.jpg)
Trang 1/5 - Mã đề: 139 Họ và tên:..........................................................................
Mã đề: 139 Câu 1. Có một chai đựng nước. Bạn An đo được đường kính của đáy chai bằng 6cm , đo chiều cao của phần nước trong chai được 10cm (hình a). Nếu lật ngược chai và đo chiều cao của phần hình trụ không chứa nước được 8cm (hình b). Vậy thể tích của chai là (giả thiết phần thể tích vỏ chai không đáng kể):
A. 3 126 cm . B. 3 162 cm . C. 3 350 cm . D. 3 256 cm .
Câu 2. Giá trị của tham số m để hai hệ phương trình
7 4 3 0 x y x y
và
2 4 3 24 x y m x y
tương đương là:
A.5. B.7 . C.2. D.2 . Câu 3. Điều kiện của x để biểu thức 1 2x có nghĩa là:
A. 1
2 x . B. 1 2 x . C. 1
2 x . D. 1
2 x .
Câu 4. Giá trị của k để phương trình 2 3 2 0 x x k có hai nghiệm trái dấu là: A. 2 k . B. 2 k . C. 0 k . D. 0 k . Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tạiA, đường caoAH có 9 AB cm , 12 AC cm . Khẳng định SAI là : A. 5,4 BH cm . B. 6,2 AH cm . C. 9,6 HC cm . D. 15 BC cm .
Câu 6. Cho ;x y là nghiệm của hệ phương trình
2 1 5 x y x y , khi đó 3 1 x có giá trị bằng:
A.5 . B.5 . C.4. D.4. Câu 7. Giá trị của m để hàm số ( 1) 2 y m x m là hàm số bậc nhất là: A. 1 m . B. 1 m . C. 2 m . D. 1 m .
Câu 8. Cho đường tròn ;34 O cm có OI vuông góc với dây MN ( ) I MN sao cho 30 OI cm , thì độ dài
của MN bằng: A.32cm . B.30cm . C.34cm . D.40cm .
Câu 9. Cho tam giác ABC có 3,6 ; 4,8 ; 6 AB cm AC cm BC cm nội tiếp đường tròn ; . O R Độ dài R
bằng: A.3cm . B.4,5cm . C.5cm . D.5,5cm .
Câu 10. Điểm 1;2 M thuộc đồ thị hàm số 2 y ax khi a bằng :
A. 2. B.2 . C.4. D.4 . Câu 11. Tất cả các giá trị nào của x để 4 x là: A.x > 16. B. 16 0 x . C. 2 0 x . D.x < 16.
Câu 12. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AC. Biết số đo bằng
A. B. C. D.
Câu 13. Nếu 10 10 4 a a thì 10 10 a a bằng: A.5. B.4 . C.4. D.5 .
55 , DBC ACD
55o
D
C
B
A
45 . 35 . 30 . 40 .
DeThi.edu.vn
Trang 2/5 - Mã đề: 139 Câu 14. Nghiệm tổng quát của phương trình 2 3 1 x y là :
A.
2
1
x
y
B.
2 3 1 3 2 1 x y y x
C.
3 1 2 y x
y
D. 1 2 1 3
x
y x
Câu 15. Cho đường thẳng 2 d y ax . Biết rằng điểm 1;1 E thuộc đường thẳng ( ) d . Hệ số góc của đường
thẳng (d) là: A.1. B.3. C.1 . D.2 . Câu 16. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau đây : A.Với 1 a thì 1 a . B.Với 0 b thì 2 a b a b .
C.Với 0 b thì 4 2 a b a b . D.Với 0 ab thì . . a b a b .
Câu 17. Hàm số luôn đồng biến với mọi giá trị của x là:
A. 1 y x . B. 2 3 y x . C. 1 y mx với m là tham số. D. 1 3 2
x y .
Câu 18. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là: A.Giao điểm của ba đường phân giác các góc trong của tam giác. B.Giao điểm của ba đường cao của tam giác. C.Giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác. D.Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác. Câu 19. Cho đường tròn (O;R) và dây cung AB thỏa mãn . Độ dài cung nhỏ AB bằng:
A.
4
R . B.
2
R . C. 3
2
R . D. R .
Câu 20. Tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn, BD và AC cắt nhau tạiI . Biết 0 0 30 , 15 DBC BDA . Số
đo DIC là: A. 0 45 . B. 0 65 . C. 0 30 . D. 0 15 . Câu 21. Với góc nhọn tùy ý. Khẳng định đúng là:
A.sin cos 1 . B.sin cos . C. cos tan sin
. D. tan .cot 1 .
Câu 22. Xác định tất cả các giá trị của a để 2 đường thẳng d : 3 4 y x , ' d : 1 y ax và Parabol P :
2 y x đồng quy.
A. 2 a hoặc 17
4 a . B. 2 a hoặc 17
4 a . C. 2 a . D. 17
6 a .
Câu 23. Nhà Hà có một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 28m. Đường chéo của hình chữ nhật dài 10m . Người ta muốn tạo đường đi rộng 1m bao quanh khu vườn, và phần đất còn lại dành để trồng các loại hoa. Diện tích phần đất trồng hoa là: A. 2 48m . B. 2 35m . C. 2 24m . D. 2 28m . Câu 24. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 2 5 6 0 x mx m không có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.