
Trang 1/4 - Mã đề thi 007
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT
Năm học 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề thi 007
Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................
Câu 1: Cho tam giác vuông tại đường cao . Hệ thức nào sau đây sai ?
A. B. C. D.
Câu 2: Rút gọn đa thức ta được đa thức nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 3: Cho tam giác đều cạnh bằng quay xung quanh đường cao tạo nên một hình nón. Tính thể tích của hình nón đó.
A. B. C. D.
Câu 4: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D.
Câu 5: Xác định hệ số góc của đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 6: Cho số tự nhiên . Tìm tất cả các chữ số thích hợp để số đã cho chia hết cho .
A. và B. và
C. và D. và Câu 7: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 8: Gọi lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình
trụ đó được tính bởi công thức nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 9: Tính giá trị của
A. B. C. D.
Câu 10: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 11: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. B. C. D.
Câu 12: Cho tam giác nhọn, cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao cho
. Gọi là giao điểm của và . Tính
A. B. C. D. Câu 13: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
ABC , A AH
2 . . AH AB AC . . . AH BC AB AC 2 2 2 1 1 1 . AH AB AC 2 . . AB BH BC
1 1 x x x
2 1. x 2 1 . x
2 1 . x 2 1 . x
ABC 2cm AH
3 2 2 ( ). 3 V cm 3 2 3 ( ). 3 V cm 3 2 ( ). 3 V cm 3 3 ( ). 3 V cm
4 7 16 :2 2.
11 2 . 9 2 . 3 2 . 23 2 .
a 1 2 . 3
x y
2. a 1. 3 a 1. a 2 . 3 a
1234ab ,a b 2 0;2;4;6;8 a 0;2;4;6;8 . b 0;1;2;...;9 a 0;2;4;6;8 . b
2;4;6;8 a 0;1;2;...;9 . b 0;2;4;6;8 a 2;4;6;8 . b
,a b
3 3 2 2 3 3 3 . a b a a b ab b
3 3 2 2 3 3 3 . a b a a b ab b
3 3 2 2 3. a b a a b ab b
3 3 2 2 3. a b a a b ab b
,r l tp S
2 . tp S r r l l . tp S r r l 2 . tp S r r l2 . tp S r r
4 9. A
5. A 13. A 13. A 5. A 2 3
3 2 1
x y
x y
3 2
3 2 1
x y
x y
8 8
3 2 1
y
x y
2 3
9 6 2
x y
x y
2 3
4 4
x y
x
, m n ,a b
. . . m n m n a a a
. . n m m n a a . . .
n n n a b a b . . m n m n a a a
ABC A ( ) O » AC D · 0 30 ABD E AD BC · . AEB · 0 45 . AEB · 0 30 . AEB · 0 15 . AEB · 0 60 . AEB 0 x
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 007
A. B.
C. D.
Câu 14: Cho tam giác vuông tại , đường cao , biết Tính độ dài
A. B. C. D.
Câu 15: Cho đường tròn , dây . Tính số đo cung nhỏ .
A. B. C. D.
Câu 16: Parabol đi qua điểm nào dưới đây ?
A. B. C. D.
Câu 17: Cho tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số ; tam giác đồng dạng với tam
giác theo tỉ số Tìm tỉ số đồng dạng của tam giác và tam giác
A. B. C. D.
Câu 18: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 19: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?
A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp. Câu 20: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?
A. B. C. D.
Câu 21: Tính tổng các nghiệm của phương trình .
A. B. C. D. Câu 22: Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn , . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
A. Có một tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có bốn tiếp tuyến chung. D. Có ba tiếp tuyến chung. Câu 23: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A. B.
C. D.
Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có nghĩa ? A. B. C. D.
Câu 25: Tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc
A. B. C. D. Câu 26: Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 27: Hàm số nào sau đây …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.