Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Hình học Lớp 9 - Đề 3 - Năm học 2010-2011 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Chương I môn Hình học Lớp 9 - Đề 3 - Năm học 2010-2011 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 9 (đề 3) Năm học: 2010 - 2011 I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu mà em cho là đúng

1/ Trên hình 1, x bằng: A. x = 1 B. x = 2 Hình 1 C. x = 3 D. x = 4 2/ Trên hình 2, ta có: A. x = 9,6 và y = 5,4 B. x = 1,2 và y = 13,8 C. x = 10 và y = 5 D. x = 5,4 và y = 9,6 Hình 2

3/ Trong hình 3, ta coù: sin  = ?

A. B. C. D.

Hình 3 4/ Trong hình 4, ta coù: x = ? A. 24 B. C. D. 6

5/ Cũng ở hình 4, ta có: y = ? A. 24 B. C. D. 6

Hình 4 6/ Giá trị của biểu thức: sin 36o – cos 54o bằng: A. 0 B. 1 C. 2sin 36o D. 2cos 54o

7/ Trong moät tam giaùc vuoâng. Bieát . Tính

A. B. C. D.

8/ Cho vuoâng taïi A, heä thöùc naøo khoâng ñuùng: A. sin B = cos C B. sin2 B + cos2 B = 1 C. cos B = sin (90o – B) D. sin C = cos (90o – B) 9/ Đẳng thức nào sau đây không đúng : A/ sin370 = cos530 B/ tg 300 cotg 300 = 1

C/ D/ sin + cos = 1 Với  là góc nhọn.

10/ Cho tam giác ABC vuông tại A , AC = 24 mm, . Kẻ đường cao AH. Độ dài đường AH là: A/ 12mm B/ mm C/ mm D/một đáp số khác. 11/ Cho biết tg = 1, vậy cotg là: A/ 1 B/ 0,5 C/ 0,75 D/ 0,667 12/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20cm, BC = 29cm, ta có tgB =

A/ B/ C/ D/

II/ TÖÏ LUAÄN: (7 ñieåm)

Bàí 1 : (1đ) Chứng minh rằng: Nếu một tam giác có 2 cạnh là a và b, góc nhọn tạo bởi 2 đường thẳng

đó là thì diện tích của tam giác đó bằng: S = .

Bài 2: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 6 cm, HC = 8 cm.

a/ Tính độ dài HB, BC, AB, AC b/ Kẻ . Tính độ dài HD và diện tích tam giác AHD.

Bài 3: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 10 cm,

a) Tính độ dài BC? b) Kẻ tia phân giác BD của góc ABC (D AC). Tính AD?

Họ và tên:…………………………….. Lớp:…………………………………...

4 3

3 5

3 4

4 5

12 3 6 3

12 3 6 3

2 cos 3 tg ? 

5 9

5 3

5 2

1 2 ABC 

0 0

0

18 cot 72 cos

18 cos g 

0 60 ˆ  B 3 6 3 12  

20 21 29 20

20 21

29 21

  sin 2 1 ab

HD AC (D AC)  

0 40  ACB

6

8 10

60o

12

y x

y x

15

9

4

x 8

DeThi.edu.vn

ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM (đề 3)

I/ TRAÉC NGHIEÄM (3 ñieåm) Moãi caâu ñuùng cho 0,25 ñieåm

1. B 2. D 3. B 4. A 5. B 6. A 7. C 8. D 9. D 10. A 11. A 12. C

II/ TÖÏ LUAÄN ( 7 ñieåm ):

Baøi 1:

Giả sử có AB = a, AC = b và góc nhọn giữa 2 đường thẳng Ab và AC là . Kẻ đường cao BH. Xét tam giác vuông ABH thì BH = ABsin . Do đó:

SABC = AC.BH = AC. ABsin = ab sin . A C

B

H C

B

H A

Baøi 2: Hình veõ: 0,5 ñieåm a/ AD ñònh lí 2: AH2 = BH.HC

(0,5 ñ)

Tính BC = BH + HC = 12,5 cm (0,5 đ) Tính AB = 7,5 cm (0,5 đ) Tính AC = 10 cm (0,5 đ) (HS có thể làm theo nhiều cách khác nhau) b/ AD định lí 3: AC. HD = AH. HC

(0,25 ñ)

Tính AD = 3,6 cm (0,25 ñ) Tính (0,5 ñ)

Baøi 3: Hình veõ: 0,5 ñieåm

a/

(1.0 ñ)

b/ BD là tia phân giác của góc ABC

(0,25 ñ)

(0,75 ñ)

ABC 

2 1

2 1  2 1 

2 2 AH 6 BH 4,5cm HC 8    

AH.HC 6.8 HD 4,8cm AC 10    

2 AHD S 8,64cm  

AB sin C BC 

o AB 10 BC 15,56cm sin C sin 40    

¶ · · o

o 1

ABC 90 ACB B 25 2 2     

O 1 1 AD tg B AD AB.tg B 10.tg 25 4,66cm AB     

D

H

A

B C

D

A

B C 40o

10 cm

1

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo