Quảng cáo
Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề gốc 06 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái
QR

Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề gốc 06 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi gốc 06

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT

Năm học 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi gốc 06

Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................

Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 2: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức

A. B. C. D.

Câu 3: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?

A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp.

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có nghĩa ? A. B. C. D. Câu 5: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.

Câu 6: Đường thẳng song song với đường thẳng và đi qua điểm . Tính giá trị của

biểu thức

A. B. C. D. Câu 7: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa của A. B. C. D. Câu 8: Cho đường tròn , dây . Tính số đo cung nhỏ .

A. B. C. D. Câu 9: Cho một hình vuông cạnh Gọi lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông xung quanh . Tính thể tích của hình trụ được tạo thành. A. B. C. D.

Câu 10: Tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc

A. B. C. D.

Câu 11: Tính giá trị của

A. B. C. D. Câu 12: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?

A. B. C. D.

Câu 13: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B. C. D. Câu 14: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.

A. B. C. D.

Câu 15: Phương trình có nghiệm Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 16: Cho số tự nhiên . Tìm tất cả các chữ số thích hợp để số đã cho chia hết cho .

A. và B. và

   1 1 x x x   

 

2 1 . x   

2 1 . x      1 1 . x x      1 1 . x x  

1, x 2x 2 2 4 0 x x   

1 2

1 1 . T x x  

1. 2 T  1. 2 T  2. T  2. T 

  1;2;3;4 A 2 6 5 4 7

x 2x  0.  x 0.  x 0.  x 0.  x S 2 2 3 0. x x      1;3 . S    1; 3 .  S   3;1 .  S   1;3 .  S

y ax b   3 2 y x     1;2 M

2 . T a b   1. T  7. T  4. T  3. T 

4 7 16 :2 2.

9 2 . 23 2 . 11 2 . 3 2 . ( ;5 ) O cm 5 AB cm  AB

0 60 . 0 90 . 0 45 . 0 30 . ABCD 6 . cm , M N AB CD ABCD MN V

3 54 ( ). V cm   3 12 ( ). V cm   3 36 ( ). V cm   3 18 ( ). V cm  

ABCD BD AC I · · 0 0 30 , 15 DBC BDA   . DIC · 0 45 . DIC  · 0 30 . DIC  · 0 15 . DIC  · 0 65 . DIC 

4 9. A  

5.  A 13.  A 13.  A 5.  A

1 .  y x 3 2 .  y x .  y x 4 1. 3

  x y

0 x 

2 2 2. . x x  2 2 2. . x x  2 2 2 . x x  2 2 2 . x x    0, 23

23. 99

23 . 100

23. 10

23. 9

2 3 2 1 4 2 1 2 1 4 1 x x x x

     

0. x

0 2 1. x   0

5 1 . 2 x   0

5. 2 x  0 2. x 

1234ab ,a b 5   0;1;2;...;9 a   0;5 . b   0;2;4;6;8 a 5. b 

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi gốc 06

C. và D. và Câu 17: Gọi lần lượt là bán kính đáy, độ dài đường sinh và chiều cao của một hình nón. Hệ thức nào sau đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 18: Tính giá trị của biểu thức

A. B. C. D.

Câu 19: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm

A. B. C. D.

Câu 20: Cho có . Các đường trung trực của và cắt nhau tại Tính số đo

A. B. C. D. Câu 21: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. B.

C. D.

Câu 22: Cho hình tròn và điểm nằm ngoài hình tròn. Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn ( là hai tiếp điểm). Biết , tính độ dài

A. B. C. D.

Câu 23: Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục (làm tròn đến phút).

A. B. C. D. Câu 24: Tính tổng các nghiệm của phương trình .

A. B. C. D.

Câu 25: Cho là các số nguyên dương; là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?

A. (với ). B.

C. D. (với ).

Câu 26: Cho tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số ; tam giác đồng dạng với tam

giác theo tỉ số Tìm tỉ số đồng dạng của tam giác và tam giác

A. B. C. D.

Câu 27: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 28: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B.

C. D.

  0;2;4;6;8 a   0;5 . b   0;1;2;...;9 a 0. b  , , r h l

2 2 2. r h   l . r h  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo