
Trang 1/4 - Mã đề thi 010
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT
Năm học 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 010
Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................
Câu 1: Cho tam giác vuông tại Hệ thức nào sau đây sai ? A. B. C. D.
Câu 2: Cho tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số ; tam giác đồng dạng với tam
giác theo tỉ số Tìm tỉ số đồng dạng của tam giác và tam giác
A. B. C. D.
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có nghĩa ? A. B. C. D. Câu 4: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?
A. B. C. D.
Câu 5: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A. B.
C. D.
Câu 6: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 7: Tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc
A. B. C. D. Câu 8: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D. Câu 9: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?
A. B. C. D.
Câu 10: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B.
C. D.
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
ABC . A sin cos . B C tan .tan 1. B C 2 2 sin cos 1. B B tan tan . B C
ABC 1 1 1 A B C 1
2 3 k 1 1 1 A B C
2 2 2 A B C 2
3. 4 k k ABC 2 2 2. A B C
1. 2 k 8. 9 k 17. 12 k 1 . 12 k
x 2x 0. x 0. x 0. x 0. x
3 2 . y x 4 1. 3
x y . y x 1 . y x
2 1 . 2 y x 2 4 . y x
2 1 . 4 y x 2 2 . y x
2 3
3 2 1
x y
x y
3 2
3 2 1
x y
x y
2 3
9 6 2
x y
x y
2 3
4 4
x y
x
8 8
3 2 1
y
x y
ABCD BD AC I · · 0 0 30 , 15 DBC BDA . DIC · 0 15 . DIC · 0 30 . DIC · 0 45 . DIC · 0 65 . DIC ABCD 6 . cm , M N AB CD ABCD MN V
3 18 ( ). V cm 3 36 ( ). V cm 3 54 ( ). V cm 3 12 ( ). V cm
1 5. 2 y x 3 . 2
x y 2 1 y x 1 2 . 3
x y
0 a 2 . x a x a a x 2 . x a x a x a
2 . x a x a x a 2 . x a x a a x
0 0 sin30 cot 45 . T
3 2. 2 T 3. 2 T 2. T 3 1. 2 T
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 010
Câu 12: Đường thẳng song song với đường thẳng và đi qua điểm . Tính giá trị của
biểu thức
A. B. C. D. Câu 13: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 14: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B. C. D.
Câu 15: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D. Câu 16: Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn , . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
A. Có hai tiếp tuyến chung. B. Có bốn tiếp tuyến chung. C. Có một tiếp tuyến chung. D. Có ba tiếp tuyến chung.
Câu 17: Cho tam giác nhọn, cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao cho
. Gọi là giao điểm của và . Tính
A. B. C. D. Câu 18: Cho tam giác vuông cân tại , là trung điểm của , Tính độ dài
A. B. C. D. Câu 19: Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục (làm tròn đến phút).
A. B. C. D. Câu 20: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?
A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp. Câu 21: Cho hình tròn và điểm nằm ngoài hình tròn. Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn ( là hai tiếp điểm). Biết , tính độ dài
A. B. C. D.
Câu 22: Tính tổng các nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
Câu 23: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 24: Xác định hệ số góc của đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 25: Cho đường tròn , dây . Tính số đo cung nhỏ .
A. B. C. D. Câu 26: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 27: Phân tích đa thức thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây ?
A. B. C. D. Câu 28: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
y ax b 3 2 y x 1;2 M
2 . T a b 7. T 3. T 1. T 4. T
a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.