
Trang 1/4 - Mã đề thi 021
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT
Năm học 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 021
Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................
Câu 1: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A. B.
C. D.
Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 3: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 4: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến ?
A. B. C. D.
Câu 5: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.
A. B. C. D.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số ? A. Hàm số luôn nghịch biến. B. Hàm số luôn đồng biến. C. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi D. Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi Câu 7: Gọi lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 8: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng ?
A. B. C. D.
Câu 9: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B. C. D. Câu 10: Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 11: Cho tam giác vuông cân tại , là trung điểm của , Tính độ dài A. B. C. D.
2 1 . 4 y x 2 2 . y x
2 4 . y x 2 1 . 2 y x
1 1 x x x
1 1 . x x
2 1 . x 1 1 . x x
2 1 . x
2 3
3 1
x y
x y
7 10
3 1
x
x y
2 3
3 1
y x
x y
2 3
2 4
x y
x y
2 3
7 1
x y
y
3 1. 2 x y 2 3 . y x 3 3. 2 y x 2 5 . 3 y x
0, 31
31. 99
31. 9
31. 10
31 . 100
2 3 y x
0 x 0. x 0 x 0. x , , r h l
2 2 2. r h l . . r h l . r h l 2 2 2 1 1 1 . r h l
3
2 3. y x 6 1. 2 y x 3 5. 3 y x 3 2. 3 y x
0 x
2 2 2 . x x 2 2 2 . x x 2 2 2. . x x 2 2 2. . x x
0 0 sin30 cot 45 . T
3. 2 T 2. T 3 1. 2 T 3 2. 2 T
ABC A H BC 6 . AB AC cm . AH
3 . AH cm 3 2 . AH cm 2 3 . AH cm 2 2 . AH cm
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 021
Câu 12: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 13: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D. Câu 14: Tính giá trị của
A. B. C. D. Câu 15: Tính tổng các nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
Câu 16: Tìm các giá trị của sao cho .
A. B. C. D. Câu 17: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 18: Đẳng thức nào sau đây đúng với ? A. B.
C. D.
Câu 19: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
A. Có ba tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có bốn tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung.
Câu 20: Cho tam giác đều đồng dạng với tam giác theo tỉ số . Biết chu vi tam giác bằng
Tính độ dài cạnh A. B. C. D. Câu 21: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.
Câu 22: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , Tính góc
A. B. C. D. Câu 23: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D. Câu 24: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. B. C. D.
Câu 25: Cho đường tròn và điểm sao cho Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn
( là hai tiếp điểm). Tính độ dài
A. B. C. D.
Câu 26: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
A. B. C. D.
Câu 27: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ? A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp. Câu 28: Cho đường tròn , dây , số đo cung nhỏ bằng . Tính bán kính .
1, x 2x 2 2 4 0 x x
1 2
1 1 . T x x
2. T 1. 2 T 1. 2 T 2. T
5 2 3 .9 3.
20 3 . 3.
73 . 93 .
9 4. A
5. A 1. A 5. A 2. A S 4 1 3 x
1. 2 S 2. S 2. S 1 S . 2
x 1 0 2
x
x
1. x 1. x 0. x 0. x
a 2 y ax 2;4 . M
1. 2 a 1. a 4. a 2. a
0 a 2 . x a x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.