
Trang 1/4 - Mã đề thi 023
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT
Năm học 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 023
Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................
Câu 1: Tính giá trị của
A. B. C. D. Câu 2: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D. Câu 3: Cho tam giác vuông cân tại , là trung điểm của , Tính độ dài
A. B. C. D. Câu 4: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 6: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?
A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp.
Câu 7: Cho tam giác đều đồng dạng với tam giác theo tỉ số . Biết chu vi tam giác bằng
Tính độ dài cạnh A. B. C. D.
Câu 8: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , Tính góc
A. B. C. D. Câu 9: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B.
C. D.
Câu 10: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 11: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng ?
A. B. C. D.
Câu 12: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.
Câu 13: Phân tích đa thức thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 14: Tính tổng các nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
9 4. A
5. A 1. A 2. A 5. A ABCD 6 . cm , M N AB CD ABCD MN V
3 18 ( ). V cm 3 36 ( ). V cm 3 12 ( ). V cm 3 54 ( ). V cm ABC A H BC 6 . AB AC cm . AH
3 . AH cm 3 2 . AH cm 2 3 . AH cm 2 2 . AH cm ,a b
3 3 2 2 3 3 3 . a b a a b ab b
3 3 2 2 3. a b a a b ab b
3 3 2 2 3. a b a a b ab b
3 3 2 2 3 3 3 . a b a a b ab b
0 0 sin30 cot 45 . T
2. T 3 1. 2 T 3. 2 T 3 2. 2 T
1;2;3;4 A 2 4 7 5 6
ABC MNP 3 2 k MNP
12 . cm . AB 8 . AB cm 9 . AB cm 6 . AB cm 10 . AB cm
ABCD BD AC I · · 0 0 30 , 15 . DBC BDA . BIC · 0 115 . BIC · 0 165 . BIC · 0 150 . BIC · 0 135 . BIC 0 a 2 . x a x a a x 2 . x a x a x a
2 . x a x a a x 2 . x a x a x a
2 3
3 1
x y
x y
2 3
7 1
x y
y
2 3
3 1
y x
x y
7 10
3 1
x
x y
2 3
2 4
x y
x y
3
2 3. y x 3 2. 3 y x 3 5. 3 y x 6 1. 2 y x
S 2 2 0. x x 1;2 . S 2;1 . S 1;2 . S 1; 2 . S
1 1 x x x
2 1 . x
2 1 . x 1 1 . x x 1 1 . x x
S 4 1 3 x
1. 2 S 2. S 2. S 1 S . 2
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 023
Câu 15: Cho tam giác cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao
cho . Gọi là giao điểm của và . Tính .
A. B. C. D. Câu 16: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.
A. B. C. D.
Câu 17: Tìm các giá trị của sao cho .
A. B. C. D. Câu 18: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
A. Có ba tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có bốn tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 19: Cho đường tròn và điểm sao cho Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn
( là hai tiếp điểm). Tính độ dài
A. B. C. D.
Câu 20: Gọi lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 21: Cho đường tròn , dây , số đo cung nhỏ bằng . Tính bán kính .
A. B. C. D.
Câu 22: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
A. B. C. D.
Câu 23: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. B. C. D.
Câu 24: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 25: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D. Câu 26: Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số ? A. Hàm số luôn đồng biến. B. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.