
Các bài trắc nghiệm toán 9 Ôn thi và o 10
BS:Phùng Đình Trang 1
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ 0xy, cho hai đ-ờng thẳng d1 : y = 2x +1 và d2 : y = x – 1. Hai đ-ờng thẳng đã cho cắt nhau tại điểm có tọa độ là:
A. (-2;-3). B .(-3; -2). C .(0; 1) D. (2;1) Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến khi x< 0?
A. y = -2x B. y = -x + 10 C. y = 3 x2 D. y = ( 3 -2) x2
Câu 3: Trên mặt phẳng tọa độ 0xy, cho các đồ thị hàm số y = 2x + 3 và hàm số y = x2 . Các đồ thị đã cho cắt nhau tại hai điểm có hoành độ lần l-ợt là:
A . 1 và - 3 B . -1 và - 3 C . 1 và 3 D . -1 và 3 Câu 4: Trong các ph-ơng trình sau đây ph-ơng trình nào có tổng hai nghiệm bằng 5?
A. x2 – 5x + 25 = 0 B. 2x2 – 10x - 2 = 0 C. x2 – 5 = 0 D. 2x2 +10x +1 = 0 Câu 5:Trong các ph-ơng trình sau đây ph-ơng trình nào có hai nghiệm âm?
A. x2 +2x +3 = 0 B. x2 + 2 x -1 = 0 C. x2 +3x +1 = 0 D. x2 +5 = 0. Câu 6:Cho hai đ-ờng tròn ( 0; R) và (0’; R’) có 00’ = 4 cm, R = 7cm , R ‘ = 3cm hai đ-ờng tròn đã cho
A. cắt nhau B. tiếp xúc trong C. ë ngoài nhau D) tiếp xúc ngoài Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm; AC = 3 cm. Đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính bằng
A. 5cm C . 2cm D. 2,5 cm E . 5 cm
Câu 8:Một hình trụ bán kính đáy là 3cm, chiều cao là 5cm.Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ đẵ cho bằng
A. 30 cm2 B. 30 cm2 C. 45 cm2 D.15 cm2. Câu 9: Trên mặt phẳng tọa độ 0xy, đồ thị các hàm số : y = x2 và d2 : y = 4x +m cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi
A .m > -1 B m > -4 C. m < -1 D. m < - 4
Câu 10: Cho ph-ơng trình sau đây 3x – 2 y + 1 = 0. Ph-ơng trình nào sau đây cùng với ph-ơng trình đã cho lập thành một ph-ơng trình vô nghiệm?
A. 2x – 3 y - 1 = 0. B. 6x – 4 y + 2 = 0. C. -6x + 4 y + 1 = 0. D. - 6x + 4 y - 2 = 0.
Câu 11: Ph-ơng trình nào sau đây có ít nhất một nghiệm nguyên?
A.
2 5 5 x B. 9x2 – 1 = 0. C. 4x2 - 4x + 1 = 0 D. x2 + x + 2 = 0
Câu 4: Trên mặt phẳng tọa độ 0xy , góc tạo bởi đ-ờng thẳng y = 3 5 x và trục 0x bằng
A. 300 B.1200 C600 D.1500 Câu 12: Cho biểu thức P=a 5 với a < 0.Đ-a thừa số vào trong dấu căn , ta đ-ợc P bằng.
A. 2 5a B. - 5a C. 5a D. - 2 5a
Câu13: Trong các ph-ơng trình sau ph-ơng trình nào có hai nghiệm d-ơng? A.x2 -2 2 1 x B. x2 – 4x + 5 C. x2 + 10 x + 1 D. x2 - 5 1 x
Câu 14:Cho đ-ờng tròn ( 0; R) ngoại tiếp tam giác MNP vuông cân ë M. Khi đó MN bằng
A . R B. 2R C. 2 2 R D. R 2
Câu 15 . Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4 cm, MQ = 3 cm. Khi đó hình chữ nhật đã cho một vòng quay vạnh MN ta đ-ợc một hình trụ có thể tích là
A. 480 cm3 B. 36 cm3 C.2 2 cm3 D. 72 cm3 Câu 16: Ph-ơng trình ( x – 1) ( x + 2) = 0 t-ơng đ-ơng với ph-ơng trình
A. x2 + x – 2 = 0 B. 2 x + 4 = 0 C. x2 - 2 x +1 = 0 D. x2 + x + 2 = 0. Câu 17: Ph-ơng trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 3?
A. x2 -3 x +14 = 0 B. x2 - 3x -3 = 0 C. x2 - 5 x +3 = 0 D. x2 -9 = 0. Câu 18:Ph-ơng trình x2 + 4x + m = 0 có nghiệm khi và chỉ khi
DeThi.edu.vn
Các bài trắc nghiệm toán 9 Ôn thi và o 10
BS:Phùng Đình Trang 2
A. m - 4. B. m < 4 C. m 4 D. m > 4. Câu 19: Ph-ơng trình 3 4 x x có tập nghiệm là A . 1;4 B. 4;5 C. 1;4 D. 4 . Câu 20: Nếu một hình vuông có cạnh là 6 thì đ-ờng tròn ngoại tiếp hình vuông đó có bán kinh bằng
A. 6 2 B. 6 C. 3 2 D. 2 6 Câu 21: Cho hai đ-ờng tròn ( 0; R) và (0’; R’ ) có 00’ = 3 cm, R = 6 cm , R ‘ = 2cm khi dã vị trí t-ơng đối của hai đ-ờng tròn đã cho là
A. cắt nhau B. ( 0; R) đựng (0’; R) C. ë ngoài nhau D) tiếp xúc trong. Câu 22: Cho một hình nón có bán kính đáy bằng 3 cm, có thể tích bằng 18 cm 3 . Hình nón đã cho có chiều cao bằng
A. 6
cm. B. 6 cm C. 2
cm D. 2 cm.
Câu 23. Rút gọn biểu thức 8 2 đ-ợc kết quả là
A. 10 B. 16 C. 2 2 D. 3 2 .
Câu 24: Ph-ơng trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu
A. x2 + x= 0 B . x2 + 1 = 0 C . x2 -1 = 0 D. x2 + 2x +5 = 0
Câu 25:Đ-ờng thẳng y = mx + m2 cắt đ-ờng thẳng y = x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 khi và chỉ khi
A. m = 1 B. m = - 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.