,178} 

1) Chứng minh A chứa hai số tự nhiên liên tiếp.

2) Chứng minh với mọi số tự nhiên n thuộc tập hợp {2,3,4, ,22}  , tồn tại hai phần tử của A có hiệu bằng n .

DeThi.edu.vn

Bộ 29 Đề thi vào Lớp 10 môn Toán Hà Nội (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐÁP ÁN Bài I (2,0 điểm) 1) Giải phương trình

2 2 2 1 0 x x x      . 2) Cho ba số thực ,a b và c thỏa mãn 1 ab bc ca   . Chứng minh

2 2 2 0 1 1 1 a b b c c a c a b          Lời giải 1) ĐKXĐ: 1 0 1 x x   . Cách 1:

Đặt 1, 0. t x t    Ta có:

 

2 2 2 1 1 2 2 0 t t t     

4 2 2 2 0 t t t        2 2 1 2( 1) 0 t t t     

2( 1)( 1) 2( 1) 0 t t t t         2 ( 1) ( 1) 2 0 t t t     

  3 2 ( 1) 2 0 t t t     

  3 2 2 ( 1) 2 2 0 t t t t      

  2 ( 1) ( 1) 2( 1)( 1) 0 t t t t t       

  2 ( 1)( 1) 2 2 0 t t t t      

  2 2 ( 1) 2 2 0 t t t     

 2 1( ) 1 ( 1) 1 0 t TM t t L

         Với 1 t , suy ra 1 1 1 1 0 x x x        (TM). Vây phương trình có nghiệm 0 x  .

Cách 2: Ta có:

2 2 2 2 2 2 1 0 1 2 1 1 0 ( 1 1) 0 x x x x x x x x                

0 0 0 0 0( ) 1 1 0 1 1 0 1 1

x x x x x TM x x x x

                                    Vây phương trình có nghiệm 0 x  .

DeThi.edu.vn

Bộ 29 Đề thi vào Lớp 10 môn Toán Hà Nội (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

2) Ta có:

2 2 2 2 2 2 1 1 1 a b b c c a a b b c c a VT c a b ab bc ca c ab bc ca a ab bc ca b                         ( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( )( ) a b b c c a a b a b b c b c c a c a a c b c a b c a a b b c a b a c b c                         (đpcm).

Bài II (2,0 điểm) 1) Tìm tất cả cặp số nguyên ( , ) x y thỏa mãn

2 2 5 6 2 2 0 x xy y x y       . 2) Chứng minh với mỗi số nguyên n , số

2 16 n n   không chia hết cho 49 . Lời giải 1)

2 2 5 6 2 2 0 ( 2 )( 3 ) ( 2 ) 2 ( 2 )( 3 1) 2 x xy y x y x y x y x y x y x y                  (1) Do ;x y¢ suy ra 2 ; 3 1 x y x y   ¢ Vậy từ (1) ta suy ra các trường hợp sau

TH1: 2 2 6 3 1 1 2 x y x x y y

               

.

TH2: 2 1 1 3 1 2 0 x y x x y y

               

TH3: 2 2 2 3 1 1 0 x y x x y y

               

TH4: 2 1 3 3 1 2 2 x y x x y y

                Vậy các cặp số nguyên ( ; ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo