Quảng cáo
Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề gốc 04 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái
QR

Đề thi thử nghiệm tuyển sinh Lớp 10 THPT môn Toán - Mã đề gốc 04 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi gốc 04

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT

Năm học 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi gốc 04

Họ, tên thí sinh:........................................................ Số báo danh: ..........................................

Câu 1: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

A. B.

C. D.

Câu 2: Rút gọn đa thức ta được đa thức nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 3: Cho đường tròn , dây , số đo cung nhỏ bằng . Tính bán kính .

A. B. C. D.

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có nghĩa ? A. B. C. D. Câu 5: Tính góc tạo bởi giữa đường thẳng và trục (làm tròn đến phút).

A. B. C. D.

Câu 6: Parabol đi qua điểm nào dưới đây ?

A. B. C. D.

Câu 7: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến ?

A. B. C. D.

Câu 8: Cho đường tròn và điểm sao cho Từ vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn

( là hai tiếp điểm). Tính độ dài

A. B. C. D.

Câu 9: Cho tam giác đều đồng dạng với tam giác theo tỉ số . Biết chu vi tam giác bằng

Tính độ dài cạnh A. B. C. D. Câu 10: Cho tam giác đều cạnh bằng quay xung quanh đường cao tạo nên một hình nón. Tính thể tích của hình nón đó.

A. B. C. D.

Câu 11: Hệ phương trình không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 12: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

2 2 . y x  2 1 . 2 y x 

2 4 . y x  2 1 . 4 y x 

    1 1 x x x   

2 1 . x   

2 1 . x 2 1. x  2 1 . x 

( ; ) O R 2 AB cm  AB 0 60 R

2 . R cm  3 . R cm  3 . 2 R cm  2 . R cm 

x 1 x  1.  x 1.  x 1.  x 1.  x  2 3 y x   Ox

0 63 26'.  0 71 34'.  0 56 19'.  0 33 41'. 

2 1 ( ): 4 P y x 

  2;1 . M    4;1 . N 1 2; . 2 P        4;1 . Q 

3 3. 2 y x   3 1. 2 x y    2 3 . y x   2 5 . 3 y x  

  ;3 O cm A 5 .  OA cm A , AB AC  O , B C . BC

24 . 5 BC cm  12 . 5 BC cm  4 . 5 BC cm  8 . 5 BC cm 

ABC MNP 3 2 k  MNP

12 . cm . AB 6 . AB cm  9 . AB cm  8 . AB cm  10 . AB cm  ABC 2cm AH

3 3 ( ). 3 V cm   3 2 3 ( ). 3 V cm   3 2 ( ). 3 V cm   3 2 2 ( ). 3 V cm  

2 3

3 1

x y

x y

      2 3

2 4

x y

x y

     

7 10

3 1

x

x y

    

2 3

7 1

x y

y

     

2 3

3 1

y x

x y

      0 x 

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi gốc 04

A. B.

C. D.

Câu 13: Đường thẳng song song với đường thẳng và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 14: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản.

A. B. C. D.

Câu 15: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, và cắt nhau tại , . Tính góc

A. B. C. D. Câu 16: Tìm tập nghiệm của phương trình A. B. C. D.

Câu 17: Cho số tự nhiên . Tìm tất cả các chữ số thích hợp để số đã cho chia hết cho .

A. và B. và

C. và D. và

Câu 18: Cho tam giác vuông tại đường cao . Hệ thức nào sau đây sai ?

A. B. C. D.

Câu 19: Gọi lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình

trụ đó được tính bởi công thức nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 20: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 21: Tính giá trị của biểu thức

A. B. C. D.

Câu 22: Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có phần tử ?

A. tập hợp. B. tập hợp. C. tập hợp. D. tập hợp. Câu 23: Đẳng thức nào sau đây đúng với ?

A. B. C. D. Câu 24: Với là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. B.

C. D.

Câu 25: Cho tam giác cân tại nội tiếp đường tròn . Trên cung nhỏ lấy điểm sao

cho . Gọi là giao điểm của và . Tính .

A. B. C. D.

Câu 26: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng ?

A. B. C. D.

Câu 27: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

A. B. C. D.

Câu 28: Tìm giá trị của để đồ thị hàm số đi qua điểm

A. B. C. D.

   4 2 2 . x x x        4 2 2 . x x x    

   4 4 4 . x x x        4 4 4 . x x x    

y ax b   2 1 y x   3.  2 . T a b   2. T  8. T  4. T  0. T    0, 31

31. 99

31 . 100

31. 10

31. 9

ABCD BD AC I · · 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo