
Thi vào Chuyên Hùng Vương
Vòng 1 (Ngày 3 tháng 7 năm 2006)
Bài 1 Cho biểu thức Với a>0;b>0
/aRót gọn M
b/Tính giá trị M khi ta có ;
vậy
Bài 2 Giải phương trình
(*)
ĐKXĐ : x0;x-1; x-2
đặt x2+2x=y
=49;y1=3;y2=-4 Với y=3 ta có x2+2x-3=0 nhẩm Vi-ét x1=1;x2=-3 ĐKXĐ Với y=-4 ta có x2+2x+4= 0 vô nghiệm vì /=-3 <0
Vậy phương trình có 2 nghiệm x1=1;x2=-3 Bài 3 Gọi số xe của đội là x (xe) xN;x>2
Số tÊn hàng mỗi xe phải chở theo kế hoạch là (tÊn)
Khi 2 xe bị hỏng mỗi xe phải chở (tÊn)
Vì mỗi xe phải chở thêm 16 tÊn hàng nên ta có PT
(*)
Giải PT (*)120x-120(x-2)=16x(x-2)16x2-32x-240=0 x2-2x-15=0 ;/=16;x1=5>0 thoả mãn;x2=-3 <0 (loại) Trả lời :số xe của đội là 5 xe Bài 4 Cho hệ phương trình
a/Tìm nghiệm của hệ
; 2
4 ) ( 2
ab
a b b a
b a
ab b a M
2 2 2 2 2
2
) ( ) (
2
4 ) ( 2 2
b a b a b a b a b a M
ab
b a ab
b a
b a
ab
a b b a
b a
ab b a M
; 2006 2 2007 a ; 2006 2 2007 b
2)1 2006 ( 2006 2 2007 a 2)1 2006 ( 2006 2 2007 b
2006 2
1 2006 1 2006 M
12
1 )1 (
1 ) 2 (
1
2 x x x
0 12 )1 ( 12 )1 ( 12 12
1 1 1 1 (*) 2 y y y y y y y y
x 120
2 120
x
16 120 2 120 x x
) (1
1 I ay x
y ax
DeThi.edu.vn
Vì a2+1 >0 mọi a từ (1) ta có thay vào (2)
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ;
b/Tìm Min;Max của tổng x+y
Ta có
Min (T)=-1 khi a=-1;mặt khác áp dụng BĐT A2+B22AB (dấu "=" xảy ra khi A=B)
Ta có ;Max(T)=1 khi a=1
Cách khác: (Sử dụng phương pháp miền giá trị) Gọi T0 là giá trị tuỳ ý của T ta có T0(a2+1)=2aT0a2-2a+T0=0(*) Với T0=0 thì a=0 Với T00 ;PT(*) chỉ có nghiệm a khi /0 ta có /=1-T020-1T01 Vậy giá trị lớn nhất của x+y=1 khi a=1;giá trị nhỏ nhất của x+y=-1 khi a=-1 Câu 5
Thi vào Chuyên Hùng Vương
Vòng 2 (Ngày 4 tháng 7 năm 2006) Bài 1Cho a,b,c ,x,y,z là các số thực a,b,c khác 0
) 2 ( 1 ) 1(
)1(1
1
1
1
1
1 )1 (
1 ) ( 2 2 2 a a x
ax y
a x a x
ax y
a x a x
ax y
ax a x
ax y I
1 1
2
a
a x
1 1
2
a
a y
1 1
2
a
a x
1 1
2
a
a y
1 1 1 )1 ( 1
1 1 2 1 2
2
2
2
2 2
2
a a a
a a a a
a y x T
1 2 2 a a T
A
B O M
H
I K
a/Chứng minh OI=OM xét 2Tam giác AOM;BOI có OAM=OBI (cạnh tương ứng ) OA=OB(gt); AOM=BOI=900
Nên AOM=BOI (c.g.c)OI=OM() b/Ta có tứ giác AOHB nội tiếp nên OHA=OBA=450 nên OHK=450
vậyOHK vuông cân tại K OK=KH() c/*Phần thuận: Ta có OKB=900 không đổi OB cố định theo quỹ tích cung chứa góc K thuộc đường tròn đường kính OB
Giới hạn MO thì KO;khi MB thì KC (C là trung điểm cung OKB) *Phần đảo lấy K/ cung OC ,nối OK/ trên K/B lấy H/ sao cho OK/=K/H/ ta phải chứng minh AH/K/B.Ta có OH/A=OBA=450 nên tứ giác AOH/B nội tiếp suy ra AH/K/B *Kết luận : tập hợp K là cung OC của đường tròn Đường kính OB
C K/
H/
DeThi.edu.vn
a/Từ giả thiết
Vì a,b,c khác 0 nên bz-cy=0;cx-az=0;ay-bx=0
Suy ra ()
b/
Mặt khác ab+bc+ac=0 ab+bc=-ac(ab+bc)3=(-ac)3a3b3+b3c3+3ab2c(ab+bc)=-a3c3
a3b3+b3c3+ a3c3=3a2b2c2 thay vào (*) ta có M=3 Bài 2 a/ Chữ số trăm nghìn có 3 cách chọn sau khi chọn chữ số hàng trăm nghìn chữ số hàng chục nghìn còn 2 cách chọn chữ số hàng nghìn còn 1 cách chọn. Chữ số trăm có 3 cách chọn, sau khi chọn chữ số hàng trăm chữ số hàng chục có 2 cách chọn chữ số đv còn 1 cách chọn vì chọn 3 chữ số một cặp
Vậy có tất cả 3.2.1.3.2.1.3= 108 số thoả mãn bài toán b/Tìm nghiệm nguyên thoả mãn hệ
PT(1) cộng PT(2)+PT(3) ta có x2-6x-2y-15+2x2y-6xy+4z+12+x2y2+2y-4z+120 (x2y2+2x2y+x2)-6(xy+x)+90(xy+x)2-6(xy+x)+90(xy+x-3)20 vì x,y,z nguyên nên (xy+x-3)2=0xy+x=3x(y+1)=3 ta có các hệ sau
suy ra
thay các cặp (x;y) vào PT(3) tìm z sau đó
thay vào PT(3) chỉ có cặp x=-1;y=-4;z=5 thoả mãn
Vậy hệ có nghiệm (x;y;z)=(-1;-4;5)
Bài 3 Giải phương trình (*) ĐKXĐ: x4
(*)
Đặt Ta có PT: y=y2-12y2-y-12=0(y-4)(y+3)=0 y=4 vì y+3>0 Với y=4 ta …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.