Quảng cáo
Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 024 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái
QR

Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 024 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 024

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT

Năm học 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 024

Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................

Câu 1: Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn , . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?

A. Có ba tiếp tuyến chung. B. Có bốn tiếp tuyến chung. C. Có hai tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 2: Tính tổng các nghiệm của phương trình .

A. B. C. D.

Câu 3: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?

A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp. Câu 4: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D.

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số ? A. Hàm số luôn đồng biến. B. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi C. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi D. Hàm số luôn nghịch biến. Câu 6: Gọi lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 7: Tìm các giá trị của sao cho .

A. B. C. D.

Câu 8: Cho tam giác nhọn, cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao cho

. Gọi là giao điểm của và . Tính

A. B. C. D. Câu 9: Cho đường tròn , dây . Tính số đo cung nhỏ .

A. B. C. D.

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có nghĩa ? A. B. C. D. Câu 11: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

A. B. C. D.

Câu 12: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm

A. B. C. D.

Câu 13: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D. Câu 14: Đường thẳng song song với đường thẳng và đi qua điểm . Tính giá trị của

biểu thức

A. B. C. D.

  ; O R   ', ' O R ' R R 

S 4 1 3 x 

2. S  1. 2 S  2. S  1 S . 2 

  1;2;3;4 A 2 6 5 7 4 ABCD 6 . cm , M N AB CD ABCD MN V

3 54 ( ). V cm   3 18 ( ). V cm   3 12 ( ). V cm   3 36 ( ). V cm  

2 3 y x 

0 x  0. x  0 x  0. x 

, , r h l

. . r h  l . r h   l 2 2 2. r h   l 2 2 2 1 1 1 . r h   l

x 1 0 2

x

x  

1. x  0. x  0. x  1. x 

ABC A ( ) O » AC D · 0 30 ABD  E AD BC · . AEB · 0 60 . AEB  · 0 45 . AEB  · 0 30 . AEB  · 0 15 . AEB  ( ;5 ) O cm 5 AB cm  AB

0 90 . 0 45 . 0 60 . 0 30 .

x 2x  0.  x 0.  x 0.  x 0.  x

3 2 .  y x 4 1. 3

  x y 1 .  y x .  y x

a 2 y ax    1;2 . M 

1. 2  a 2. a  a 4.  1.  a

4 7 16 :2 2.

23 2 . 11 2 . 3 2 . 9 2 . y ax b   3 2 y x     1;2 M

2 . T a b   3. T  1. T  4. T  7. T 

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 024

Câu 15: Cho tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số ; tam giác đồng dạng với tam

giác theo tỉ số Tìm tỉ số đồng dạng của tam giác và tam giác

A. B. C. D.

Câu 16: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 17: Tính giá trị của

A. B. C. D. Câu 18: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. B.

C. D.

Câu 19: Cho tam giác vuông cân tại , là trung điểm của , Tính độ dài

A. B. C. D. Câu 20: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B. C. D.

Câu 21: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức

A. B. C. D.

Câu 22: Tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc

A. B. C. D.

Câu 23: Xác định hệ số góc của đường thẳng

A. B. C. D.

Câu 24: Cho tam giác vuông tại Hệ thức nào sau đây sai ? A. B. C. D. Câu 25: Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục (làm tròn đến phút).

A. B. C. D. Câu 26: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.

A. B. C. D.

Câu 27: Cho có . Các đường trung trực của và cắt nhau tại Tính số đo

A. B. C. D. Câu 28: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.

Câu 29: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B.

C. D.

Câu 30: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?

A. B. C. D.

ABC 1 1 1 A B C 1

2 3 k  1 1 1 A B C

2 2 2 A B C 2

3. 4 k  k ABC 2 2 2. A B C

1 . 12 k  8. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo