Quảng cáo
Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 017 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái
QR

Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 017 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 017

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT

Năm học 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Mã đề thi 017

Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................

Câu 1: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

A. B.

C. D.

Câu 2: Rút gọn đa thức ta được đa thức nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 3: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 4: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?

A. B. C. D.

Câu 5: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.

A. B. C. D.

Câu 6: Parabol đi qua điểm nào dưới đây ?

A. B. C. D.

Câu 7: Gọi lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình

trụ đó được tính bởi công thức nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 8: Xác định hệ số góc của đường thẳng

A. B. C. D.

Câu 9: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B. C. D. Câu 10: Tính giá trị của biểu thức

A. B. C. D.

Câu 11: Cho tam giác vuông tại , đường cao , biết Tính độ dài

2 1 . 2 y x  2 2 . y x 

2 1 . 4 y x  2 4 . y x 

    1 1 x x x   

2 1 . x  2 1 . x  2 1. x   

2 1 . x

2 3

3 2 1

x y

x y

       3 2

3 2 1

x y

x y

      

8 8

3 2 1

y

x y

     

2 3

9 6 2

x y

x y

      

2 3

4 4

x y

x

     

1 2 . 3

x y   1 5. 2 y x   3 . 2

x y   2 1 y x  

  0, 23

23. 99

23. 9

23. 10

23 . 100

2 1 ( ): 4 P y x 

  2;1 . M  1 2; . 2 P        4;1 . N   4;1 . Q 

,r l tp S

  2 . tp S r r   l     l . tp S r r     l 2 . tp S r r     l2 . tp S r r

a 1 2 . 3

x y  

1. a  2. a  2 . 3 a  1. 3 a 

0 x 

2 2 2 . x x  2 2 2 . x x  2 2 2. . x x  2 2 2. . x x 

0 0 cos60 tan 45 . T  

3 1. 2 T   3 1. 2 T   1. 2 T  1. 2 T 

ABC A AH 4 , 3 . AH cm HC cm   . BH

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 017

A. B. C. D.

Câu 12: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 13: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D.

Câu 14: Tính giá trị của

A. B. C. D.

Câu 15: Tính tổng các nghiệm của phương trình .

A. B. C. D.

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của sao cho .

A. B. C. D. Câu 17: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm

A. B. C. D.

Câu 18: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B.

C. D.

Câu 19: Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn , . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?

A. Có một tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có bốn tiếp tuyến chung. D. Có ba tiếp tuyến chung.

Câu 20: Cho tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số ; tam giác đồng dạng với tam

giác theo tỉ số Tìm tỉ số đồng dạng của tam giác và tam giác

A. B. C. D.

Câu 21: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.

Câu 22: Tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc

A. B. C. D. Câu 23: Cho tam giác đều cạnh bằng quay xung quanh đường cao tạo nên một hình nón. Tính thể tích của hình nón đó.

A. B. C. D.

Câu 24: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?

A. B. C. D.

Câu 25: Cho hình tròn và điểm nằm ngoài hình tròn. Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn ( là hai tiếp điểm). Biết , tính độ dài

A. B. C. D.

Câu 26: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

A. B. C. D.

Câu 27: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?

16 . 3 BH cm  5 . BH cm  4 . 5 BH cm  3 . 4 BH cm 

1, x 2x 2 3 1 0 x x   

2 2 1 2. T x x  

5. T  11. T  9. T  7. T 

4 7 16 :2 2.

11 2 . 3 2 . 23 2 . 9 2 .

4 9. A  

13.  A 5.  A 13.  A 5.  A

S 2 1 3 x 

4. S  3. S  1. S  S 2. 

x 1 0 2

x

x 

0. x  1. x  0 1. x   0 1. x  

a 2 y ax    2;4 . M 

1. a  1. 2  a 4.  a 2.  a

0 x     4 4 4 . x x x        4 2 2 . x x x    

   4 2 2 . x x x        4 4 4 . x x x    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo