
Trang 1/4 - Mã đề thi 011
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT
Năm học 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 011
Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................
Câu 1: Cho tam giác vuông tại Hệ thức nào sau đây sai ? A. B. C. D. Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 3: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D.
Câu 4: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D.
Câu 5: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng ?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho số tự nhiên . Tìm tất cả các chữ số thích hợp để số đã cho chia hết cho .
A. và B. và
C. và D. và Câu 7: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 8: Gọi lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 9: Tính giá trị của
A. B. C. D.
Câu 10: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 11: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. B. C. D.
Câu 12: Cho tam giác cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao
cho . Gọi là giao điểm của và . Tính .
A. B. C. D. Câu 13: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B.
C. D.
Câu 14: Cho tam giác vuông cân tại , là trung điểm của , Tính độ dài
A. B. C. D.
ABC . A tan .tan 1. B C sin cos . B C tan tan . B C 2 2 sin cos 1. B B 1 1 x x x
1 1 . x x
2 1 . x
2 1 . x 1 1 . x x
ABCD 6 . cm , M N AB CD ABCD MN V
3 18 ( ). V cm 3 12 ( ). V cm 3 36 ( ). V cm 3 54 ( ). V cm
5 2 3 .9 3.
20 3 . 93 . 3.
73 .
3
6 1. 2 y x 3 2. 3 y x 2 3. y x 3 5. 3 y x
1234ab ,a b 5 0;2;4;6;8 a 5. b 0;1;2;...;9 a 0;5 . b
0;1;2;...;9 a 0. b 0;2;4;6;8 a 0;5 . b ,a b
3 3 2 2 3 3 3 . a b a a b ab b
3 3 2 2 3 3 3 . a b a a b ab b
3 3 2 2 3. a b a a b ab b
3 3 2 2 3. a b a a b ab b
, , r h l
2 2 2. r h l . . r h l . r h l 2 2 2 1 1 1 . r h l
9 4. A
1. A 5. A 5. A 2. A 2 3
3 1
x y
x y
7 10
3 1
x
x y
2 3
3 1
y x
x y
2 3
2 4
x y
x y
2 3
7 1
x y
y
, m n ,a b
. . n m m n a a . . . m n m n a a a . . .
n n n a b a b . . m n m n a a a
ABC A µ 0 ( 60 ) A ( ) O » AC D · 0 60 ABD E AD BC ãAEB · 0 45 . AEB · 0 60 . AEB · 0 15 . AEB · 0 30 . AEB 0 a 2 . x a x a x a 2 . x a x a a x
2 . x a x a a x 2 . x a x a x a
ABC A H BC 6 . AB AC cm . AH
2 3 . AH cm 3 2 . AH cm 3 . AH cm 2 2 . AH cm
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.