
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT
Năm học 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề thi 001
Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có nghĩa ? A. B. C. D.
Câu 2: Cho tam giác nhọn, cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao cho
. Gọi là giao điểm của và . Tính
A. B. C. D. Câu 3: Rút gọn đa thức ta được đa thức nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 4: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D.
Câu 5: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng ?
A. B. C. D.
Câu 6: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D.
Câu 7: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc
A. B. C. D. Câu 8: Gọi lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 9: Cho tam giác vuông tại đường cao . Hệ thức nào sau đây sai ?
A. B. C. D.
Câu 10: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 11: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.
Câu 12: Cho tam giác vuông tại , đường cao , biết Tính độ dài
A. B. C. D.
Câu 13: Hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
A. Có bốn tiếp tuyến chung. B. Có hai tiếp tuyến chung. C. Có ba tiếp tuyến chung. D. Có một tiếp tuyến chung. Câu 14: Cho đường tròn và điểm sao cho Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn
( là hai tiếp điểm). Tính độ dài
A. B. C. D.
Câu 15: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.
x 2x 0. x 0. x 0. x 0. x
ABC A ( ) O » AC D · 0 30 ABD E AD BC · . AEB · 0 30 . AEB · 0 45 . AEB · 0 60 . AEB · 0 15 . AEB 1 1 x x x
2 1. x 2 1 . x 2 1 . x
2 1 . x
ABCD 6 . cm , M N AB CD ABCD MN V
3 18 ( ). V cm 3 12 ( ). V cm 3 36 ( ). V cm 3 54 ( ). V cm
3
6 1. 2 y x 3 5. 3 y x 2 3. y x 3 2. 3 y x
4 7 16 :2 2.
3 2 . 23 2 . 11 2 . 9 2 .
ABCD BD AC I · · 0 0 30 , 15 DBC BDA . DIC · 0 30 . DIC · 0 45 . DIC · 0 65 . DIC · 0 15 . DIC , , r h l
2 2 2 1 1 1 . r h l
. . r h l . r h l 2 2 2. r h l
ABC , A AH
2 . . AH AB AC 2 2 2 1 1 1 . AH AB AC 2 . . AB BH BC . . . AH BC AB AC
a 2 y ax 2;4 . M
1. a 2. a 1. 2 a 4. a
S 2 2 0. x x 2;1 . S 1;2 . S 1; 2 . S 1;2 . S
ABC A AH 4 , 3 . AH cm HC cm . BH 16 . 3 BH cm 5 . BH cm 4 . 5 BH cm 3 . 4 BH cm
;3 O cm A 5 . OA cm A , AB AC O , B C . BC
4 . 5 BC cm 8 . 5 BC cm 12 . 5 BC cm 24 . 5 BC cm
0, 23
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
A. B. C. D.
Câu 16: Đường thẳng song song với đường thẳng và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 17: Cho đường tròn , dây . Tính số đo cung nhỏ .
A. B. C. D.
Câu 18: Cho tam giác đều đồng dạng với tam giác theo tỉ số . Biết chu vi tam giác bằng
Tính độ dài cạnh A. B. C. D. Câu 19: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B.
C. D.
Câu 20: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?
A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp.
Câu 21: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 22: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?
A. B.
C. D.
Câu 23: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến ?
A. B. C. D.
Câu 24: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?
A. B. C. D.
Câu 25: Tính giá trị của
A. B. C. D. Câu 26: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 27: Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 28: Tính tổng các nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của sao cho .
A. B. C. D. Câu 30: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.