Quảng cáo
Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 009 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái
QR

Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề thi 009 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 009

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT

Năm học 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 009

Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có nghĩa ? A. B. C. D.

Câu 2: Cho tam giác cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao cho

. Gọi là giao điểm của và . Tính .

A. B. C. D. Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 4: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D.

Câu 5: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng ?

A. B. C. D.

Câu 6: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D.

Câu 7: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , Tính góc

A. B. C. D. Câu 8: Gọi lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 9: Cho tam giác vuông tại Hệ thức nào sau đây sai ? A. B. C. D. Câu 10: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm

A. B. C. D.

Câu 11: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.

Câu 12: Cho tam giác vuông cân tại , là trung điểm của , Tính độ dài

A. B. C. D. Câu 13: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?

A. Có bốn tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có ba tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 14: Cho đường tròn và điểm sao cho Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn

( là hai tiếp điểm). Tính độ dài

A. B. C. D.

Câu 15: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.

A. B. C. D.

x 1 x  1.  x 1.  x 1.  x 1.  x

ABC A µ 0 ( 60 ) A  ( ) O » AC D · 0 60 ABD  E AD BC ãAEB · 0 15 . AEB  · 0 45 . AEB  · 0 30 . AEB  · 0 60 . AEB     1 1 x x x   

 

2 1 . x     1 1 . x x      1 1 . x x    

2 1 . x  

ABCD 6 . cm , M N AB CD ABCD MN V

3 18 ( ). V cm   3 12 ( ). V cm   3 36 ( ). V cm   3 54 ( ). V cm  

3

6 1. 2 y x   3 5. 3 y x   2 3. y x   3 2. 3 y x  

5 2 3 .9 3.

93 . 73 . 20 3 . 3.

ABCD BD AC I · · 0 0 30 , 15 .   DBC BDA . BIC · 0 150 . BIC  · 0 135 . BIC  · 0 115 . BIC  · 0 165 . BIC  , , r h l

2 2 2 1 1 1 . r h   l

. . r h  l . r h   l 2 2 2. r h   l

ABC . A tan .tan 1. B C  tan tan . B C  2 2 sin cos 1. B B   sin cos . B C 

a 2 y ax    2;4 . M 

1. a  2.  a 1. 2  a 4.  a

S 2 2 0. x x      1;2 .  S   2;1 . S    1; 2 .  S   1;2 .  S

ABC A H BC 6 . AB AC cm   . AH

3 . AH cm  2 3 . AH cm  3 2 . AH cm  2 2 . AH cm 

  ;3 O cm A 5 .  OA cm A , AB AC  O , B C . BC

4 . 5 BC cm  8 . 5 BC cm  12 . 5 BC cm  24 . 5 BC cm 

  0, 31

31 . 100

31. 99

31. 10

31. 9

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 009

Câu 16: Đường thẳng song song với đường thẳng và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 17: Cho đường tròn , dây , số đo cung nhỏ bằng . Tính bán kính .

A. B. C. D.

Câu 18: Cho tam giác đều đồng dạng với tam giác theo tỉ số . Biết chu vi tam giác bằng

Tính độ dài cạnh A. B. C. D. Câu 19: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B.

C. D.

Câu 20: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?

A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp.

Câu 21: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 22: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

A. B.

C. D.

Câu 23: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến ?

A. B. C. D.

Câu 24: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B. C. D.

Câu 25: Tính giá trị của

A. B. C. D. Câu 26: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. B.

C. D.

Câu 27: Tính giá trị của biểu thức

A. B. C. D.

Câu 28: Tính tổng các nghiệm của phương trình .

A. B. C. D.

Câu 29: Tìm các giá trị của sao cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo